አማርኛ

Tiếng Amhara

Semit

Ngữ hệSemit Người nói~32M L1 + ~25M L2 Chữ viếtGe'ez (Ethiopia) Quốc giaEthiopia Ngôn ngữ chính thứcEthiopia Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3amh

Còn gọi là: Amharic

Tiếng Amhara sử dụng chữ Ge'ez, một trong những bảng chữ cái cổ nhất vẫn còn được sử dụng. Nó đóng vai trò ngôn ngữ giao tiếp chung giữa các nhóm dân tộc đa dạng của Ethiopia.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Amhara →

87 từ cốt lõi trong tiếng Amhara

Nước

ውሃ

wɨha

Lửa

እሳት

ɨssat

Mặt trời

ፀሐይ

tsʼɛhaj

Mặt trăng

ጨረቃ

tʃʼɛɾɛkʼa

Sao

ኮከብ

kokəb

Đêm

ሌሊት

leːlit

Mưa

ዝናብ

zɨnab

Tuyết

በረዶ

bərədo

Gió

ነፋስ

nɨfas

Đất

መሬት

mɐret

Đá

ድንጋይ

dɨnˈɡaj

Núi

ተራራ

təˈrara

Biển

ባሕር

ˈbahɨr

Mẹ

እናት

ɨnnat

Cha

አባት

abbat

Con gái

ልጅ

lɨdʒ

Tôi

እኔ

ɨne

Bạn

አንተ

antə

Chúng ta

እኛ

ɨɲːa

Tên

ስም

sɨm

Người

ሰው

səw

Đầu

ራስ

ras

Mắt

ዓይን

ajn

Tai

ጆሮ

dʒoro

Mũi

አፍንጫ

afəntʃa

Miệng

አፍ

af

Răng

ጥርስ

tʼərs

Lưỡi

ምላስ

məlas

Tay

እጅ

ɨdʒː

Bàn chân

እግር

ˈʔɨɡɨɾ

Tim

ልብ

lɨbb

Xương

አጥንት

atʼənt

Máu

ደም

dɐm

Phân

ኩስ

kus

Yêu

ፍቅር

fɨkʼɨr

Cây

ዛፍ

zaf

Chó

ውሻ

wɨʃʃa

Mèo

ድመት

dɨmmɛt

Cá

አሳ

asa

Chim

ወፍ

wəf

Bướm

ቢራቢሮ

birrabirro

Trứng

እንቁላል

ənkʼulal

Gấu

ድብ

dɨb

Ngựa

ፈረስ

fərəs

Nhà

ቤት

bet

Sữa

ወተት

wɐtɐt

Mật ong

ማር

mar

Muối

ጨው

tʃʼɐw

Rượu vang

ወይን

wɐjn

Gạo

ሩዝ

ruz

Sô-cô-la

ቸኮሌት

tʃəkoˈlet

Sắt

ብረት

bɨrɐt

Bánh xe

ጎማ

ɡoma

Lụa

ሐር

ħar

Sách

መጽሐፍ

mətsʼħaf

Ăn

መብላት

mɛblat

Uống

መጠጣት

mɛtʼɛtʼːat

Ngủ

ተኛ

tɛɲːa

Một

አንድ

and

Hai

ሁለት

hulət

Ba

ሶስት

sost

Bốn

አራት

arat

Năm

አምስት

amɨst

Trăm

መቶ

məto

Xin chào

ሰላም

sɛlam

Cảm ơn

አመሰግናለሁ

amɛsɛɡɡɨnallɛhu

Tốt

ጥሩ

tʼɨru

Mới

አዲስ

addis

Đỏ

ቀይ

qɐj

Trắng

ነጭ

nətʃʼ

Đen

ጥቁር

tʼɨqur

Xanh lá

አረንጓዴ

arənˈɡʷade

Xanh lam

ሰማያዊ

sɐmajawi

Chim cu cu

ኩኩ

kuku

Máy tính

ኮምፒዩተር

kompijutər

Wifi

ዋይ-ፋይ

wajfaj

Sushi

ሱሺ

suʃi

Trà

ሻይ

ʃaj

Cà phê

ቡና

bunna

Đường

ስኳር

sɨkʷar

Cam

ብርቱካን

bɨrtukan

99

ዘጠና ዘጠኝ

zətʼəna zətʼəɲː

Dopamine

ዶፓሚን

dopamin

Dấu @

አት

ʔat

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Semit

Nghĩa Tiếng AmharaTiếng Sebat Bet GurageTiếng TigrinyaTiếng TigreTiếng Ge'ezTiếng HarariTiếng Ả Rập Ai Cập
Nước ውሃ /wɨha/ እኻ /ɨxa/ ማይ /maj/ ማይ /maj/ ማይ /maːj/ miy /miːj/ ميّه /majːa/
Lửa እሳት /ɨssat/ እሳት /ɨsat/ ሓዊ /ħawi/ እሳት /ʔəssat/ እሳት /ʔəsaːt/ isat /isɑt/ نار /naːɾ/
Mặt trời ፀሐይ /tsʼɛhaj/ ጬት /tʃʼet/ ጸሓይ /tsʼəħaj/ ጸሓይ /tsʼəħaj/ ፀሐይ /sˤaħaj/ ir /iːr/ شمس /ʃams/
Mặt trăng ጨረቃ /tʃʼɛɾɛkʼa/ ጠናቃ /tʼɐnakʼa/ ወርሒ /wərħi/ ወርሕ /warəħ/ ወርኅ /warχ/ wahri /wɑhri/ قمر /ʔamaɾ/
Sao ኮከብ /kokəb/ ዀዀብ /xʷɐxʷɐb/ ኮኸብ /koˈxəb/ ኮከብ /kokəb/ ኮከብ /kokab/ kokäb /kokəb/ نجمة /ˈneɡma/
Đêm ሌሊት /leːlit/ ምሳረ /mɨsarɐ/ ለይቲ /lɐjti/ ላሊ /lali/ ሌሊት /leːlit/ lelit /lelit/ ليل /leːl/
Mưa ዝናብ /zɨnab/ ዝራብ /zɨrab/ ዝናብ /zɨnab/ ዝለም /zaləm/ ዝናም /zenam/ — مطر /matˤaɾ/
Tuyết በረዶ /bərədo/ በረጀ /bɐrɐdʒɐ/ ውርጪ /wɨrtʃʼi/ ዕጥብ በረድ /ʕətʼəb barad/ ሐመዳ /ħamadaː/ — تلج /talɡ/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Amhara
እኔ ሆቴሉ ፊት ለፊት ባለው ሱቅ ውስጥ ያየሁትን ሙሉ ልብስ ለብሼ ማየት እፈልጋለሁ
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Tiếng Amhara
እኔ ሆቴሉ ፊት ለፊት ባለው ሱቅ ውስጥ ያየሁትን ሙሉ ልብስ ለብሼ ማየት እፈልጋለሁ
אֲנָא בָּעֵא אֲנָא לְנַסָּאָה לְבוּשָׁא דַ חֲזֵית בְּ חֲנוּתָא קֳדָם פּוּנדקָא
אני רוצה למדוד חליפה ש ראיתי ב חנות מול המלון
Irrid nipprova suit li rajt f' ħanut quddiem il-lukanda
ኣነ ሆቴል ኣብ ቅድሚ ዱካን ውሽጢ ዝረኣኹዎ ሱት ክፍትኖ ደልየ

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap