Afaan Oromoo

Tiếng Oromo

Cushit

Ngữ hệCushit Người nói~37M Chữ viếtchữ Latinh (Qubee) Quốc giaEthiopia (vùng Oromia), Kenya, Somalia Ngôn ngữ chính thứcEthiopia (ngôn ngữ làm việc liên bang) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3orm

Tiếng Oromo áp dụng chữ Latin Qubee năm 1991. Hệ thống quản trị Gadaa được UNESCO công nhận.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Oromo →

87 từ cốt lõi trong tiếng Oromo

Nước

bishaan

biʃaːn

Lửa

ibidda

ibidːa

Mặt trời

aduu

aduː

Mặt trăng

jiʼa

dʒiʔa

Sao

urjii

urdʒiː

Đêm

halkan

halkan

Mưa

bokkaa

ˈbokːaː

Tuyết

cabbii

tʃabːiː

Gió

bubbee

ˈbubːeː

Đất

lafa

lafa

Đá

dhagaa

ɖaˈɡaː

Núi

tulluu

tulːuː

Biển

galaana

ɡalaːna

Mẹ

haadha

haːɗa

Cha

abbaa

abːaː

Con gái

intala

intala

Tôi

ani

ani

Bạn

ati

ati

Chúng ta

nuti

nuti

Tên

maqaa

makʼaː

Người

nama

nama

Đầu

mataa

mataː

Mắt

ija

idʒa

Tai

gurra

ɡurra

Mũi

funyaan

fuɲaːn

Miệng

afaan

afaːn

Răng

ilkaan

ilkaːn

Lưỡi

arraba

arːaba

Tay

harka

haɾka

Bàn chân

miilla

miːlːa

Tim

onnee

onːeː

Xương

lafee

lafeː

Máu

dhiiga

ɖiːɡa

Phân

udaan

udaːn

Yêu

jaalala

dʒaːlala

Cây

muka

muka

Chó

saree

saɾeː

Mèo

adurree

adurːeː

Cá

qurxummii

qurxummiː

Chim

simbirroo

simbirroː

Bướm

billaacha

bilːaːtʃa

Trứng

hanqaaquu

hanqaːquː

Ngựa

farda

farda

Nhà

mana

mana

Sữa

aannan

aːnːan

Mật ong

damma

damːa

Muối

soogidda

soːɡidːa

Rượu vang

daadhii wayinii

daːɗiː wajiniː

Gạo

ruuzii

ruːziː

Sô-cô-la

chekoleetii

Sắt

sibiila

sibiːla

Bánh xe

geengoo

ɡeːnɡoː

Lụa

arrii

arːiː

Sách

kitaaba

kitaːba

Ăn

nyaachuu

ɲaːtʃuː

Uống

dhuguu

ɗuɡuː

Ngủ

rafuu

rafuː

Một

tokko

tokːo

Hai

lama

lama

Ba

sadii

sadiː

Bốn

afur

afur

Năm

shan

ʃan

Trăm

dhibba

ɗibba

Xin chào

akkam

akːam

Cảm ơn

galatoomi

ɡalatoːmi

Tốt

gaarii

ɡaːriː

Mới

haaraa

haːraː

Đỏ

diimaa

diːmaː

Trắng

adii

adiː

Đen

gurraacha

ɡurːaːtʃaː

Xanh lá

magariisa

maɡariːsa

Xanh lam

cuquliisa

tʃukʼuliːsa

Máy tính

koompitara

koːmpitara

Wifi

waayifaayii

waːjifaːjiː

Sushi

sushi

suʃi

Trà

shaayii

ʃaːjiː

Cà phê

buna

buna

Đường

sukkaara

sukːaːra

Cam

birtukaanii

birtukaːniː

99

sagaltamii sagal

saɡaltamiː saɡal

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Cushit

Nghĩa Tiếng OromoTiếng KonsoTiếng SidamaTiếng GedeoTiếng SomaliTiếng AfarTiếng Saho
Nước bishaan /biʃaːn/ pisha /piʃa/ waa /waː/ wodeʼe /wodeʔe/ biyo /bijo/ lee /leː/ laye /laje/
Lửa ibidda /ibidːa/ apitta /apitːa/ giira /ɡiːra/ giira /ɡiːɾa/ dab /dab/ gira /ɡira/ gira /ɡira/
Mặt trời aduu /aduː/ piirtuta /piːrtuta/ arrishsho /arːiʃːo/ arishsho /ariʃːo/ qorrax /qorːaħ/ ayró /ajro/ ayro /ajɾo/
Mặt trăng jiʼa /dʒiʔa/ leya /leja/ agana /aɡana/ agenjo /aɡendʒo/ dayax /dajaħ/ alsá /alsa/ alsa /alsa/
Sao urjii /urdʒiː/ hikkitta /hikːitːa/ beeddakko /beːdːakko/ urje /urdʒe/ xiddig /ħiddiɡ/ cutuk /ħutuk/ xutuk /ħutuk/
Đêm halkan /halkan/ halkeetta /halkeːtːa/ hashsha /haʃːa/ hashsha /haʃːa/ habeen /habeːn/ bar /bar/ bar /bar/
Mưa bokkaa /ˈbokːaː/ roopa /roːpa/ xeena /tʼeːna/ xeena /tʼeːna/ roob /roːb/ rob /rob/ rob /rob/
Tuyết cabbii /tʃabːiː/ fuuttota /fuːtːota/ kaade /kaːde/ — baraf /baraf/ — —
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Oromo
An uffata hoteela fuuldura suuqii keessatti argee ofkoluuf ilaaluu barbaada
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Tiếng Oromo
An uffata hoteela fuuldura suuqii keessatti argee ofkoluuf ilaaluu barbaada
Waxaan rabaa in aan isku eego sharci aan arkay dukaan ka soo horjeeda hotelka

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap