اللهجة اليمنية

Tiếng Ả Rập Yemen

Semit

Ngữ hệSemit Người nói~30–40M Chữ viếtẢ Rập Quốc giaYemen Ngôn ngữ chính thứcKhông có địa vị chính thức; tiếng Ả Rập chuẩn hiện đại được dùng cho mục đích chính thức

Tiếng Ả Rập Yemen (العربية اليمنية; thẻ ngôn ngữ ar-YE) không phải một phương ngữ duy nhất mà là một nhóm rất đa dạng được nói khắp Yemen và trong các cộng đồng kiều dân. Các nhóm chính gồm Sanaani ở vùng cao nguyên trung tâm, Taʿizzi-Adeni ở miền tây nam và Aden, Tihami dọc bờ Biển Đỏ và Hadrami ở miền đông, bên cạnh các truyền thống nông thôn, bộ lạc và Do Thái Yemen. Nhiều biến thể bảo tồn đặc điểm cổ như phụ âm kẽ răng, nhưng không đồng đều; qāf lịch sử có thể thành /g/ hoặc /q/, còn nguyên âm, cách phủ định, đại từ và hình thái động từ khác biệt rõ theo vùng. Tiếng Sanaani được mô tả khá kỹ, nhưng không biến thể nào đóng vai trò chuẩn khẩu ngữ toàn quốc và khác biệt giữa các biến thể có thể đáng kể. Tiếng Ả Rập là ngôn ngữ chính thức của Yemen, còn tiếng Ả Rập Tiêu chuẩn Hiện đại dùng trong chính quyền, trường học và văn viết trang trọng; các biến thể địa phương là ngôn ngữ nói hằng ngày và có thể được viết không chính thức bằng chữ Ả Rập.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Ả Rập Yemen →

87 từ cốt lõi trong tiếng Ả Rập Yemen

Nước

ماء

mɑːʔ

Lửa

نار

naːr

Mặt trời

شمس

ʃɑms

Mặt trăng

قمر

ɡɑmɑr

Sao

نجمة

ˈnadʒma

Đêm

ليل

lajl

Mưa

مطر

mɑtˤɑr

Tuyết

ثلج

θaldʒ

Gió

ريح

riːħ

Đất

تراب

turaːb

Đá

حجر

ˈħadʒar

Núi

جبل

ˈdʒabal

Biển

بحر

baħr

Mẹ

أم

ʔumm

Cha

أب

ʔɑb

Con gái

بنت

bint

Tôi

انا

ʔana

Bạn

انت

ʔant

Chúng ta

احنا

ˈʔiħna

Tên

اسم

ism

Người

شخص

ʃaxsˤ

Đầu

راس

raːs

Mắt

عين

ʕajn

Tai

إذن

ʔiðn

Mũi

نخرة

ˈnuxra

Miệng

فم

fam

Răng

سن

sinː

Lưỡi

لسان

lisaːn

Tay

يد

jadd

Bàn chân

رجل

ˈrɪdʒɪl

Tim

قلب

ɡɑlb

Xương

عظمي

ˈʕuðˤmi

Máu

دم

dam

Phân

كاكا

kaːka

Yêu

حب

ħɪbb

Cây

شجرة

ʃidʒara

Chó

كلب

kalb

Mèo

دمّة

dɪmːa

Cá

حوت

ħuːt

Chim

طير

tˤajr

Trứng

بيضة

ˈbajdˤa

Gấu

دب

dubb

Ngựa

حصان

ħisˤaːn

Nhà

بيت

bajt

Sữa

حليب

ħaliːb

Mật ong

عسل

ʕasal

Muối

ملح

milħ

Rượu vang

نبيذ

nabiːð

Gạo

رز

rizz

Sắt

حديد

ħadiːd

Bánh xe

عجلة

ʕadʒala

Lụa

حرير

ħaˈriːr

Sách

كتاب

kiˈtaːb

Ăn

أكل

ʔakal

Uống

شرب

ʃɪrɪb

Ngủ

نام

naːm

Một

واحد

wɑːħɪd

Hai

اثنين

ʔiθˈnajn

Ba

ثلاثة

θalaːθa

Bốn

أربعة

ˈʔarbaʕa

Năm

خمسة

xamsa

Trăm

مية

ˈmija

Xin chào

مرحبا

mɑrħɑbɑ

Cảm ơn

شكرا

ˈʃukran

Tốt

ناهي

ˈnaːhi

Mới

جديد

dʒadiːd

Đỏ

أحمر

ˈʔaħmar

Trắng

أبيض

ʔabjadˤ

Đen

أسود

ˈʔaswad

Xanh lá

أخضر

ˈʔaxdˤar

Xanh lam

أزرق

ˈʔazraɡ

Chim cu cu

وَقْوَاق

waqˈwaːq

Gâu gâu

هَوْ هَوْ

haw haw

Máy tính

كمبيوتر

kambjuːtar

Wifi

واي فاي

waːjfaːj

Sushi

سوشي

suːʃi

Trà

شاهي

ˈʃaːhi

Cà phê

قهوة

ˈɡahwa

Đường

سكر

ˈsukkar

Cam

برتقال

burtuˈqaːl

99

تسعة وتسعين

tisʕa w tisʕiːn

Dopamine

دوبامين

duːbaːˈmiːn

Dấu @

آت

ʔaːt

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Semit

Nghĩa Tiếng Ả Rập YemenTiếng Ả Rập chuẩnTiếng Ả Rập BahraniTiếng Ả Rập QatarTiếng Ả Rập NajdTiếng Ả Rập Vùng VịnhTiếng Ả Rập Hijaz
Nước ماء /mɑːʔ/ ماء /maːʔ/ مي /miː/ مي /meː/ مويه /ˈmoːjah/ ماي /maːj/ موية /ˈmoːja/
Lửa نار /naːr/ نار /naːr/ نار /nɑːr/ نار /naːr/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/
Mặt trời شمس /ʃɑms/ شمس /ʃams/ شمس /ʃæms/ شمس /ʃɑms/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/
Mặt trăng قمر /ɡɑmɑr/ قمر /qamar/ قمر /ɡɑmɑr/ قمر /ɡɑmɑr/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ɡamaɾ/
Sao نجمة /ˈnadʒma/ نجم /nadʒm/ نجمة /nɪdʒma/ نجمة /nɪjma/ نجمة /ˈnadʒma/ نجمة /ˈnadʒma/ نجمة /nadʒma/
Đêm ليل /lajl/ ليل /lajl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/
Mưa مطر /mɑtˤɑr/ مطر /matˤar/ مطر /mətˤar/ مطر /mɪtˤar/ مطر /matˤar/ مطر /matˤar/ مطر /matˤar/
Tuyết ثلج /θaldʒ/ ثلج /θalʒ/ ثلج /θalʒ/ ثلج /θaldʒ/ ثلج /θaldʒ/ ثلج /θaldʒ/ ثلج /taldʒ/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap