עברית

Tiếng Do Thái

Semit

Ngữ hệSemit Người nói~9M Chữ viếtHebrew Quốc giaIsrael Ngôn ngữ chính thứcIsrael Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3heb Glottocodehebr1245

Còn gọi là: Hebrew, Ivrit

Tiếng Hebrew (עברית, Ivrit) là một ngôn ngữ Semit Tây Bắc thuộc nhóm Canaan và là ngôn ngữ chính, có địa vị chính thức tại Israel. Được nói thời cổ đại, ngôn ngữ này dần không còn là tiếng nói thông dụng hằng ngày của cộng đồng trong những thế kỷ đầu Công nguyên, nhưng vẫn được sử dụng liên tục trong cầu nguyện, học thuật, văn chương và thư từ Do Thái; vì vậy, chỉ gọi nó là một “ngôn ngữ chết” sẽ che khuất lịch sử ấy. Từ cuối thế kỷ XIX, người nói và các tổ chức trong Yishuv đã mở rộng tiếng Hebrew cho đời sống hiện đại; nó trở thành ngôn ngữ nói chung của cộng đồng rồi thành ngôn ngữ của nhà nước. Tiếng Hebrew hiện đại được viết từ phải sang trái bằng chữ Hebrew, thường không ghi dấu nguyên âm, và kết hợp cấu tạo hình thái gốc–mẫu kiểu Semit với từ vựng, cấu trúc từ nhiều lớp lịch sử và tiếp xúc ngôn ngữ.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Do Thái →

87 từ cốt lõi trong tiếng Do Thái

Nước

מים

majim

Lửa

אש

eʃ

Mặt trời

שמש

ʃemeʃ

Mặt trăng

ירח

jaˈʁeaχ

Sao

כוכב

koˈχav

Đêm

לילה

ˈlajla

Mưa

גשם

ˈɡeʃem

Tuyết

שלג

ˈʃeleɡ

Gió

רוח

ˈʁuax

Đất

אדמה

adaˈma

Đá

אבן

ˈʔeven

Núi

הר

haʁ

Biển

ים

jam

Mẹ

אמא

ima

Cha

אבא

aba

Con gái

בת

bat

Tôi

אני

aˈni

Bạn

אתה

aˈta

Chúng ta

אנחנו

aˈnaχnu

Tên

שם

ʃem

Người

אדם

aˈdam

Đầu

ראש

ʁoʃ

Mắt

עין

ajin

Tai

אוזן

ˈozen

Mũi

אף

ʔaf

Miệng

פה

pe

Răng

שן

ʃen

Lưỡi

לשון

laˈʃon

Tay

יד

jad

Bàn chân

רגל

ˈʁeɡel

Tim

לב

lev

Xương

עצם

ˈetsem

Máu

דם

dam

Phân

קקי

ˈkaki

Yêu

אהבה

ahava

Cây

עץ

ets

Chó

כלב

kelev

Mèo

חתול

χatul

Cá

דג

daɡ

Chim

ציפור

tsiˈpoʁ

Bướm

פרפר

paʁˈpaʁ

Trứng

ביצה

bejˈtsa

Gấu

דוב

dov

Ngựa

סוס

sus

Nhà

בית

bajit

Sữa

חלב

χaˈlav

Mật ong

דבש

dvaʃ

Muối

מלח

ˈmelaχ

Rượu vang

יין

ˈjajin

Gạo

אורז

ˈorez

Sô-cô-la

שוקולד

ʃokoˈlad

Sắt

ברזל

baʁˈzel

Bánh xe

גלגל

ɡalˈɡal

Lụa

משי

ˈmeʃi

Sách

ספר

ˈsefeʁ

Ăn

לאכול

leχol

Uống

לשתות

liʃtot

Ngủ

לישון

liˈʃon

Một

אחד

eχad

Hai

שתיים

ʃˈtajim

Ba

שלוש

ʃaˈloʃ

Bốn

ארבע

ˈaʁba

Năm

חמש

χameʃ

Trăm

מאה

ˈmea

Xin chào

שלום

ʃalom

Cảm ơn

תודה

toda

Tốt

טוב

tov

Mới

חדש

χaˈdaʃ

Đỏ

אדום

aˈdom

Trắng

לבן

laˈvan

Đen

שחור

ʃaˈχoʁ

Xanh lá

ירוק

jaˈʁok

Xanh lam

כחול

kaˈχol

Chim cu cu

קוּקִיָּה

kukiˈja

Gâu gâu

הַב הַב

hav hav

Ò ó o

קוּקוּרִיקוּ

kukuˈʁiku

Máy tính

מחשב

maχˈʃev

Wifi

Wi-Fi

vajfaj

Sushi

סושי

ˈsuʃi

Trà

תה

te

Cà phê

קפה

kaˈfe

Đường

סוכר

suˈkaʁ

Cam

תפוז

taˈpuz

99

תשעים ותשע

tiʃˈʔim veˈteʃa

Dopamine

דופמין

dopaˈmin

Dấu @

שטרודל

ˈʃtʁudel

Tiếng cười trên mạng

חחח

χaχaχa

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Semit

Nghĩa Tiếng Do TháiTiếng Hebrew MishnahTiếng Hebrew Kinh ThánhTiếng PhoeniciaTiếng PunicTiếng UgaritTiếng Aram cổ
Nước מים /majim/ מים /majim/ מים /majim/ 𐤌𐤌 /meːm/ 𐤌𐤌 /meːm/ 𐎎𐎊 /maju/ מין /majin/
Lửa אש /eʃ/ אש /ʔeʃ/ אש /ʔeʃ/ 𐤀𐤔 /ʔeʃ/ 𐤀𐤔 /ʔeʃ/ 𐎛𐎌𐎚 /ʔiʃt/ נור /nuːr/
Mặt trời שמש /ʃemeʃ/ חמה /ħamːa/ שמש /ˈʃɛmɛʃ/ 𐤔𐤌𐤔 /ʃameʃ/ 𐤔𐤌𐤔 /ʃamʃ/ 𐎌𐎔𐎌 /ʃapʃ/ שמש /ʃamʃ/
Mặt trăng ירח /jaˈʁeaχ/ לבנה /levɑnɑ/ ירח /jɔːreːaħ/ 𐤉𐤓𐤇 /jaraħ/ 𐤉𐤓𐤇 /jiraħ/ 𐎊𐎗𐎈 /jaːriχ/ שהר /sahr/
Sao כוכב /koˈχav/ כּוֹכָב /koˈxav/ כּוֹכָב /koːˈxaːv/ 𐤊𐤊𐤁 /koːkab/ 𐤊𐤊𐤁 /koːkab/ 𐎋𐎁𐎋𐎁 /kabkabu/ כוכב /kawkab/
Đêm לילה /ˈlajla/ לילה /ˈlajla/ לילה /ˈlajlaː/ 𐤋𐤋 /lajl/ 𐤋𐤋 /lajl/ 𐎍𐎍 /lajlu/ לליא /leːljaː/
Mưa גשם /ˈɡeʃem/ גשם /ˈɡeʃem/ גשם /ˈɡeːʃem/ 𐤌𐤈𐤓 /maˈtˤar/ 𐤌𐤈𐤓 /maˈtˤar/ 𐎎𐎉𐎗 /maːˈtˤaru/ 𐡌𐡈𐡓 /maːtˤar/
Tuyết שלג /ˈʃeleɡ/ שלג /ˈʃeleɡ/ שֶׁלֶג /ʃɛlɛɡ/ — — 𐎂𐎍𐎘 /ɡalθu/ 𐡕𐡋𐡂 /talɡ/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Do Thái
אני רוצה למדוד חליפה ש ראיתי ב חנות מול המלון
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

እኔ ሆቴሉ ፊት ለፊት ባለው ሱቅ ውስጥ ያየሁትን ሙሉ ልብስ ለብሼ ማየት እፈልጋለሁ
אֲנָא בָּעֵא אֲנָא לְנַסָּאָה לְבוּשָׁא דַ חֲזֵית בְּ חֲנוּתָא קֳדָם פּוּנדקָא
Tiếng Do Thái
אני רוצה למדוד חליפה ש ראיתי ב חנות מול המלון
Irrid nipprova suit li rajt f' ħanut quddiem il-lukanda
ኣነ ሆቴል ኣብ ቅድሚ ዱካን ውሽጢ ዝረኣኹዎ ሱት ክፍትኖ ደልየ

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap