Soomaali

Tiếng Somali

Cushit

Ngữ hệCushit Người nói~22M Chữ viếtLatin Quốc giaSomalia, Ethiopia (vùng Somali), Kenya, Djibouti Ngôn ngữ chính thứcSomalia, Somaliland, Ethiopia (cấp vùng, Vùng Somali), Djibouti Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3som

Tiếng Somali chỉ áp dụng chính tả Latin chuẩn hóa vào năm 1972. Nó có hệ thống biến cách phức tạp và truyền thống thơ ca truyền khẩu phong phú.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Somali →

87 từ cốt lõi trong tiếng Somali

Nước

biyo

bijo

Lửa

dab

dab

Mặt trời

qorrax

qorːaħ

Mặt trăng

dayax

dajaħ

Sao

xiddig

ħiddiɡ

Đêm

habeen

habeːn

Mưa

roob

roːb

Tuyết

baraf

baraf

Gió

dabayl

ˈdabajl

Đất

dhul

ɖul

Đá

dhagax

ɖaˈɡaħ

Núi

buur

buːr

Biển

bad

bad

Mẹ

hooyo

hoːjo

Cha

aabo

aːbo

Con gái

gabadh

ɡabaɖ

Tôi

aniga

aniɡa

Bạn

adiga

adiɡa

Chúng ta

innaga / annaga

inːaɡa / anːaɡa

Tên

magac

maɡaʕ

Người

qof

qof

Đầu

madax

madaħ

Mắt

il

il

Tai

dheg

ɖeɡ

Mũi

san

san

Miệng

af

af

Răng

ilig

iliɡ

Lưỡi

carrab

ʕarːab

Tay

gacan

ɡaʕan

Bàn chân

cago

ʕaɡo

Tim

wadne

wadnɛ

Xương

laf

laf

Máu

dhiig

ɖiːɡ

Phân

saxaro

saħaro

Yêu

jacayl

dʒaʕajl

Cây

geed

ɡeːd

Chó

eey

eːj

Mèo

bisad

bisad

Cá

kalluun

kalːuːn

Chim

shimbir

ʃimbir

Bướm

balanbaallis

balanbaːlːis

Trứng

ukun

ukun

Gấu

orso

orso

Ngựa

faras

faras

Nhà

guri

ɡuɾi

Sữa

caano

ʕaːno

Mật ong

malab

malab

Muối

cusbo

ʕusbo

Rượu vang

khamri

χamri

Gạo

bariis

bariːs

Sô-cô-la

shukulaato

ʃukulaːto

Sắt

bir

bir

Bánh xe

giraangir

ɡiɾaːnɡiɾ

Lụa

xariir

ħaˈriːr

Sách

buug

buːɡ

Ăn

cun

ʕun

Uống

cab

ʕab

Ngủ

hurdo

hurdo

Một

kow

kow

Hai

laba

laba

Ba

saddex

sadːex

Bốn

afar

afar

Năm

shan

ʃan

Trăm

boqol

boqol

Xin chào

salaan

salaːn

Cảm ơn

mahadsanid

mahadsanid

Tốt

wanaagsan

wanaːɡsan

Mới

cusub

ʕusub

Đỏ

cas

ʕas

Trắng

cad

ʕad

Đen

madow

madow

Xanh lá

cagaar

ʕaɡaːr

Xanh lam

buluug

buˈluːɡ

Máy tính

kombuyuutar

kombujuːtar

Wifi

Wi-Fi

Trà

shaah

ʃaːh

Cà phê

qaxwo

qaħwo

Đường

sonkor

sonkor

Cam

liin

liːn

99

sagaal iyo sagaashan

saˈɡaːl ijo saɡaːˈʃan

Dopamine

dopamine

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Cushit

Nghĩa Tiếng SomaliTiếng SahoTiếng AfarTiếng OromoTiếng DaasanachTiếng KonsoTiếng Sidama
Nước biyo /bijo/ laye /laje/ lee /leː/ bishaan /biʃaːn/ bie /bie/ pisha /piʃa/ waa /waː/
Lửa dab /dab/ gira /ɡira/ gira /ɡira/ ibidda /ibidːa/ ʄiet /ʄiet/ apitta /apitːa/ giira /ɡiːra/
Mặt trời qorrax /qorːaħ/ ayro /ajɾo/ ayró /ajro/ aduu /aduː/ aadh /aːð/ piirtuta /piːrtuta/ arrishsho /arːiʃːo/
Mặt trăng dayax /dajaħ/ alsa /alsa/ alsá /alsa/ jiʼa /dʒiʔa/ ɠuiy /ɠuij/ leya /leja/ agana /aɡana/
Sao xiddig /ħiddiɡ/ xutuk /ħutuk/ cutuk /ħutuk/ urjii /urdʒiː/ hidhint /hiðint/ hikkitta /hikːitːa/ beeddakko /beːdːakko/
Đêm habeen /habeːn/ bar /bar/ bar /bar/ halkan /halkan/ chuure /tʃuːre/ halkeetta /halkeːtːa/ hashsha /haʃːa/
Mưa roob /roːb/ rob /rob/ rob /rob/ bokkaa /ˈbokːaː/ ir /ir/ roopa /roːpa/ xeena /tʼeːna/
Tuyết baraf /baraf/ — — cabbii /tʃabːiː/ — fuuttota /fuːtːota/ kaade /kaːde/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Somali
Waxaan rabaa in aan isku eego sharci aan arkay dukaan ka soo horjeeda hotelka
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

An uffata hoteela fuuldura suuqii keessatti argee ofkoluuf ilaaluu barbaada
Tiếng Somali
Waxaan rabaa in aan isku eego sharci aan arkay dukaan ka soo horjeeda hotelka

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap