اللهجة اللبنانية

Tiếng Ả Rập Liban

Semit

Ngữ hệSemit Người nói~5.5M Chữ viếtẢ Rập Quốc giaLiban Ngôn ngữ chính thứcKhông (khẩu ngữ; MSA (tiếng Ả Rập chuẩn hiện đại) và tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức ở Liban)

Tiếng Ả Rập Liban là một tập hợp các biến thể Ả Rập Levant được sử dụng khắp Liban, chứ không chỉ là lời nói đô thị Beirut. Cách phát âm thay đổi theo vùng và cộng đồng; trong nhiều kiểu nói thành thị, qāf lịch sử thường thành [ʔ], jīm thành [ʒ] và /a/ cuối từ thường được nâng gần [e], còn các biến thể nông thôn và khác có thể dùng những âm tương ứng khác. Giống các ngôn ngữ nói Levant khác, tiếng này phần lớn đã mất đuôi cách của tiếng Ả Rập Cổ điển và dùng tiểu từ cùng yếu tố phụ thuộc để đánh dấu thì, thể, phủ định, sở hữu và tân ngữ. Từ vựng có cốt lõi Ả Rập cùng ảnh hưởng từ sự tiếp xúc lâu đời với tiếng Aram và nhiều từ vay, đặc biệt từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tiếng Pháp và tiếng Anh. Đây là ngôn ngữ chính của giao tiếp thân mật và nhiều phương tiện đại chúng; tiếng Ả Rập Hiện đại Chuẩn được dùng trong văn bản trang trọng. Tiếng Ả Rập là ngôn ngữ quốc gia chính thức duy nhất của Liban, còn tiếng Pháp được pháp luật cho phép trong những trường hợp quy định.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Ả Rập Liban →

87 từ cốt lõi trong tiếng Ả Rập Liban

Nước

ميّ

majj

Lửa

نار

naːɾ

Mặt trời

شمس

ʃams

Mặt trăng

قمر

ʔamaɾ

Sao

نجمة

ˈneʒme

Đêm

ليل

leːl

Mưa

مطر

matˤaɾ

Tuyết

تلج

talʒ

Gió

ريح

riːħ

Đất

تراب

traːb

Đá

حجر

ˈħaʒar

Núi

جبل

ˈʒabal

Biển

بحر

baħɾ

Mẹ

إمّ

ʔemm

Cha

أب

ʔab

Con gái

بنت

bint

Tôi

أنا

ˈʔana

Bạn

إنت

ˈʔɪnte

Chúng ta

نحنا

ˈnaħna

Tên

اسم

ˈʔɪsɪm

Người

شخص

ʃaxsˤ

Đầu

راس

raːs

Mắt

عين

ʕeːn

Tai

دينة

ˈdajne

Mũi

مناخير

manaˈxiːr

Miệng

تم

timː

Răng

سن

sinː

Lưỡi

لسان

lsaːn

Tay

إيد

ʔiːd

Bàn chân

إجر

ʔiʒr

Tim

قلب

ʔalb

Xương

عضمة

ˈʕadˤme

Máu

دم

damː

Phân

كاكا

kakˈkaː

Yêu

حب

ħobb

Cây

شجرة

ʃaʒaɾa

Chó

كلب

kalb

Mèo

بسّة

bisse

Cá

سمكة

ˈsamake

Chim

عصفور

ʕasˤfuːr

Bướm

فراشة

ˈfraːʃe

Trứng

بيضة

ˈbeːdˤa

Gấu

دب

dubb

Ngựa

حصان

ħsˤaːn

Nhà

بيت

beːt

Sữa

حليب

ħaliːb

Mật ong

عسل

ʕasal

Muối

ملح

milħ

Rượu vang

نبيد

nbiːd

Gạo

رز

rɪzz

Sô-cô-la

شكلاة

ʃukuˈlaː

Sắt

حديد

ħadiːd

Bánh xe

دولاب

duˈlaːb

Lụa

حرير

ħaˈriːr

Sách

كتاب

ktaːb

Ăn

ياكل

jaːkol

Uống

يشرب

jiʃɾab

Ngủ

نام

naːm

Một

واحد

waːħad

Hai

تنين

tneːn

Ba

تلاتة

tlaːte

Bốn

أربعة

ˈʔarbʕa

Năm

خمسة

ˈxamse

Trăm

مية

ˈmijje

Xin chào

مرحبا

maɾħaba

Cảm ơn

شكراً

ʃukɾan

Tốt

منيح

mniːħ

Mới

جديد

ʒdiːd

Đỏ

أحمر

ˈʔaħmar

Trắng

أبيض

ʔabjadˤ

Đen

أسود

ˈʔaswad

Xanh lá

أخضر

ˈʔaxdˤar

Xanh lam

أزرق

ˈʔazraʔ

Chim cu cu

وَقْوَاق

waqˈwaːq

Gâu gâu

هَوْ هَوْ

haw haw

Máy tính

كمبيوتر

kambjuːtar

Wifi

واي فاي

waːjfaːj

Sushi

سوشي

suːʃi

Trà

شاي

ʃaːj

Cà phê

قهوة

ˈʔahwe

Đường

سكر

ˈsukkar

Cam

برتقان

birtˈʔaːn

99

تسعة وتسعين

tisʕa w tisʕiːn

Dopamine

دوبامين

duːbaːˈmiːn

Dấu @

آت

ʔaːt

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Semit

Nghĩa Tiếng Ả Rập LibanTiếng Ả Rập SyriaTiếng Ả Rập LevantTiếng Ả Rập PalestineTiếng Ả Rập JordanTiếng Ả Rập Ai CậpTiếng Ả Rập Iraq
Nước ميّ /majj/ ميّ /majj/ ميّ /majj/ ميّ /majj/ ماي /maːj/ ميّه /majːa/ ماي /maːj/
Lửa نار /naːɾ/ نار /naːr/ نار /naːɾ/ نار /naːr/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/
Mặt trời شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃamis/
Mặt trăng قمر /ʔamaɾ/ قمر /ʔamar/ قمر /ʔamaɾ/ قمر /ʔamar/ قمر /ɡamar/ قمر /ʔamaɾ/ قمر /ɡamaɾ/
Sao نجمة /ˈneʒme/ نجمة /ˈnəʒme/ نجمة /ˈneʒme/ نجمة /niʒme/ نجمة /naʒme/ نجمة /ˈneɡma/ نجمة /ˈnɪdʒma/
Đêm ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/
Mưa مطر /matˤaɾ/ مطر /matˤaɾ/ مطر /matˤaɾ/ مطر /matˤar/ مطر /matˤaɾ/ مطر /matˤaɾ/ مطر /matˤaɾ/
Tuyết تلج /talʒ/ تلج /talʒ/ تلج /talʒ/ تلج /talʒ/ تلج /talʒ/ تلج /talɡ/ ثلج /θaldʒ/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap