मराठी

Tiếng Marathi

ngữ hệ Ấn-Âu (nhóm Ấn-Arya phía Nam)

Ngữ hệngữ hệ Ấn-Âu (nhóm Ấn-Arya phía Nam) Người nói~83M Chữ viếtDevanagari (Balbodh) Quốc giaẤn Độ (Maharashtra, Goa) Ngôn ngữ chính thứcẤn Độ (Maharashtra, Goa); quy chế Ngôn ngữ Cổ điển (2024) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3mar

Tiếng Marathi là một trong những ngôn ngữ Ấn-Arya hiện đại cổ nhất với truyền thống văn học từ thế kỷ 13.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Marathi →

87 từ cốt lõi trong tiếng Marathi

Nước

पाणी

paːɳiː

Lửa

आग

aːɡ

Mặt trời

सूर्य

suːɾjə

Mặt trăng

चंद्र

tʃəndɾə

Sao

तारा

taːɾaː

Đêm

रात्र

ɾaːtɾə

Mưa

पाऊस

paːus

Tuyết

बर्फ

bəɾpʰə

Gió

वारा

ʋaːɾaː

Đất

माती

maːtiː

Đá

दगड

ˈdəɡəɖ

Núi

पर्वत

ˈpəɾʋət

Biển

समुद्र

səˈmudɾə

Mẹ

आई

aːiː

Cha

वडील

ʋəɖiːl

Con gái

मुलगी

mulɡiː

Tôi

मी

miː

Bạn

तू

tuː

Chúng ta

आपण / आम्ही

aːpəɳ / aːmʱiː

Tên

नाव

naːʋ

Người

माणूस

ˈmaːɳuːs

Đầu

डोके

ɖoːke

Mắt

डोळा

ɖoɭaː

Tai

कान

kaːn

Mũi

नाक

naːk

Miệng

तोंड

toːɳɖə

Răng

दात

daːt

Lưỡi

जीभ

dʒiːbʱ

Tay

हात

ɦaːt

Bàn chân

पाय

paj

Tim

हृदय

ɦɾudəj

Xương

हाड

ɦaːɖ

Máu

रक्त

ɾəktə

Phân

शी

ʃiː

Yêu

प्रेम

pɾem

Cây

झाड

dzʱaːɖ

Chó

कुत्रा

kutɾaː

Mèo

मांजर

maːndzəɾ

Cá

मासा

maːsaː

Chim

पक्षी

pəkʂiː

Bướm

फुलपाखरू

pʰulpaːkʰɾuː

Trứng

अंडे

əɳɖe

Gấu

अस्वल

əsʋəl

Ngựa

घोडा

ˈɡʱoːɖaː

Nhà

घर

ɡʱəɾ

Sữa

दूध

duːdʱ

Mật ong

मध

mədʱ

Muối

मीठ

miːʈʰ

Rượu vang

वाईन

ʋaːiːn

Gạo

तांदूळ

taːnduːɭ

Sô-cô-la

चॉकलेट

ˈtʃɔːkleːʈ

Sắt

लोखंड

lokʰəɳɖə

Bánh xe

चाक

tsaːk

Lụa

रेशीम

ˈɾeːʃiːm

Sách

पुस्तक

ˈpustək

Ăn

खाणे

kʰaːɳe

Uống

पिणे

piɳe

Ngủ

झोपणे

dzʱopɳe

Một

एक

ek

Hai

दोन

doːn

Ba

तीन

tiːn

Bốn

चार

tʃaːɾ

Năm

पाच

paːts

Trăm

शंभर

ʃəmbʱəɾ

Xin chào

नमस्कार

nəməskaːɾ

Cảm ơn

धन्यवाद

dʱənjəʋaːd

Tốt

चांगला

tsaːŋɡlaː

Mới

नवीन

nəʋiːn

Đỏ

लाल

laːl

Trắng

पांढरा

paːɳɖʱɾaː

Đen

काळा

kaːɭaː

Xanh lá

हिरवा

ɦiɾʋaː

Xanh lam

निळा

niɭaː

Chim cu cu

कोकीळ

koːkiːɭ

Gâu gâu

भो भो

bʱoː bʱoː

Ò ó o

कुकूच-कू

Máy tính

कॉम्प्युटर

kɔmpjuʈəɾ

Wifi

वाय-फाय

ʋaːjfaːj

Sushi

सुशी

suʃiː

Trà

चहा

tʃəɦaː

Cà phê

कॉफी

kɔfiː

Đường

साखर

ˈsaːkʰəɾ

Cam

संत्रे

sənˈtɾe

99

नव्याण्णव

nəʋjaːɳːəʋ

Dopamine

डोपामिन

ɖoːpaːmin

Dấu @

ॲट

æʈ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: ngữ hệ Ấn-Âu (nhóm Ấn-Arya phía Nam)

Nghĩa Tiếng MarathiTiếng GujaratiTiếng KonkaniTiếng HindiTiếng HaryanaTiếng BhiliTiếng Bhojpuri
Nước पाणी /paːɳiː/ પાણી /paːɳiː/ उदक /udək/ पानी /paːniː/ पाणी /paːɳiː/ पाणी /paːɳi/ पानी /paːniː/
Lửa आग /aːɡ/ આગ /aːɡ/ उज्जो /udʒːo/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ आगि /aːɡi/ आगि /aːɡɪ/
Mặt trời सूर्य /suːɾjə/ સૂર્ય /suːɾjə/ सूर्य /suɾjə/ सूरज /suːɾədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/ सूरज /suːraj/ सुरुज /suɾudʒ/
Mặt trăng चंद्र /tʃəndɾə/ ચંદ્ર /tʃəndɾə/ चंद्र /tʃəndɾə/ चाँद /tʃãːd/ चांद /tʃãːd/ चांद /tʃãːd/ चान /tʃaːn/
Sao तारा /taːɾaː/ તારો /taːɾo/ नखेत्र /nəkʰetr/ तारा /taːɾaː/ तारा /taːɾaː/ तारो /taːɾo/ तारा /taːɾaː/
Đêm रात्र /ɾaːtɾə/ રાત /raːt/ रात /raːt/ रात /raːt/ रात /raːt/ रात /raːt/ राति /raːtɪ/
Mưa पाऊस /paːus/ વરસાદ /ʋəɾˈsaːd/ पावस /paːʋəs/ बारिश /ˈbaːrɪʃ/ मींह /mĩː/ वरसाद /ʋəɾsaːd/ बरखा /bəɾəkʰaː/
Tuyết बर्फ /bəɾpʰə/ બરફ /bəɾəf/ बर्फ /bərəf/ बर्फ़ /bərf/ बरफ /bəɾəf/ बरफ /bəɾəpʰ/ बरफ /bəɾəf/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Marathi
मला हॉटेल समोरील दुकानात पाहिलेला सूट घालून बघायचा आहे
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Tiếng Marathi
मला हॉटेल समोरील दुकानात पाहिलेला सूट घालून बघायचा आहे
I wanna try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Unë dua ta provoj një kostum që pashë në një dyqan përballë hotelit
I want to try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap