شامي

Tiếng Ả Rập Levant

Semit

Ngữ hệSemit Người nói~50M Chữ viếtẢ Rập-phái sinh Quốc giaLiban, Syria, Jordan, Palestine, Israel Ngôn ngữ chính thứcKhông (khẩu ngữ; tiếng Ả Rập chuẩn hiện đại là ngôn ngữ chính thức) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3apc

Còn gọi là: Levantine Arabic, Shami

Tiếng Ả Rập Levant nổi tiếng với hệ thống ngữ âm mềm mại hơn và chịu ảnh hưởng từ tiếng Aramaic, Thổ Nhĩ Kỳ và Pháp.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Ả Rập Levant →

87 từ cốt lõi trong tiếng Ả Rập Levant

Nước

ميّ

majj

Lửa

نار

naːɾ

Mặt trời

شمس

ʃams

Mặt trăng

قمر

ʔamaɾ

Sao

نجمة

ˈneʒme

Đêm

ليل

leːl

Mưa

مطر

matˤaɾ

Tuyết

تلج

talʒ

Gió

هوا

hawa

Đất

تراب

traːb

Đá

حجر

ˈħaʒar

Núi

جبل

ˈʒabal

Biển

بحر

baħɾ

Mẹ

إمّ

ʔemm

Cha

أب

ʔab

Con gái

بنت

bint

Tôi

أنا

ˈʔana

Bạn

إنت

ˈʔinte

Chúng ta

نحنا

ˈniħna

Tên

اسم

ˈʔism

Người

شخص

ʃaxsˤ

Đầu

راس

raːs

Mắt

عين

ʕeːn

Tai

ودن

widn

Mũi

منخار

minxaːr

Miệng

تم

timː

Răng

سن

sinː

Lưỡi

لسان

lsaːn

Tay

إيد

ʔiːd

Bàn chân

إجر

ʔiʒr

Tim

قلب

ʔalb

Xương

عضمة

ˈʕadˤme

Máu

دم

damː

Phân

كاكا

kaːka

Yêu

حب

ħobb

Cây

شجرة

ʃaʒaɾa

Chó

كلب

kalb

Mèo

بسّة

bisse

Cá

سمكة

ˈsamake

Chim

عصفور

ʕasˤfuːr

Bướm

فراشة

faˈɾaːʃe

Trứng

بيضة

ˈbeːdˤa

Gấu

دب

dubb

Ngựa

حصان

ħsˤaːn

Nhà

بيت

beːt

Sữa

حليب

ħaliːb

Mật ong

عسل

ʕasal

Muối

ملح

milħ

Rượu vang

نبيذ

nabiːð

Gạo

رز

rizz

Sô-cô-la

شكلاة

ʃukuˈlaː

Sắt

حديد

ħadiːd

Bánh xe

عجلة

ʕaʒala

Lụa

حرير

ħaˈɾiːɾ

Sách

كتاب

ktaːb

Ăn

ياكل

jaːkol

Uống

يشرب

jiʃɾab

Ngủ

نام

naːm

Một

واحد

waːħad

Hai

تنين

tˈneːn

Ba

تلاتة

tlaːte

Bốn

أربعة

ˈʔarbaʕa

Năm

خمسة

xamsa

Trăm

مية

mijje

Xin chào

مرحبا

maɾħaba

Cảm ơn

شكراً

ʃukɾan

Tốt

منيح

mniːħ

Mới

جديد

ʒdiːd

Đỏ

أحمر

ˈʔaħmar

Trắng

أبيض

ʔabjadˤ

Đen

أسود

ˈʔaswad

Xanh lá

أخضر

ˈʔaxdˤar

Xanh lam

أزرق

ˈʔazraʔ

Chim cu cu

وَقْوَاق

waqˈwaːq

Gâu gâu

هَوْ هَوْ

haw haw

Ò ó o

كوكو

kuːkuː

Máy tính

كمبيوتر

kambjuːtar

Wifi

واي فاي

waːjfaːj

Sushi

سوشي

suːʃi

Trà

شاي

ʃaːj

Cà phê

قهوة

ˈʔahwe

Đường

سكر

ˈsukkar

Cam

برتقان

burtuˈʔaːn

99

تسعة وتسعين

tisʕa w tisʕiːn

Dopamine

دوبامين

duːbaːˈmiːn

Dấu @

آت

ʔaːt

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Semit

Nghĩa Tiếng Ả Rập LevantTiếng Ả Rập LibanTiếng Ả Rập PalestineTiếng Ả Rập SyriaTiếng Ả Rập JordanTiếng Ả Rập Ai CậpTiếng Ả Rập Iraq
Nước ميّ /majj/ ميّ /majj/ ميّ /majj/ ميّ /majj/ ماي /maːj/ ميّه /majːa/ ماي /maːj/
Lửa نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːr/ نار /naːr/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/
Mặt trời شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃamis/
Mặt trăng قمر /ʔamaɾ/ قمر /ʔamaɾ/ قمر /ʔamar/ قمر /ʔamar/ قمر /ɡamar/ قمر /ʔamaɾ/ قمر /ɡamaɾ/
Sao نجمة /ˈneʒme/ نجمة /ˈneʒme/ نجمة /niʒme/ نجمة /ˈnəʒme/ نجمة /naʒme/ نجمة /ˈneɡma/ نجمة /ˈnɪdʒma/
Đêm ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/
Mưa مطر /matˤaɾ/ مطر /matˤaɾ/ مطر /matˤar/ مطر /matˤaɾ/ مطر /matˤaɾ/ مطر /matˤaɾ/ مطر /matˤaɾ/
Tuyết تلج /talʒ/ تلج /talʒ/ تلج /talʒ/ تلج /talʒ/ تلج /talʒ/ تلج /talɡ/ ثلج /θaldʒ/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق
Tiếng Ả Rập Levant
أنا بدي جرب البدلة يلي شفتها بـ المحل قبال الفندق
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

እኔ ሆቴሉ ፊት ለፊት ባለው ሱቅ ውስጥ ያየሁትን ሙሉ ልብስ ለብሼ ማየት እፈልጋለሁ
אֲנָא בָּעֵא אֲנָא לְנַסָּאָה לְבוּשָׁא דַ חֲזֵית בְּ חֲנוּתָא קֳדָם פּוּנדקָא
אני רוצה למדוד חליפה ש ראיתי ב חנות מול המלון
Irrid nipprova suit li rajt f' ħanut quddiem il-lukanda
Tiếng Ả Rập Levant
أنا بدي جرب البدلة يلي شفتها بـ المحل قبال الفندق

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap