ไทย

Tiếng Thái

Kra-Dai

Ngữ hệKra-Dai Người nói~60M Chữ viếtThái Quốc giaThái Lan Ngôn ngữ chính thứcThái Lan Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3tha Glottocodethai1261

Còn gọi là: Thai, Siamese

Tiếng Thái là ngôn ngữ thanh điệu với năm thanh và có hệ thống đại từ phức tạp phản ánh địa vị xã hội. Trong văn phong trang trọng, vốn từ Pali-Sanskrit chiếm vai trò quan trọng; là ngôn ngữ chính của ngữ hệ Kra-Dai.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Thái →

87 từ cốt lõi trong tiếng Thái

Nước

น้ำ

nam˦˥

Lửa

ไฟ

faj˧

Mặt trời

ดวงอาทิตย์

duaŋ˧ʔaː˧tʰit˦˥

Mặt trăng

ดวงจันทร์

duaŋ˧tɕan˧

Sao

ดาว

daːw˧

Đêm

คืน

kʰɯːn˧

Mưa

ฝน

fɔn˩˩˦

Tuyết

หิมะ

hi˨˩maʔ˦˥

Gió

ลม

lom˧

Đất

ดิน

din˧

Đá

หิน

hin˩˩˦

Núi

ภูเขา

pʰuː˧kʰaw˩˩˦

Biển

ทะเล

tʰa˦˥leː˧

Mẹ

แม่

mɛː˥˩

Cha

พ่อ

pʰɔː˨˩

Con gái

ลูกสาว

luːk̚˥˩ saːw˩˩˦

Tôi

ผม

pʰom˩˩˦

Bạn

คุณ

kʰun˧

Chúng ta

เรา

raw˧

Tên

ชื่อ

tɕʰɯː˥˩

Người

คน

kʰon˧

Đầu

หัว

hua˩˩˦

Mắt

ตา

taː˧

Tai

หู

huː˩˩˦

Mũi

จมูก

tɕa˨˩muːk˨˩

Miệng

ปาก

paːk˨˩

Răng

ฟัน

fan˧

Lưỡi

ลิ้น

lin˦˥

Tay

มือ

mɯː˧

Bàn chân

เท้า

tʰaːw˦˥

Tim

ใจ

tɕaj˧

Xương

กระดูก

kra˨˩duːk˨˩

Máu

เลือด

lɯat˥˩

Phân

อึ

ʔɯː˥˩

Yêu

รัก

rak˦˥

Cây

ต้นไม้

ton˥˩maj˦˥

Chó

หมา

maː˩˩˦

Mèo

แมว

mɛːw˧

Cá

ปลา

plaː˧

Chim

นก

nok˦˥

Bướm

ผีเสื้อ

pʰiː˩˩˦sɯa̯˥˩

Trứng

ไข่

kʰaj˨˩

Gấu

หมี

miː˩˩˦

Ngựa

ม้า

maː˦˥

Nhà

บ้าน

baːn˥˩

Sữa

นม

nom˧

Mật ong

น้ำผึ้ง

nam˦˥ pʰɯŋ˥˩

Muối

เกลือ

klɯa˧

Rượu vang

ไวน์

waj˧

Gạo

ข้าว

kʰaːw˥˩

Sô-cô-la

ช็อกโกแลต

tɕʰɔk˦˥koːlɛːt˦˥

Sắt

เหล็ก

lek̚˨˩

Bánh xe

ล้อ

lɔː˦˥

Lụa

ไหม

maj˩˩˦

Sách

หนังสือ

naŋ˩˩˦sɯː˩˩˦

Ăn

กิน

kin˧

Uống

ดื่ม

dɯːm˨˩

Ngủ

นอน

nɔːn˧

Một

หนึ่ง

nɯŋ˨˩

Hai

สอง

sɔːŋ˩˩˦

Ba

สาม

saːm˩˩˦

Bốn

สี่

siː˨˩

Năm

ห้า

haː˥˩

Trăm

ร้อย

rɔːj˦˥

Xin chào

สวัสดี

sa˨˩wat˨˩diː˧

Cảm ơn

ขอบคุณ

kʰɔːp˨˩kʰun˧

Tốt

ดี

diː˧

Mới

ใหม่

maj˨˩

Đỏ

แดง

dɛːŋ˧

Trắng

ขาว

kʰaːw˩˩˦

Đen

ดำ

dam˧

Xanh lá

เขียว

kʰiaw˩˩˦

Xanh lam

น้ำเงิน

nam˦˥ ŋɤn˧

Chim cu cu

นกคัคคู

nok˦˥ kʰak˦˥kʰuː˧

Gâu gâu

โฮ่ง ๆ

hoːŋ˥˩ hoːŋ˥˩

Ò ó o

เอ้กอี๊เอ้กเอ้ก

ʔeːk˥˩ ʔiː˦˥ ʔeːk˥˩ ʔeːk˥˩

Máy tính

คอมพิวเตอร์

kʰɔm˧pʰiw˧tɤː˥˩

Wifi

ไวไฟ

waj˧faj˧

Sushi

ซูชิ

suː˧tɕʰiʔ˦˥

Trà

ชา

tɕʰaː˧

Cà phê

กาแฟ

kaː˧ fɛː˧

Đường

น้ำตาล

nam˦˥ taːn˧

Cam

ส้ม

som˥˩

99

เก้าสิบเก้า

kaːw˥˩ sip˨˩ kaːw˥˩

Dopamine

โดพามีน

doː˧ pʰaː˧ miːn˧

Dấu @

แอท

ʔɛːt̚˨˩

Tiếng cười trên mạng

555

haː˥˩ haː˥˩ haː˥˩

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Kra-Dai

Nghĩa Tiếng TháiTiếng Thái miền BắcTiếng Thái miền NamTiếng IsanTiếng LàoTiếng Thái SongTiếng Shan
Nước น้ำ /nam˦˥/ น้ำ /nam˦˥/ น้ำ /nam˧˥/ น้ำ /nam˦˥/ ນ້ຳ /naːm˥˨/ น้ำ /nam˦˧/ ၼမ်ႉ /nam˦˨ˀ/
Lửa ไฟ /faj˧/ ไฟ /faj˥/ ไฟ /faj˥/ ไฟ /faj˥/ ໄຟ /faj˧˥/ ไฟ /faj˧˥˦/ ၾႆး /faj˥/
Mặt trời ดวงอาทิตย์ /duaŋ˧ʔaː˧tʰit˦˥/ ตะวัน /ta˨˩wan˥/ ตะวัน /ta˨˩wan˥/ ตะเว็น /ta˨˩wen˥/ ຕາເວັນ /taː˩˧ ven˧˥/ ตะวัน /ta˨˦ wan˧˥˦/ ဝၼ်း /wan˥/
Mặt trăng ดวงจันทร์ /duaŋ˧tɕan˧/ เดือน /dɯːan˥/ เดือน /dɯan˥/ เดือน /dɯan˥/ ດວງເດືອນ /duaŋ˩˧ dɯːan˩˧/ เดือน /dɯːan˨˦/ လိူၼ် /lɤn˨˦/
Sao ดาว /daːw˧/ ดาว /daːw˧/ ดาว /daːw˥/ ดาว /daːw˧/ ດາວ /daːw˩˧/ ดาว /daːw˨˦/ လၢဝ် /laːw˨˦/
Đêm คืน /kʰɯːn˧/ คืน /kʰɯːn˧/ คืน /kʰɯːn˥/ คืน /kʰɯːn˧/ ຄືນ /kʰɯːn˧˥/ คืน /kʰɯːn˧˥˦/ ၶိုၼ်း /kʰɯn˥/
Mưa ฝน /fɔn˩˩˦/ ฝน /fɔn˩˧/ ฝน /fɔn˩˧/ ฝน /fɔn˩˧/ ຝົນ /fɔn˩˧/ ฝน /fon˨˦/ ၽူၼ် /pʰon˨˦/
Tuyết หิมะ /hi˨˩maʔ˦˥/ หิมะ /hi˨˩maʔ˦˥/ หิมะ /hi˨˩maʔ˧˥/ หิมะ /hi˨˩maʔ˦˥/ ຫິມະ /hi˧˥maʔ˧/ — ႁီႉမႃႉ /hiː˦˨ˀ maː˦˨ˀ/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Thái
ฉัน อยาก ลอง สูท ที่ เห็น ใน ร้าน ตรงข้าม โรงแรม
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

ข้อย อยาก ลอง สูท ที่ เห็น ใน ร้าน ตรงข้าม โรงแรม
ຂ້ອຍ ຢາກ ລອງໃສ່ ຊຸດ ທີ່ ເຫັນ ໃນ ຮ້ານ ກົງກັນຂ້າມ ໂຮງແຮມ
Tiếng Thái
ฉัน อยาก ลอง สูท ที่ เห็น ใน ร้าน ตรงข้าม โรงแรม
เฮา อยาก ลอง สูท ที่ เห็น ใน ร้าน ตรงข้าม โรงแรม
ฉาน อยาก ลอง สูท ที่ เห็น ใน ร้าน ตรงข้าม โรงแรม

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: Kra-Dai > Tai > Southwestern Tai

Chữ Hán Tiếng TháiKhách Gia Sa Đầu GiácTiếng TrángTai nguyên thủyTiếng Tráng SawndipTiếng Chương ChâuTiếng Khách Gia
一 et /ʔet̚˨˩/ zit²¹ /zit̚˨˩/ ʔet⁵⁵ /ʔet̚˥˥/ *ɲɯŋ.A /*ɲɯŋ˧/ ndeu /ɗeːu˨˦/ 訓讀(蜀)tsi̍t /tsit̚˩˨˩/文讀it /it̚˧˨/ yit /jit̚˨/
二 yi /jiː˥˩/ gi⁴² /ɡi˦˨/ ȵi²¹ /ȵi˨˩/ *soːŋ.A /*soːŋ˧/ song /θoːŋ˨˦/ jī /dzi˨˨/ ngi /ŋi˥˥/
三 sam /saːm˩˩˦/ sam³³ /sam˧˧/ ɬaːm⁵³ /ɬaːm˥˧/ *saːm.A /*saːm˧/ sam /θaːm˨˦/ 白讀sann /sã˦˦/文讀sam /sam˦˦/ sâm /sam˦˦/
四 si /siː˨˩/ si⁴² /si˦˨/ ɬei¹¹ /ɬei˩˩/ *siː.B /*siː˨/ seiq /θei˧˥/ sì /si˨˩/ si /si˥˥/
五 ha /haː˥˩/ n̩³¹ /n̩˧˩/ ȵou³⁴ /ȵou˧˦/ *haː.C /*haː˥˩/ haj /ha˥/ 白讀gōo /ɡɔ˨˨/文讀ngóo /ŋɔ̃˥˧/ ńg /ŋ̩˧˩/
六 hok /hok̚˨˩/ luk²¹ /luk̚˨˩/ lok⁵⁵ /lok̚˥˥/ *hrok.D /*hrok̚/ roek /ɣok̚˥/ 白讀la̍k /lak̚˩˨˩/文讀lio̍k /liɔk̚˩˨˩/ liuk /liuk̚˥/
七 chet /tɕet̚˨˩/ tsʰit²¹ /tsʰit̚˨˩/ ɕɐt⁵⁵ /ɕɐt̚˥˥/ *cet.D /*cet̚/ caet /ɕat̚˥/ tshit /tsʰit̚˧˨/ chhit /tsʰit̚˨/
八 paet /pɛːt̚˨˩/ pat²¹ /pat̚˨˩/ pɛːt¹¹ /pɛːt̚˩˩/ *peːt.D /*peːt̚/ bet /peːt̚˧˥/ 白讀peh /peʔ˧˨/文讀pat /pat̚˧˨/ pat /pat̚˨/
九 kao /kaw˥˩/ kiu³¹ /kiu˧˩/ kou⁴⁵ /kou˦˥/ *kɤw.C /*kɤw˥˩/ gouj /kou˥/ 白讀káu /kau˥˧/文讀kiú /kiu˥˧/ kiú /kiu˧˩/
十 sip /sip̚˨˩/ sip⁵⁵ /sip̚˥˥/ ɕep²¹ /ɕep̚˨˩/ *sip.D /*sip̚/ cib /ɕip̚˧/ 白讀tsa̍p /tsap̚˩˨˩/文讀si̍p /sip̚˩˨˩/ sṳ̍p /sɨp̚˥/
Trang 1/2

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap