Scouse

hệ Ấn-Âu (Tây German, tiếng Anh)

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Tây German, tiếng Anh) Người nói~1.4M (Merseyside) Chữ viếtLatin Quốc giaVương quốc Anh (Anh — Merseyside, Liverpool) Ngôn ngữ chính thứcKhông (giọng vùng miền; tiếng Anh là chính thức ở Vương quốc Anh) Mức độ sống cònan toàn

Scouse là tên gọi dành cho giọng và phương ngữ tiếng Anh của Liverpool cùng phần lớn Merseyside, với khác biệt đáng kể theo địa phương, tuổi tác, tầng lớp và phong cách. Nó phát triển khi Liverpool mở rộng trong thế kỷ XIX và phản ánh lịch sử cảng biển của thành phố, đặc biệt là làn sóng nhập cư Ireland quy mô lớn, bên cạnh di sản tiếng Anh miền bắc rộng hơn. Các đặc điểm phát âm nổi bật nhưng biến đổi gồm sự yếu hóa âm tắc như /t/ và /k/ thành âm tắc-xát hoặc âm xát, biến âm TH thành âm tắc và sự hợp nhất NURSE–SQUARE có thể khiến fur và fair hiệp vần. Giống nhiều biến thể miền bắc nước Anh, Scouse truyền thống không có phân tách FOOT–STRUT và TRAP–BATH, dù từng người nói có thể dùng các dạng ít địa phương hơn. Scouse còn có từ vựng và khuôn mẫu ngữ pháp riêng; nghiên cứu hiện đại cho thấy người trẻ giữ lại hoặc thậm chí tăng cường một số đặc điểm rất dễ nhận biết để thể hiện bản sắc Liverpool.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng Scouse →

87 từ cốt lõi trong Scouse

Nước

water

ˈwɔːt̪sə

Lửa

fire

faɪə

Mặt trời

sun

sʊn

Mặt trăng

moon

muːn

Sao

star

stɑː

Đêm

night

naɪt

Mưa

rain

ɹeɪn

Tuyết

snow

snəʊ

Gió

wind

wɪnd

Đất

earth

ɜːθ

Đá

stone

stəʊn

Núi

mountain

ˈmaʊntɪn

Biển

sea

siː

Mẹ

mother

ˈmʊðə

Cha

father

ˈfɑːðə

Con gái

daughter

ˈdɔːt̪sə

Tôi

I

aɪ

Bạn

you

juː

Chúng ta

we

wiː

Tên

name

neɪm

Người

person

ˈpɜːsən

Đầu

head

hɛd

Mắt

eye

aɪ

Tai

ear

ɪːə

Mũi

nose

nəʊz

Miệng

mouth

maʊθ

Răng

tooth

tʊθ

Lưỡi

tongue

tʊŋ

Tay

hand

hand

Bàn chân

foot

fʊt̪s

Tim

heart

hɑːt̪s

Xương

bone

bəʊn

Máu

blood

blʊd

Phân

poo

puː

Yêu

love

lʊv

Cây

tree

tɹiː

Chó

dog

dɒɣ

Mèo

cat

kat̪s

Cá

fish

fɪʃ

Chim

bird

bɜːd

Bướm

butterfly

ˈbʊt̪səflaɪ

Trứng

egg

ɛɡ

Gấu

bear

bɛə

Ngựa

horse

hɔːs

Nhà

house

haʊs

Sữa

milk

mɪlk

Mật ong

honey

ˈhʊni

Muối

salt

sɔːlt

Rượu vang

wine

waɪn

Gạo

rice

ɹaɪs

Sô-cô-la

chocolate

ˈtʃɒklət̪s

Sắt

iron

ˈaɪən

Bánh xe

wheel

wiːl

Lụa

silk

sɪlk

Ăn

eat

iːt̪s

Uống

drink

dɹɪŋx

Ngủ

sleep

sliːp

Một

one

wʊn

Hai

two

tuː

Ba

three

θɹiː

Bốn

four

fɔː

Năm

five

faɪv

Trăm

hundred

ˈhʊndɹəd

Xin chào

hello

həˈləʊ

Cảm ơn

ta

ta

Tốt

good

ɡʊd

Mới

new

njuː

Đỏ

red

ɹɛd

Trắng

white

waɪt

Đen

black

blak

Xanh lá

green

ɡɹiːn

Xanh lam

blue

bluː

Chim cu cu

cuckoo

ˈkʊkuː

Gâu gâu

woof

wʊf

Ò ó o

cock-a-doodle-doo

ˌkɒkəduːdlˈduː

Máy tính

computer

kəmˈpjuːtə

Wifi

Wi-Fi

ˈwaɪfaɪ

Sushi

sushi

ˈsuːʃi

Trà

tea

tiː

Cà phê

coffee

ˈkɒfi

Đường

sugar

ˈʃʊɡə

Cam

orange

ˈɒɹɪndʒ

99

ninety-nine

ˈnaɪnti ˈnaɪn

Dopamine

dopamine

ˈdəʊpəmiːn

Dấu @

at

at

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu (Tây German, tiếng Anh)

Nghĩa ScouseTiếng Anh ManchesterGeordieBrummieTiếng Anh West CountryTiếng Anh YorkshireTiếng Anh
Nước water /ˈwɔːt̪sə/ water /ˈwɔːtɐ/ water /ˈwɔːtɐ/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtɚ/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/
Lửa fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /fɔɪə/ fire /faɪɚ/ fire /faɪə/ fire /faɪə/
Mặt trời sun /sʊn/ sun /sʊn/ sun /sʊn/ sun /sʊn/ sun /sʌn/ sun /sʊn/ sun /sʌn/
Mặt trăng moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/
Sao star /stɑː/ star /staː/ star /staː/ star /staː/ star /stɑːɹ/ star /staː/ star /stɑːɹ/
Đêm night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /nɑɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/
Mưa rain /ɹeɪn/ rain /ɹeɪn/ rain /ɹeːn/ rain /ɹʌɪn/ rain /ɹeɪn/ rain /ɹeɪn/ rain /ɹeɪn/
Tuyết snow /snəʊ/ snow /snəʊ/ snow /snəʊ/ snow /snəʊ/ snow /snəʊ/ snow /snəʊ/ snow /snoʊ/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap