عراقي

Tiếng Ả Rập Iraq

Semit

Ngữ hệSemit Người nói~30M Chữ viếtẢ Rập-phái sinh Quốc giaIraq, Iran (Khuzestan), Syria, Thổ Nhĩ Kỳ, Kuwait Ngôn ngữ chính thứcIraq (khẩu ngữ; tiếng Ả Rập chuẩn hiện đại và tiếng Kurd là ngôn ngữ chính thức) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3acm

Tiếng Ả Rập Iraq chịu ảnh hưởng từ tiếng Aramaic, Thổ Nhĩ Kỳ, Ba Tư và Kurd do bối cảnh ngôn ngữ đa dạng của Iraq.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Ả Rập Iraq →

87 từ cốt lõi trong tiếng Ả Rập Iraq

Nước

ماي

maːj

Lửa

نار

naːɾ

Mặt trời

شمس

ʃamis

Mặt trăng

قمر

ɡamaɾ

Sao

نجمة

ˈnɪdʒma

Đêm

ليل

leːl

Mưa

مطر

matˤaɾ

Tuyết

ثلج

θaldʒ

Gió

ريح

riːħ

Đất

تراب

traːb

Đá

حجر

ˈħadʒar

Núi

جبل

ˈdʒabal

Biển

بحر

ˈbaħar

Mẹ

أم

ʔumm

Cha

أب

ʔab

Con gái

بنت

bint

Tôi

آني

ˈaːni

Bạn

انت

ˈɪnta

Chúng ta

إحنا

ˈiħna

Tên

اسم

ˈɪsɪm

Đầu

راس

raːs

Mắt

عين

ʕeːn

Tai

ودن

widn

Mũi

خشم

xaʃim

Miệng

حلگ

ˈħaliɡ

Răng

سن

sinː

Lưỡi

لسان

lsaːn

Tay

إيد

ʔiːd

Bàn chân

رجل

ˈrɪdʒɪl

Tim

قلب

ɡalub

Xương

عظمة

ˈʕaðˤma

Máu

دم

damː

Phân

كاكا

kaːka

Yêu

حب

ħubb

Cây

شجرة

ʃadʒaɾa

Chó

كلب

tʃalib

Mèo

بزّونة

bazzuːna

Cá

سمچة

ˈsamtʃa

Chim

طير

tˤeːr

Trứng

بيضة

ˈbeːdˤa

Gấu

دب

dubb

Ngựa

حصان

ħsˤaːn

Nhà

بيت

beːt

Sữa

حليب

ħaliːb

Mật ong

عسل

ʕasal

Muối

ملح

miliħ

Rượu vang

نبيذ

nabiːð

Gạo

تمن

ˈtimman

Sắt

حديد

ħadiːd

Bánh xe

عجلة

ʕadʒala

Lụa

حرير

ħaˈɾiːr

Sách

كتاب

kiˈtaːb

Ăn

ياكل

jaːkul

Uống

يشرب

jiʃɾab

Ngủ

نام

naːm

Một

واحد

waːħid

Hai

اثنين

θˈneːn

Ba

تلاثة

tlaːθa

Bốn

أربعة

ˈʔarbaʕa

Năm

خمسة

xamsa

Trăm

مية

ˈmijja

Xin chào

مرحبا

maɾħaba

Cảm ơn

شكراً

ʃukɾan

Tốt

زين

zeːn

Mới

جديد

dʒidiːd

Đỏ

أحمر

ˈʔaħmar

Trắng

أبيض

ʔabjadˤ

Đen

أسود

ˈʔaswad

Xanh lá

أخضر

ˈʔaxðˤar

Xanh lam

أزرق

ˈʔazraɡ

Chim cu cu

وَقْوَاق

waqˈwaːq

Gâu gâu

هَوْ هَوْ

haw haw

Máy tính

كمبيوتر

kambjuːtar

Wifi

واي فاي

waːjfaːj

Sushi

سوشي

suːʃi

Trà

شاي

ʃaːj

Cà phê

قهوة

ˈɡahwa

Đường

سكر

ˈsukkar

Cam

برتقال

burtuˈɡaːl

99

تسعة وتسعون

tisʕa wa tisʕuːn

Dopamine

دوبامين

duːbaːˈmiːn

Dấu @

آت

ʔaːt

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Semit

Nghĩa Tiếng Ả Rập IraqTiếng Ả Rập Vùng VịnhTiếng Ả Rập NajdTiếng Ả Rập SudanTiếng Ả Rập HijazTiếng Ả Rập LevantTiếng Ả Rập Qatar
Nước ماي /maːj/ ماي /maːj/ مويه /ˈmoːjah/ موية /moːja/ موية /ˈmoːja/ ميّ /majj/ مي /meː/
Lửa نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːr/
Mặt trời شمس /ʃamis/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃɑms/
Mặt trăng قمر /ɡamaɾ/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ʔamaɾ/ قمر /ɡɑmɑr/
Sao نجمة /ˈnɪdʒma/ نجمة /ˈnadʒma/ نجمة /ˈnadʒma/ نجمة /ˈnadʒma/ نجمة /nadʒma/ نجمة /ˈneʒme/ نجمة /nɪjma/
Đêm ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/
Mưa مطر /matˤaɾ/ مطر /matˤar/ مطر /matˤar/ مطر /matˤar/ مطر /matˤar/ مطر /matˤaɾ/ مطر /mɪtˤar/
Tuyết ثلج /θaldʒ/ ثلج /θaldʒ/ ثلج /θaldʒ/ تلج /taldʒ/ ثلج /taldʒ/ تلج /talʒ/ ثلج /θaldʒ/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق
Tiếng Ả Rập Iraq
أني أريد أجرب البدلة اللي شفتها بـ المحل مقابل الفندق
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

እኔ ሆቴሉ ፊት ለፊት ባለው ሱቅ ውስጥ ያየሁትን ሙሉ ልብስ ለብሼ ማየት እፈልጋለሁ
אֲנָא בָּעֵא אֲנָא לְנַסָּאָה לְבוּשָׁא דַ חֲזֵית בְּ חֲנוּתָא קֳדָם פּוּנדקָא
אני רוצה למדוד חליפה ש ראיתי ב חנות מול המלון
Irrid nipprova suit li rajt f' ħanut quddiem il-lukanda
Tiếng Ả Rập Iraq
أني أريد أجرب البدلة اللي شفتها بـ المحل مقابل الفندق

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap