Occitan

Roman

Ngữ hệRoman Người nói~200K Chữ viếtLatin Quốc giaPháp (Occitania), Tây Ban Nha (Val d'Aran), Ý (các thung lũng Occitan), Monaco Ngôn ngữ chính thứcTây Ban Nha (Val d'Aran — tiếng Aran đồng chính thức) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3oci

Tiếng Occitan (occitan hay lenga d’òc) là một dải phương ngữ Rôman phía tây, theo truyền thống được nói khắp miền nam nước Pháp, thung lũng Aran ở Tây Ban Nha, một số thung lũng Alpes ở Ý và Monaco. Các biến thể chính gồm Languedoc, Provence, Gascon, Limousin, Auvergne và Vivaro-Alpine; tiếng Aran là một biến thể Gascon. Tiếng Occitan cổ thời trung đại là ngôn ngữ của truyền thống thơ trữ tình troubadour có ảnh hưởng lớn, đã truyền bá các hình thức thơ cung đình khắp châu Âu. Tại Pháp, nhiều thế kỷ tiếng Pháp chiếm ưu thế trong thể chế đã làm suy yếu sự truyền thừa giữa các thế hệ, khiến nhiều biến thể Occitan nay bị đe dọa, dù trường học, truyền thông, văn học và tổ chức văn hóa hỗ trợ việc tiếp tục sử dụng. Tiếng Occitan, gọi là tiếng Aran tại Aran, có địa vị chính thức ở Catalunya theo khuôn khổ tự trị và được dùng trong giáo dục, hành chính tại thung lũng Aran.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng Occitan →

87 từ cốt lõi trong Occitan

Nước

aiga

ajɡɔ

Lửa

fuòc

fwɔk

Mặt trời

solelh

sulɛʎ

Mặt trăng

luna

lynɔ

Sao

estèla

esˈtɛlɔ

Đêm

nuèch

nɥɛtʃ

Mưa

pluèja

ˈplɥɛdʒɔ

Tuyết

nèu

nɛw

Gió

vent

ben

Đất

tèrra

ˈtɛrɔ

Đá

pèira

ˈpɛjɾo

Núi

montanha

munˈtaɲɔ

Biển

mar

maɾ

Mẹ

maire

majre

Cha

paire

ˈpajɾe

Con gái

filha

ˈfiʎo

Tôi

ieu

jew

Bạn

tu

ty

Chúng ta

nosautres

nuˈzawtres

Tên

nom

num

Người

persona

perˈsunɔ

Đầu

tèsta

ˈtɛsto

Mắt

uèlh

wɛʎ

Tai

aurelha

awˈɾeʎɔ

Mũi

nas

nas

Miệng

boca

ˈbukɔ

Răng

dent

den

Lưỡi

lenga

ˈleŋɡo

Tay

man

ma

Bàn chân

pè

pɛ

Tim

còr

kɔr

Xương

òs

ɔs

Máu

sang

saŋ

Phân

cacà

kaˈka

Yêu

amor

amur

Cây

arbre

arbre

Chó

can

ka

Mèo

gat

ɡat

Cá

peis

pejs

Chim

aucèl

auˈsɛl

Bướm

parpalhòl

paɾpaˈʎɔl

Trứng

uòu

jɔw

Gấu

ors

uɾs

Ngựa

caval

kaˈβal

Nhà

ostal

ustal

Sữa

lach

lats

Mật ong

mèl

mɛl

Muối

sau

saw

Rượu vang

vin

vi

Gạo

ris

ris

Sô-cô-la

chocolat

tʃukuˈla

Sắt

fèrre

ˈfɛre

Bánh xe

ròda

ˈrɔdo

Lụa

seda

ˈsedɔ

Sách

libre

ˈliβɾe

Ăn

manjar

mandʒa

Uống

béure

bewre

Ngủ

dormir

durˈmi

Một

un

yn

Hai

dos

dus

Ba

tres

tɾes

Bốn

quatre

ˈkwatɾe

Năm

cinc

siŋ

Trăm

cent

sen

Xin chào

adieu

adjew

Cảm ơn

mercés

merses

Tốt

bon

bu

Mới

nòu

nɔw

Đỏ

roge

ˈrudʒe

Trắng

blanc

blaŋ

Đen

negre

ˈneɣɾe

Xanh lá

verd

bet

Xanh lam

blau

blaw

Chim cu cu

cocut

kuˈkyt

Gâu gâu

bau-bau

Ò ó o

cacaracà

kakaɾaˈka

Máy tính

ordinator

urdinaˈtu

Sushi

sushi

ˈsuʃi

Trà

tè

tɛ

Cà phê

cafè

kaˈfɛ

Đường

sucre

ˈsykɾe

Cam

irange

iˈɾandʒe

99

nonanta-nòu

nuˈnantɔ ˈnɔw

Dopamine

dopamina

dupaˈminɔ

Dấu @

arròba

aˈrɔβɔ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Roman

Nghĩa OccitanTiếng CatalanTiếng ValenciaTiếng RomanshTiếng PiemonteTiếng LombardiaTiếng Pháp cổ
Nước aiga /ajɡɔ/ aigua /ajɣwə/ aigua /ˈajɣwa/ aua /awa/ eva /ˈɛva/ aqua /ˈaːkwa/ eve /ˈɛːvə/
Lửa fuòc /fwɔk/ foc /fɔk/ foc /fɔk/ fieu /fjew/ feu /føː/ fœg /føːk/ feu /fø/
Mặt trời solelh /sulɛʎ/ sol /sɔl/ sol /sɔl/ sulegl /suleʎ/ sol /sul/ sô /soː/ soleil /soˈleʎ/
Mặt trăng luna /lynɔ/ lluna /ʎunə/ lluna /ˈʎuna/ glina /ɡlina/ lun-a /ˈlyŋa/ lüna /ˈlyna/ lune /ˈlynə/
Sao estèla /esˈtɛlɔ/ estrella /əsˈtɾeʎə/ estrella /esˈtɾeʎa/ staila /ˈʃtai̯la/ stèila /ˈstɛjla/ stella /ˈstɛla/ estoile /esˈtoilə/
Đêm nuèch /nɥɛtʃ/ nit /nit/ nit /nit/ notg /notʃ/ neuit /nøjt/ nocc /nɔtʃ/ nuit /nɥit/
Mưa pluèja /ˈplɥɛdʒɔ/ pluja /ˈpluʒə/ pluja /ˈpluʒa/ plievgia /ˈpliəvdʒa/ pieuva /ˈpjøva/ pioeuva /ˈpjøːva/ pluie /ˈplyjə/
Tuyết nèu /nɛw/ neu /nɛw/ neu /nɛw/ naiv /naif/ fiòca /ˈfjɔka/ nev /nɛf/ noif /nɔif/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Occitan
Ieu vòli ensajar un vestit que ai vist dins una botiga en fàcia de l'ostal
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Eu quero probar un traxe que vin nunha tenda fronte ao hotel
Occitan
Ieu vòli ensajar un vestit que ai vist dins una botiga en fàcia de l'ostal
Eu quero experimentar um terno que vi numa loja em frente ao hotel
Jo vull provar-me un vestit que vaig veure en una botiga davant de l'hotel
Io voglio pruvà nu vestito ca aggio visto dinto a nu negozio 'nfronte a l'hotel

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap