West Country English

Tiếng Anh West Country

hệ Ấn-Âu (Tây German, tiếng Anh)

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Tây German, tiếng Anh) Người nói~4M (SW Anh) Chữ viếtLatin Quốc giaVương quốc Anh (Anh — Tây Nam: Bristol, Somerset, Devon, Cornwall) Ngôn ngữ chính thứcKhông (giọng vùng miền; tiếng Anh là chính thức ở Vương quốc Anh) Mức độ sống cònan toàn

Tiếng Anh miền Tây Nam nước Anh (mã dự án en_wc, thường gọi là West Country English) là tên gọi chung cho nhiều giọng và phương ngữ ở Tây Nam nước Anh, trải rộng từ Bristol và Gloucestershire qua Somerset, Dorset, Devon đến Cornwall; ranh giới cùng đặc điểm không đồng nhất. Lời nói truyền thống đặc biệt gắn với tính phát âm r, tức phát âm /r/ lịch sử sau nguyên âm trong những từ như farm, dù đặc điểm này đang suy giảm mạnh ở thành thị và người nói trẻ. Các phương ngữ nông thôn cũ còn có thể hữu thanh hóa âm xát đầu từ, tạo những dạng thường bị mô phỏng rập khuôn như z thay s hay v thay f, nhưng nay rất hiếm. Nguyên âm, ngữ điệu, ngữ pháp và từ vựng khác biệt đáng kể trong vùng; Bristol, Devon và Cornwall đều có kiểu riêng do lịch sử địa phương tạo nên, còn Cornwall chịu thêm ảnh hưởng tiếp xúc với tiếng Cornwall. Người nói hiện nay trải từ phương ngữ địa phương đậm đến dạng gần tiếng Anh miền nam nước Anh chuẩn, còn văn viết trang trọng theo quy ước chuẩn.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Anh West Country →

87 từ cốt lõi trong tiếng Anh West Country

Nước

water

ˈwɔːtɚ

Lửa

fire

faɪɚ

Mặt trời

sun

sʌn

Mặt trăng

moon

muːn

Sao

star

stɑːɹ

Đêm

night

naɪt

Mưa

rain

ɹeɪn

Tuyết

snow

snəʊ

Gió

wind

wɪnd

Đất

earth

ɝθ

Đá

stone

stəʊn

Núi

mountain

ˈmaʊntən

Biển

sea

siː

Mẹ

mother

ˈmʌðɚ

Cha

father

ˈvɑːðɚ

Con gái

daughter

ˈdɔːtɚ

Tôi

I

aɪ

Bạn

you

juː

Chúng ta

we

wiː

Tên

name

neɪm

Người

person

ˈpɝsən

Đầu

head

hɛd

Mắt

eye

aɪ

Tai

ear

ɪɚ

Mũi

nose

nəʊz

Miệng

mouth

maʊθ

Răng

tooth

tuːθ

Lưỡi

tongue

tʌŋ

Tay

hand

hand

Bàn chân

foot

fʊt

Tim

heart

hɑːɹt

Xương

bone

bəʊn

Máu

blood

blʌd

Phân

poo

puː

Yêu

love

lʌv

Cây

tree

tɹiː

Chó

dog

dɒɡ

Mèo

cat

kat

Cá

fish

fɪʃ

Chim

bird

bɜːd

Bướm

butterfly

ˈbʌtɚflaɪ

Trứng

egg

ɛɡ

Gấu

bear

bɛɹ

Ngựa

horse

hɔːɹs

Nhà

house

haʊs

Sữa

milk

mɪlk

Mật ong

honey

ˈhʌni

Muối

salt

sɔːlt

Rượu vang

wine

waɪn

Gạo

rice

ɹaɪs

Sô-cô-la

chocolate

ˈtʃɒklət

Sắt

iron

ˈaɪɚn

Bánh xe

wheel

wiːl

Lụa

silk

sɪlk

Sách

book

bʊk

Ăn

eat

iːt

Uống

drink

dɹɪŋk

Ngủ

sleep

sliːp

Một

one

wʌn

Hai

two

tuː

Ba

three

θɹiː

Bốn

four

fɔːɹ

Năm

five

faɪv

Trăm

hundred

ˈhʌndɹəd

Xin chào

hello

hɛˈloʊ

Cảm ơn

thanks

θaŋks

Tốt

good

ɡʊd

Mới

new

njuː

Đỏ

red

ɹɛd

Trắng

white

waɪt

Đen

black

blak

Xanh lá

green

ɡɹiːn

Xanh lam

blue

bluː

Chim cu cu

cuckoo

ˈkʊkuː

Gâu gâu

woof

wʊf

Ò ó o

cock-a-doodle-doo

ˌkɒkəduːdlˈduː

Máy tính

computer

kəmˈpjuːtɚ

Wifi

Wi-Fi

ˈwaɪfaɪ

Sushi

sushi

ˈsuːʃi

Trà

tea

tiː

Cà phê

coffee

ˈkɒfi

Đường

sugar

ˈʃʊɡɚ

Cam

orange

ˈɒɹɪndʒ

99

ninety-nine

ˈnaɪnti ˈnaɪn

Dopamine

dopamine

ˈdoʊpəmiːn

Dấu @

at

at

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu (Tây German, tiếng Anh)

Nghĩa Tiếng Anh West CountryTiếng AnhTiếng Anh ManchesterScouseGeordieTiếng Anh xứ WalesTiếng Anh Ireland
Nước water /ˈwɔːtɚ/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtɐ/ water /ˈwɔːt̪sə/ water /ˈwɔːtɐ/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɑːtəɹ/
Lửa fire /faɪɚ/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /fɑɪəɹ/
Mặt trời sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʊn/ sun /sʊn/ sun /sʊn/ sun /sʌn/ sun /sʊn/
Mặt trăng moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/
Sao star /stɑːɹ/ star /stɑːɹ/ star /staː/ star /stɑː/ star /staː/ star /staː/ star /stɑːɹ/
Đêm night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/
Mưa rain /ɹeɪn/ rain /ɹeɪn/ rain /ɹeɪn/ rain /ɹeɪn/ rain /ɹeːn/ rain /ɾeɪn/ rain /ɾeːn/
Tuyết snow /snəʊ/ snow /snoʊ/ snow /snəʊ/ snow /snəʊ/ snow /snəʊ/ snow /snoʊ/ snow /snəʊ/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap