Català

Tiếng Catalan

Roman

Ngữ hệRoman Người nói~10M Chữ viếtLatin Quốc giaTây Ban Nha, Andorra, Pháp, Ý Ngôn ngữ chính thứcAndorra, Tây Ban Nha (đồng chính thức) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3cat

Tiếng Catalan (català; ISO 639-3: cat) là ngôn ngữ Rôman được sử dụng tại Andorra, miền đông Tây Ban Nha, Pyrénées-Orientales của Pháp và Alghero trên đảo Sardinia. Đây là ngôn ngữ chính thức duy nhất của Andorra và đồng chính thức với tiếng Castilia tại Catalonia, quần đảo Balearic và Cộng đồng Valencia, nơi tên pháp định của nó là tiếng Valencia; mức công nhận ở nơi khác không đồng đều. Gần gũi với tiếng Occitan, Catalan có hai khối phương ngữ đông và tây, với Valencia, Balearic, miền bắc và Alghero là những biến thể vùng lớn. Ngữ pháp phân biệt hai giống, dùng mạo từ và đại từ phụ tố, thường thiên về trật tự chủ–động–tân nhưng cho phép biến đổi. Viện Nghiên cứu Catalan quy định chuẩn chung, còn Học viện Ngôn ngữ Valencia quy định tiếng Valencia; hệ chuẩn hiện đại dựa trên quy tắc chính tả năm 1913 và ngữ pháp năm 1918 của Pompeu Fabra, bên cạnh truyền thống văn học từ thời Trung cổ.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Catalan →

87 từ cốt lõi trong tiếng Catalan

Nước

aigua

ajɣwə

Lửa

foc

fɔk

Mặt trời

sol

sɔl

Mặt trăng

lluna

ʎunə

Sao

estrella

əsˈtɾeʎə

Đêm

nit

nit

Mưa

pluja

ˈpluʒə

Tuyết

neu

nɛw

Gió

vent

ben

Đất

terra

ˈtɛrə

Đá

pedra

ˈpeðɾə

Núi

muntanya

munˈtaɲə

Biển

mar

maɾ

Mẹ

mare

maɾə

Cha

pare

paɾə

Con gái

filla

ˈfiʎə

Tôi

jo

ʒɔ

Bạn

tu

tu

Chúng ta

nosaltres

nuˈzaltrəs

Tên

nom

nɔm

Người

persona

pərˈsonə

Đầu

cap

kap

Mắt

ull

uʎ

Tai

orella

uˈɾeʎə

Mũi

nas

nas

Miệng

boca

ˈbɔkə

Răng

dent

den

Lưỡi

llengua

ˈʎeŋɡwə

Tay

mà

ma

Bàn chân

peu

pɛw

Tim

cor

kɔɾ

Xương

os

ɔs

Máu

sang

saŋ

Phân

caca

ˈkakə

Yêu

amor

əmoɾ

Cây

arbre

aɾbɾə

Chó

gos

ɡos

Mèo

gat

ɡat

Cá

peix

peʃ

Chim

ocell

uˈseʎ

Bướm

papallona

pəpəˈʎonə

Trứng

ou

ɔw

Gấu

ós

os

Ngựa

cavall

kəˈβaʎ

Nhà

casa

kazə

Sữa

llet

ʎet

Mật ong

mel

mɛl

Muối

sal

sal

Rượu vang

vi

bi

Gạo

arròs

əˈros

Sô-cô-la

xocolata

ʃukuˈlatə

Sắt

ferro

ˈfɛru

Bánh xe

roda

ˈrɔðə

Lụa

seda

ˈsɛðə

Sách

llibre

ˈʎiβɾə

Ăn

menjar

mənʒa

Uống

beure

bewɾə

Ngủ

dormir

durˈmi

Một

un

un

Hai

dos

dos

Ba

tres

tɾes

Bốn

quatre

ˈkwatɾə

Năm

cinc

siŋ

Trăm

cent

sen

Xin chào

hola

ɔlə

Cảm ơn

gràcies

ɡɾasiəs

Tốt

bo

bɔ

Mới

nou

nɔw

Đỏ

vermell

bərˈmeʎ

Trắng

blanc

blaŋ

Đen

negre

ˈneɣɾə

Xanh lá

verd

bɛrt

Xanh lam

blau

blaw

Chim cu cu

cucut

kuˈkut

Gâu gâu

bub-bub

bup bup

Ò ó o

quiquiriquic

kikiriˈkik

Máy tính

ordinador

uɾðinəˈðo

Wifi

wifi

ˈwifi

Sushi

sushi

ˈsuʃi

Trà

te

tɛ

Cà phê

cafè

kəˈfɛ

Đường

sucre

ˈsukɾə

Cam

taronja

təˈɾɔɲʒə

99

noranta-nou

nuˈɾantə ˈnɔw

Dopamine

dopamina

dupəˈminə

Dấu @

arrova

əˈrɔβə

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Roman

Nghĩa Tiếng CatalanTiếng ValenciaOccitanGaliciaTiếng AragonTiếng AsturiaTiếng Pháp cổ
Nước aigua /ajɣwə/ aigua /ˈajɣwa/ aiga /ajɡɔ/ auga /ˈawɣa/ augua /ˈawɡwa/ agua /ˈaɣwa/ eve /ˈɛːvə/
Lửa foc /fɔk/ foc /fɔk/ fuòc /fwɔk/ lume /ˈlume/ fuego /ˈfweɣo/ fueu /ˈfweu/ feu /fø/
Mặt trời sol /sɔl/ sol /sɔl/ solelh /sulɛʎ/ sol /sɔl/ sol /sol/ sol /sol/ soleil /soˈleʎ/
Mặt trăng lluna /ʎunə/ lluna /ˈʎuna/ luna /lynɔ/ lúa /ˈlua/ luna /ˈluna/ lluna /ˈʎuna/ lune /ˈlynə/
Sao estrella /əsˈtɾeʎə/ estrella /esˈtɾeʎa/ estèla /esˈtɛlɔ/ estrela /esˈtɾela/ estrela /esˈtɾela/ estrella /esˈtɾeʎa/ estoile /esˈtoilə/
Đêm nit /nit/ nit /nit/ nuèch /nɥɛtʃ/ noite /ˈnojte/ nueit /nwejt/ nueche /ˈnwetʃe/ nuit /nɥit/
Mưa pluja /ˈpluʒə/ pluja /ˈpluʒa/ pluèja /ˈplɥɛdʒɔ/ choiva /ˈtʃoi̯βa/ plevia /ˈplebja/ lluvia /ˈʎuβja/ pluie /ˈplyjə/
Tuyết neu /nɛw/ neu /nɛw/ nèu /nɛw/ neve /ˈneβe/ nieu /njew/ nieve /njeβe/ noif /nɔif/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Catalan
Jo vull provar-me un vestit que vaig veure en una botiga davant de l'hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Eu quero probar un traxe que vin nunha tenda fronte ao hotel
Ieu vòli ensajar un vestit que ai vist dins una botiga en fàcia de l'ostal
Eu quero experimentar um terno que vi numa loja em frente ao hotel
Tiếng Catalan
Jo vull provar-me un vestit que vaig veure en una botiga davant de l'hotel
Io voglio pruvà nu vestito ca aggio visto dinto a nu negozio 'nfronte a l'hotel

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap