Brummie

hệ Ấn-Âu (Tây German, tiếng Anh)

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Tây German, tiếng Anh) Người nói~1M+ (Birmingham) Chữ viếtLatin Quốc giaVương quốc Anh (Anh — West Midlands, Birmingham) Ngôn ngữ chính thứcKhông (giọng vùng miền; tiếng Anh là chính thức ở Vương quốc Anh) Mức độ sống cònan toàn

Brummie là tên gọi địa phương cho tiếng Anh gắn với Birmingham, còn lời nói của vùng Black Country lân cận có liên hệ nhưng khác biệt và không nên đơn giản xem là cùng một phương ngữ. Tiếng Anh Birmingham thay đổi trong nội bộ thành phố và theo sắc tộc, tuổi, tầng lớp, phong cách, phản ánh cả các khuôn mẫu West Midlands lâu đời lẫn những đợt di cư về sau. Những đặc điểm nguyên âm thường được mô tả gồm nguyên âm đôi FACE dịch chuyển theo kiểu địa phương và các nguyên âm PRICE, CHOICE gần nhau hoặc chồng lấp; một số người nói hợp nhất FOOT với STRUT nhưng người khác phân biệt, nên mô tả dứt khoát là kiểu “miền bắc” sẽ gây hiểu lầm. Lời nói truyền thống cũng có thể giữ /ɡ/ sau /ŋ/ trong các từ như singer và dùng từ địa phương như babby “em bé” và mom. Brummie không phát âm /r/ sau nguyên âm và viết bằng chính tả tiếng Anh thông thường; hình ảnh công chúng thường tiêu cực của nó phản ánh định kiến xã hội chứ không phải khiếm khuyết ngôn ngữ.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng Brummie →

87 từ cốt lõi trong Brummie

Nước

water

ˈwɔːtə

Lửa

fire

fɔɪə

Mặt trời

sun

sʊn

Mặt trăng

moon

muːn

Sao

star

staː

Đêm

night

nɑɪt

Mưa

rain

ɹʌɪn

Tuyết

snow

snəʊ

Gió

wind

wɪnd

Đất

earth

ɜːθ

Đá

stone

stɐʊn

Núi

mountain

ˈmæʊntɪn

Biển

sea

siː

Mẹ

mother

ˈmʊðə

Cha

father

ˈfaːðə

Con gái

daughter

ˈdɔːtə

Tôi

I

ɔɪ

Bạn

you

jʊ

Chúng ta

we

wiː

Tên

name

nʌɪm

Người

person

ˈpɜːsən

Đầu

head

hɛd

Mắt

eye

ɔɪ

Tai

ear

ɪə

Mũi

nose

nəʊz

Miệng

mouth

mæʊθ

Răng

tooth

tʊθ

Lưỡi

tongue

tʊŋ

Tay

hand

hand

Bàn chân

foot

fʊt

Tim

heart

haːt

Xương

bone

bɐʊn

Máu

blood

blʊd

Phân

poo

puː

Yêu

love

lʊv

Cây

tree

tɹiː

Chó

dog

dɒɡ

Mèo

cat

kat

Cá

fish

fɪʃ

Chim

bird

bɜːd

Bướm

butterfly

ˈbʊtəflɑɪ

Trứng

egg

ɛɡ

Gấu

bear

bɛə

Ngựa

horse

hɔːs

Nhà

house

hæʊs

Sữa

milk

mɪlk

Mật ong

honey

ˈhʊni

Muối

salt

sɔːlt

Rượu vang

wine

waɪn

Gạo

rice

ɹɑɪs

Sô-cô-la

chocolate

ˈtʃɒklət

Sắt

iron

ˈɔɪən

Bánh xe

wheel

wiːl

Lụa

silk

sɪlk

Sách

book

bʊk

Ăn

eat

iːt

Uống

drink

dɹɪŋk

Ngủ

sleep

sliːp

Một

one

wʊn

Hai

two

tuː

Ba

three

θɹiː

Bốn

four

fɔː

Năm

five

faɪv

Trăm

hundred

ˈhʊndɹəd

Xin chào

hello

həˈlʌʊ

Cảm ơn

ta

taː

Tốt

good

ɡʊd

Mới

new

njuː

Đỏ

red

ɹɛd

Trắng

white

waɪt

Đen

black

blak

Xanh lá

green

ɡɹiːn

Xanh lam

blue

bluː

Chim cu cu

cuckoo

ˈkʊkuː

Gâu gâu

woof

wʊf

Ò ó o

cock-a-doodle-doo

ˌkɒkəduːdlˈduː

Máy tính

computer

kəmˈpjuːtə

Wifi

Wi-Fi

ˈwaɪfaɪ

Sushi

sushi

ˈsuːʃi

Trà

tea

tiː

Cà phê

coffee

ˈkɒfi

Đường

sugar

ˈʃʊɡə

Cam

orange

ˈɒɹɪndʒ

99

ninety-nine

ˈnaɪnti ˈnaɪn

Dopamine

dopamine

ˈdəʊpəmiːn

Dấu @

at

at

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu (Tây German, tiếng Anh)

Nghĩa BrummieTiếng Anh ManchesterGeordieScouseTiếng Anh YorkshireTiếng Anh cửa sông ThamesTiếng Anh West Country
Nước water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtɐ/ water /ˈwɔːtɐ/ water /ˈwɔːt̪sə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːʔə/ water /ˈwɔːtɚ/
Lửa fire /fɔɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /fɑɪə/ fire /faɪɚ/
Mặt trời sun /sʊn/ sun /sʊn/ sun /sʊn/ sun /sʊn/ sun /sʊn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/
Mặt trăng moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/
Sao star /staː/ star /staː/ star /staː/ star /stɑː/ star /staː/ star /stɑː/ star /stɑːɹ/
Đêm night /nɑɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /nɑɪt/ night /naɪt/
Mưa rain /ɹʌɪn/ rain /ɹeɪn/ rain /ɹeːn/ rain /ɹeɪn/ rain /ɹeɪn/ rain /ɹɛɪn/ rain /ɹeɪn/
Tuyết snow /snəʊ/ snow /snəʊ/ snow /snəʊ/ snow /snəʊ/ snow /snəʊ/ snow /snəʊ/ snow /snəʊ/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap