مصري

Tiếng Ả Rập Ai Cập

Semit

Ngữ hệSemit Người nói~100M Chữ viếtẢ Rập-phái sinh Quốc giaAi Cập Ngôn ngữ chính thứcAi Cập (khẩu ngữ; tiếng Ả Rập chuẩn hiện đại là ngôn ngữ chính thức) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3arz

Còn gọi là: Egyptian Arabic, Masri

Tiếng Ả Rập Ai Cập (Maṣri, مصري; ISO 639-3: arz; thẻ ngôn ngữ ar-EG) thường chỉ phổ liên tục tiếng Ả Rập khẩu ngữ của Ai Cập, đặc biệt là biến thể Cairo có uy tín. Lời nói tại Alexandria và châu thổ sông Nile, các biến thể Ṣaʿīdi ở Thượng Ai Cập, Sinai và những ốc đảo phía tây khác nhau, nên không thể dùng đặc điểm Cairo để đại diện cả nước. Ở Cairo, qāf lịch sử thường là /ʔ/ và jīm là /g/; ngữ pháp đặc trưng gồm b- trên nhiều động từ hiện tại, ḥa- cho tương lai và phủ định ma…š, nhưng có khác biệt vùng. Điện ảnh, âm nhạc, phát thanh và truyền hình Ai Cập khiến lời nói Cairo được hiểu rộng khắp thế giới Ả Rập. Tiếng Ả Rập là ngôn ngữ chính thức của Ai Cập và tiếng Ả Rập Tiêu chuẩn Hiện đại chi phối văn viết trang trọng cùng giáo dục, còn các biến thể Ai Cập dùng trong đời sống và văn viết không chính thức; từ vựng phản ánh tiếp xúc với tiếng Copt, Thổ Ottoman và nhiều ngôn ngữ châu Âu.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Ả Rập Ai Cập →

87 từ cốt lõi trong tiếng Ả Rập Ai Cập

Nước

ميّه

majːa

Lửa

نار

naːɾ

Mặt trời

شمس

ʃams

Mặt trăng

قمر

ʔamaɾ

Sao

نجمة

ˈneɡma

Đêm

ليل

leːl

Mưa

مطر

matˤaɾ

Tuyết

تلج

talɡ

Gió

هوا

hawa

Đất

تراب

turaːb

Đá

حجر

ˈħaɡar

Núi

جبل

ˈɡabal

Biển

بحر

baħɾ

Mẹ

أم

ʔomm

Cha

أب

ʔab

Con gái

بنت

bint

Tôi

أنا

ˈana

Bạn

إنت

ˈenta

Chúng ta

إحنا

ˈeħna

Tên

اسم

esm

Người

شخص

ʃaxsˤ

Đầu

راس

raːs

Mắt

عين

ʕeːn

Tai

ودن

widn

Mũi

مناخير

manaːxiːr

Miệng

فم

fumː

Răng

سن

sinː

Lưỡi

لسان

lisaːn

Tay

إيد

ʔiːd

Bàn chân

رجل

riɡil

Tim

قلب

ʔalb

Xương

عضمة

ˈʕadˤma

Máu

دم

damː

Phân

كاكا

kaːka

Yêu

حب

ħobb

Cây

شجرة

ʃaɡaɾa

Chó

كلب

kalb

Mèo

قطة

ʔotˤtˤa

Cá

سمكة

ˈsamaka

Chim

عصفور

ʕasˤfuːr

Bướm

فراشة

faˈɾaːʃa

Trứng

بيضة

ˈbeːdˤa

Gấu

دب

dubb

Ngựa

حصان

ħosˤaːn

Nhà

بيت

beːt

Sữa

لبن

ˈlaban

Mật ong

عسل

ʕasal

Muối

ملح

malħ

Rượu vang

نبيذ

nabiːð

Gạo

رز

ruzz

Sô-cô-la

شيكولاتة

ʃikoˈlaːta

Sắt

حديد

ħadiːd

Bánh xe

عجلة

ʕadʒala

Lụa

حرير

ħaˈɾiːɾ

Sách

كتاب

keˈtaːb

Ăn

ياكل

jaːkol

Uống

يشرب

jiʃɾab

Ngủ

نام

naːm

Một

واحد

waːħed

Hai

اتنين

etˈneːn

Ba

تلاتة

talaːta

Bốn

أربعة

ˈʔarbaʕa

Năm

خمسة

xamsa

Trăm

مية

mejja

Xin chào

أهلاً

ʔahlan

Cảm ơn

شكراً

ʃokɾan

Tốt

كويّس

kwajːes

Mới

جديد

ɡidiːd

Đỏ

أحمر

ˈʔaħmaɾ

Trắng

أبيض

ʔabjadˤ

Đen

أسود

ˈʔeswed

Xanh lá

أخضر

ˈʔaxdˤaɾ

Xanh lam

أزرق

ˈʔazɾaʔ

Chim cu cu

وَقْوَاق

waqˈwaːq

Gâu gâu

هَوْ هَوْ

haw haw

Máy tính

كمبيوتر

kombjuːtar

Wifi

واي فاي

waːjfaːj

Sushi

سوشي

suːʃi

Trà

شاي

ʃaːj

Cà phê

قهوة

ˈʔahwa

Đường

سكر

ˈsukkar

Cam

برتقان

burtuˈʔaːn

99

تسعة وتسعون

tisʕa wa tisʕuːn

Dopamine

دوبامين

duːbaːˈmiːn

Dấu @

آت

ʔaːt

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Semit

Nghĩa Tiếng Ả Rập Ai CậpTiếng Ả Rập LevantTiếng Ả Rập SudanTiếng Ả Rập PalestineTiếng Ả Rập LibanTiếng Ả Rập HijazTiếng Ả Rập Syria
Nước ميّه /majːa/ ميّ /majj/ موية /moːja/ ميّ /majj/ ميّ /majj/ موية /ˈmoːja/ ميّ /majj/
Lửa نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːr/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːr/
Mặt trời شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/
Mặt trăng قمر /ʔamaɾ/ قمر /ʔamaɾ/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ʔamar/ قمر /ʔamaɾ/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ʔamar/
Sao نجمة /ˈneɡma/ نجمة /ˈneʒme/ نجمة /ˈnadʒma/ نجمة /niʒme/ نجمة /ˈneʒme/ نجمة /nadʒma/ نجمة /ˈnəʒme/
Đêm ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/
Mưa مطر /matˤaɾ/ مطر /matˤaɾ/ مطر /matˤar/ مطر /matˤar/ مطر /matˤaɾ/ مطر /matˤar/ مطر /matˤaɾ/
Tuyết تلج /talɡ/ تلج /talʒ/ تلج /taldʒ/ تلج /talʒ/ تلج /talʒ/ ثلج /taldʒ/ تلج /talʒ/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Ả Rập Ai Cập
أنا عاوز أجرب البدلة اللي شفتها في المحل قصاد الفندق
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

እኔ ሆቴሉ ፊት ለፊት ባለው ሱቅ ውስጥ ያየሁትን ሙሉ ልብስ ለብሼ ማየት እፈልጋለሁ
אֲנָא בָּעֵא אֲנָא לְנַסָּאָה לְבוּשָׁא דַ חֲזֵית בְּ חֲנוּתָא קֳדָם פּוּנדקָא
אני רוצה למדוד חליפה ש ראיתי ב חנות מול המלון
Irrid nipprova suit li rajt f' ħanut quddiem il-lukanda
Tiếng Ả Rập Ai Cập
أنا عاوز أجرب البدلة اللي شفتها في المحل قصاد الفندق

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap