ܐܪܡܝܐ

Tiếng Aramaic

Semit · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệSemit Người nói~500K (phương ngữ hiện đại) Chữ viếtSyriac / Aramaic đế quốc Quốc giaCận Đông cổ đại, Lưỡi liềm Màu mỡ Ngôn ngữ chính thứcĐế quốc Achaemenes (ngôn ngữ chung) Mức độ sống cònđã tuyệt chủng

Tiếng Aramaic là ngôn ngữ giao tiếp chung của vùng Cận Đông cổ đại trong hơn một thiên niên kỷ. Là ngôn ngữ của các phần trong Kinh Thánh và Talmud, được Chúa Giêsu nói và vẫn tồn tại trong các phương ngữ Tân Aramaic hiện đại.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Aramaic →

87 từ cốt lõi trong tiếng Aramaic

Nước

ܡܝܐ

majjaː

Lửa

ܢܘܪܐ

nuːraː

Mặt trời

ܫܡܫܐ

ʃemʃaː

Mặt trăng

ܣܗܪܐ

sahraː

Sao

ܟܘܟܒܐ

koːχβaː

Đêm

ܠܠܝܐ

leljaː

Mưa

ܡܛܪܐ

miˈtˤraː

Tuyết

ܬܠܓܐ

talɡaː

Gió

ܪܘܚܐ

ˈruħaː

Đất

ܐܪܥܐ

ʔarʕaː

Đá

ܐܒܢܐ

ʔaβnaː

Núi

ܛܘܪܐ

tˤuːraː

Biển

ܝܡܐ

jammaː

Mẹ

ܐܡܐ

ʔemmaː

Cha

ܐܒܐ

ʔabbaː

Con gái

ܒܪܬܐ

bartaː

Tôi

ܐܢܐ

ʔanaː

Bạn

ܐܢܬ

ʔatt

Chúng ta

ܐܢܚܢܢ

ʔanaħnan

Tên

ܫܡܐ

ʃmaː

Người

ܐܢܫܐ

ʔnaːʃaː

Đầu

ܪܝܫܐ

reːʃaː

Mắt

ܥܝܢܐ

ʕajnaː

Tai

ܐܕܢܐ

ʔedˈnaː

Mũi

ܢܚܝܪܐ

nħiːraː

Miệng

ܦܘܡܐ

pumːaː

Răng

ܫܢܐ

ʃenːaː

Lưỡi

ܠܫܢܐ

liʃːaːnaː

Tay

ܐܝܕܐ

ʔiːðaː

Bàn chân

ܪܓܠܐ

reɡlaː

Tim

ܠܒܐ

lebbaː

Xương

ܓܪܡܐ

ɡarmaː

Máu

ܕܡܐ

dmaː

Phân

ܚܪܝܐ

ħerjaː

Yêu

ܚܘܒܐ

ħubbaː

Cây

ܐܝܠܢܐ

ʔiːlaːnaː

Chó

ܟܠܒܐ

kalbaː

Mèo

ܫܘܢܪܐ

ʃunnaːraː

Cá

ܢܘܢܐ

nuːnaː

Chim

ܨܦܪܐ

sˤefraː

Trứng

ܒܝܥܬܐ

beːʕtaː

Gấu

ܕܒܐ

debbaː

Ngựa

ܣܘܣܝܐ

suːsjaː

Nhà

ܒܝܬܐ

bajtaː

Sữa

ܚܠܒܐ

ħalbaː

Mật ong

ܕܒܫܐ

deβʃaː

Muối

ܡܠܚܐ

melħaː

Rượu vang

ܚܡܪܐ

ħamraː

Gạo

ܪܘܙܐ

ruzzaː

Sắt

ܦܪܙܠܐ

parzlaː

Bánh xe

ܓܝܓܠܐ

ɡiɡlaː

Sách

ܟܬܒܐ

ktaːβaː

Ăn

ܐܟܠ

ʔaːχel

Uống

ܫܬܐ

ʃtaː

Ngủ

ܕܡܟ

dmeχ

Một

ܚܕ

ħað

Hai

ܬܪܝܢ

treːn

Ba

ܬܠܬ

tlaːθ

Bốn

ܐܪܒܥ

ʔarbaʕ

Năm

ܚܡܫ

ħamːeʃ

Trăm

ܡܐܐ

maː

Xin chào

ܫܠܡܐ

ʃlaːmaː

Cảm ơn

ܬܘܕܝ

tawdiː

Tốt

ܛܒܐ

tˤaːβaː

Mới

ܚܕܬܐ

ħaðtaː

Đỏ

ܣܘܡܩܐ

sumqaː

Trắng

ܚܘܪܐ

ħewwaːraː

Đen

ܐܘܟܡܐ

ʔukkaːmaː

Xanh lá

ܝܘܪܩܐ

jaroːqaː

Xanh lam

ܙܪܩܐ

zaːrqaː

Đường

ܫܟܪ

ʃekkar

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Semit

Nghĩa Tiếng AramaicTiếng Syriac cổ điểnTiếng Aram cổTiếng Aramaic Tân TâyTiếng Aram Tân AssyriaTiếng MandaicTiếng Turoyo
Nước ܡܝܐ /majjaː/ ܡܝܐ /majjaː/ מין /majin/ ܡܘܝܐ /moːja/ ܡܝܐ /mijja/ ࡌࡉࡀ /mia/ ܡܝܐ /majo/
Lửa ܢܘܪܐ /nuːraː/ ܢܘܪܐ /nuːraː/ נור /nuːr/ — /—/ ܢܘܪܐ /nura/ ࡍࡅࡓࡀ /nura/ ܢܘܪܐ /nuro/
Mặt trời ܫܡܫܐ /ʃemʃaː/ ܫܡܫܐ /ʃemʃaː/ שמש /ʃamʃ/ ܫܡܫܐ /ʃemʃaː/ ܫܡܫܐ /ʃimʃa/ ࡔࡀࡌࡔࡀ /ʃamʃa/ ܫܡܫܐ /ʃamʃo/
Mặt trăng ܣܗܪܐ /sahraː/ ܣܗܪܐ /sahraː/ שהר /sahr/ ܣܗܪܐ /sahraː/ ܣܗܪܐ /sahra/ ࡎࡉࡓࡀ /sira/ ܣܗܪܐ /sahro/
Sao ܟܘܟܒܐ /koːχβaː/ ܟܘܟܒܐ /kawkβaː/ כוכב /kawkab/ ܟܘܟܒܐ /kawkba/ ܟܵܘܟ݂ܒ݂ܵܐ /kawxva/ ࡊࡅࡊࡁࡀ /ˈkukba/ ܟܟܒܐ /kəxwo/
Đêm ܠܠܝܐ /leljaː/ ܠܠܝܐ /lelja/ לליא /leːljaː/ ܠܠܝܐ /lelja/ ܠܸܠܝܵܐ /lelja/ ࡋࡉࡋࡉࡀ /lilja/ ܠܠܝܐ /laljo/
Mưa ܡܛܪܐ /miˈtˤraː/ ܡܛܪܐ /maˈtˤraː/ 𐡌𐡈𐡓 /maːtˤar/ — ܡܛܪܐ /mɪˈtˤra/ — ܡܛܪܐ /metˤro/
Tuyết ܬܠܓܐ /talɡaː/ ܬܠܓܐ /talɡaː/ 𐡕𐡋𐡂 /talɡ/ ܬܠܟܐ /ˈθelka/ ܬܲܠܓܵܐ /talɡa/ ࡕࡀࡋࡂࡀ /talɡa/ ܬܠܓܐ /talɡo/
Trang 1/9

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Aramaic
אֲנָא בָּעֵא אֲנָא לְנַסָּאָה לְבוּשָׁא דַ חֲזֵית בְּ חֲנוּתָא קֳדָם פּוּנדקָא
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

እኔ ሆቴሉ ፊት ለፊት ባለው ሱቅ ውስጥ ያየሁትን ሙሉ ልብስ ለብሼ ማየት እፈልጋለሁ
Tiếng Aramaic
אֲנָא בָּעֵא אֲנָא לְנַסָּאָה לְבוּשָׁא דַ חֲזֵית בְּ חֲנוּתָא קֳדָם פּוּנדקָא
אני רוצה למדוד חליפה ש ראיתי ב חנות מול המלון
Irrid nipprova suit li rajt f' ħanut quddiem il-lukanda
ኣነ ሆቴል ኣብ ቅድሚ ዱካን ውሽጢ ዝረኣኹዎ ሱት ክፍትኖ ደልየ

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap