吳語

Tiếng Ngô Thượng Hải

nhánh Hán (tiếng Ngô)

Ngữ hệnhánh Hán (tiếng Ngô) Người nói~80M (Wu họ tổng) Chữ viếtHán tự Quốc giaTrung Quốc (Thượng Hải, Jiangsu, Zhejiang) Ngôn ngữ chính thứcKhông Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3wuu Glottocodewuch1236

Còn gọi là: Wu, Shanghainese

Tiếng Ngô (mã ngôn ngữ vĩ mô ISO 639-3: wuu) là một nhóm Hán ngữ đa dạng được nói tại Thượng Hải, phần lớn Chiết Giang, miền nam Giang Tô và vùng liền kề ở miền đông Trung Quốc. Các nhóm lớn gồm Thái Hồ như tiếng Thượng Hải, Tô Châu, Ninh Ba, cùng Thai Châu, Âu Giang hay Ôn Châu, Vụ Châu và Xử–Cù; mức hiểu lẫn nhau có thể thấp nên tiếng Thượng Hải không đại diện cho toàn bộ. Nhiều biến thể phía bắc bảo tồn đối lập phụ âm đầu lịch sử thể hiện bằng hữu thanh hoặc giọng hà hơi, nhưng cách phát âm và mức tồn tại khác nhau. Các biến thể Ngô còn nổi tiếng với biến điệu liên tục phức tạp, trong đó thanh của âm tiết đổi trong từ hay cụm từ, với hệ ưu thế trái hoặc phải tùy vùng. Văn viết trang trọng thường dùng tiếng Hán viết chuẩn; chữ địa phương và hệ Latinh hóa có tồn tại nhưng không có chính tả Ngô chung. Phổ thông thoại chi phối chính quyền và trường học, còn việc truyền tiếng Ngô địa phương suy yếu ở vài thành phố, dù hoạt động tư liệu, phát thanh và cộng đồng hỗ trợ sử dụng.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Ngô Thượng Hải →

87 từ cốt lõi trong tiếng Ngô Thượng Hải

Nước

水

sz̩˧˥

Lửa

火

hu˧˥

Mặt trời

太阳

tʰa˧ ɦiã˩

Mặt trăng

月亮

ɲyəʔ˩˨ liã˩

Sao

星

ɕin˥˧

Đêm

夜里

ɦia˨˧ li˨˧

Mưa

雨

ɦy˨˧

Tuyết

雪

ɕiɪʔ˥

Gió

风

foŋ˥˧

Đất

土

tʰu˧˥

Đá

石头

zaʔ˩˨ dɤ˩˧

Núi

山

sɛ˥˧

Biển

海

hɛ˧˥

Mẹ

姆妈

m̩˥ ma˨˩

Cha

爸爸

pa˧˩ pa

Con gái

囡儿

nø˨˨ ŋ̍˦˦

Tôi

我

ŋu˩˧

Bạn

侬

noŋ˨˧

Chúng ta

阿拉

aʔ˧ laʔ˦

Tên

名字

min˩˧ z̩

Người

人

ɲin˨˧

Đầu

头

dɤ˨˧

Mắt

眼睛

ŋɛ˩ tɕin˥

Tai

耳朵

n̠ʲi˨˨ tu˦˦

Mũi

鼻头

biɪʔ˩˨ dɤ

Miệng

嘴

tsz̩˧˥

Răng

牙

ŋa˨˧

Lưỡi

舌头

zəʔ˩˨ dɤ˩˧

Tay

手

sɤ˧˥

Bàn chân

脚

tɕiaʔ˥

Tim

心

ɕin˥˧

Xương

骨头

kuəʔ˥ dɤ˩˧

Máu

血

ɕyɪʔ˥

Phân

屎

sz̩˧˥

Yêu

爱

ɛ˧˧˥

Cây

树

zz̩˨˧

Chó

狗

kɤ˧˥

Mèo

猫

mɔ˥

Cá

鱼

ŋ̍˨˧

Chim

鸟

ɲiɔ˨˧

Bướm

蝴蝶

ɦu˨˧ diɪʔ˩˨

Trứng

蛋

dɛ˨˧

Gấu

熊

ɦioŋ˨˧

Ngựa

马

ma˨˧

Nhà

屋里

oʔ˥ li

Sữa

牛奶

ɲiɤ˨˧ na˨˧

Mật ong

蜂蜜

foŋ˥˧ miɪʔ˩˨

Muối

盐

ɦi˨˧

Rượu vang

葡萄酒

bu˨˧ dɔ˨˧ tɕiɤ˧˥

Gạo

米

mi˨˧

Sô-cô-la

巧克力

tɕʰiɔ˧˥ kʰəʔ˥ liɪʔ˩˨

Sắt

铁

tʰiɪʔ˥

Bánh xe

轮盘

lən˨˧ be˨˧

Lụa

丝

sz̩˥˧

Sách

书

sz̩˥˧

Ăn

吃

tɕʰiɪʔ˥

Uống

喝

huəʔ˥

Ngủ

睏

kʰuəɲ˧˧˥

Một

一

iʔ˥

Hai

二

ɲi˨˧

Ba

三

sɛ˥˧

Bốn

四

sz̩˧˧˥

Năm

五

ŋ̩˨˧

Trăm

百

paʔ˥

Xin chào

侬好

noŋ˩ hɔ˧˩

Cảm ơn

谢谢

ʑia˩ ʑia

Tốt

好

hɔ˧˥

Mới

新

ɕin˥˧

Đỏ

红

ɦoŋ˨˧

Trắng

白

baʔ˩˨

Đen

黑

həʔ˥

Xanh lá

绿

loʔ˩˨

Xanh lam

蓝

lɛ˨˧

Chim cu cu

布谷鸟

pu˧˥ koʔ˥ ɲiɔ˨˧

Gâu gâu

汪汪

uɑ̃˥ uɑ̃˨˩

Máy tính

电脑

di˨˨ nɔ˦˦

Sushi

寿司

zɤ˨˧ sz̩˥˧

Trà

茶

zo˨˧

Cà phê

咖啡

kʰa˥˧ fi˥˧

Đường

糖

dɑ̃˨˧

Cam

橙

zaŋ˨˧

99

九十九

tɕiɤ˧˥ zəʔ˩˨ tɕiɤ˧˥

Dopamine

多巴胺

ta˥ pa˧ ø˧

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: nhánh Hán (tiếng Ngô)

Nghĩa Tiếng Ngô Thượng HảiTiếng Ninh BaTiếng Ngô Gia HưngTiếng Ngô Tô ChâuTiếng Hàng ChâuTiếng Gan Phủ ChâuTiếng Ngô Kim Hoa
Nước 水 /sz̩˧˥/ 水 /sɿ˧˨˥/ 水 /sɿ˦˦/ 水 /sʮ˥˩/ 水 /sʮei˥˧/ 水 /suøi˧˥/ 水 /ɕy˥˧˥/
Lửa 火 /hu˧˥/ 火 /hu˧˨˥/ 火 /huᵝ˦˦/ 火 /həu˥˩/ 火 /hoᵘ˥˧/ 火 /fɔ˧˥/ 火 /xuɤ˥˧˥/
Mặt trời 太阳 /tʰa˧ ɦiã˩/ 日头 /ɲiʔ˩˨ dɤu/ 日头 /ȵieʔ˥ de˧˩/ 太阳 /tʰɑ˥ ɦiã˨˩/ 日头 /zəʔ˨ dei˨˩˧/ 日头 /ȵit˥ xɛu˨˦/ 日头 /ȵiəʔ˨˩˨ diu˧˩˧/
Mặt trăng 月亮 /ɲyəʔ˩˨ liã˩/ 月亮 /ɲyəʔ˩˨ liaŋ/ 月亮 /yeʔ˥ liã˩˩˦/ 月亮 /ŋəʔ˧ liã˥˩/ 月亮 /ɦyeʔ˨ liæ̃˩˧/ 月光 /ȵyɔt˥ kuɔŋ˩˩/ 月光 /ȵyɤ˩˦ kuɑŋ˧˧˦/
Sao 星 /ɕin˥˧/ 星 /ɕin˥˧/ 星 /ɕiŋ˥˩/ 星 /sin˦˦/ 星 /ɕiŋ˧˧/ 星 /ɕiaŋ˩˩/ 星 /siŋ˧˧˦/
Đêm 夜里 /ɦia˨˧ li˨˧/ 夜里 /ɦia˨˩˧ li˨˩˧/ 夜里 /iɑ˧˥ li˨˩˨/ 夜里 /ɦiɑ˨˧ li˨˧/ 夜里 /ɦi˩˧ li˥˧/ 夜里 /ia˧˧ ti˧˥/ 夜里 /ia˩˦ li˥˧˥/
Mưa 雨 /ɦy˨˧/ 雨 /ɦy˩˩˧/ 雨 /y˦˦/ 雨 /ɦy˨˧˩/ 雨 /ʔʮ˥˧/ 雨 /i˧˥/ 雨 /y˥˧˥/
Tuyết 雪 /ɕiɪʔ˥/ 雪 /ɕiɪʔ˥˥/ 雪 /ɕieʔ˥/ 雪 /siɪʔ˥/ 雪 /ɕieʔ˥/ 雪 /ɕyɔt˨/ 雪 /sie˥˥/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Ngô Thượng Hải
我 想 试穿 酒店 对面 店 里向 看到个 西装
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Tiếng Ngô Thượng Hải
我 想 试穿 酒店 对面 店 里向 看到个 西装
我 欲 試穿 客棧 對面 店鋪 裡 看著其 套西裝
我 想 试穿 酒店 对面 商店 头 看到的 西装
我 想 试穿 宾馆 对面 商店 里 看见的 西装
吾 欲 試 客舍 對面 肆 中 所見之 衣

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: nhánh Hán (tiếng Ngô)

Chữ Hán Tiếng Ngô Thượng HảiTiếng Ninh BaTiếng Ngô Tô ChâuTiếng Ngô Gia HưngTiếng Ngô Kim HoaTiếng Hàng ChâuTiếng Cám Ưng Đàm
一 iq7 /ɪʔ˥˥/ iq7 /iɪʔ˥/ iq7 /iəʔ˦˧/ iq7 /ieʔ˥/ iq⁵⁵ /iəʔ˥˥/ iq7 /ʔieʔ˥/ iʔ⁵ /iʔ˥/
二 gni6 /ɲi˨˧/ 白讀gni6 /ȵi˨˩˧/文讀er6 /əl˨˩˧/ gni6 /ɲi˨˧˩/ 白讀gni6 /ȵi˩˩˦/文讀er6 /l̩˩˩˦/ nyi²¹³ /n̩˨˩˧/ er5 /əl˦˦˥/ ɵ⁵³ /ɵ˥˧/
三 se1 /sɛ˥˧/ sae1 /sɛ˥˧/ se1 /sᴇ˦˦/ sae1 /sɛ˥˩/ sa³³ /sã˧˧/ saen1 /sᴇ̃˧˧/ san³³ /san˧˧/
四 sy5 /sɿ˧˥/ sy5 /sɿ˦˦/ sy5 /sɿ˥˩˧/ sy5 /sɿ˧˥/ sy⁵³ /sz̩˥˧/ sy5 /sɿ˦˦˥/ sɿ⁵³ /sɿ˥˧/
五 ng6 /ŋ̍˨˧/ ng6 /ŋ̍˨˩˧/ ng6 /ŋ̍˨˧˩/ 白讀ng4 /ŋ̍˨˩˨/文讀wu4 /ɦuᵝ˨˩˨/ ng²¹³ /ŋ˨˩˧/ u3 /ʔu˥˧/ ŋ̍³⁵ /ŋ̍˧˥/
六 loq8 /loʔ˩˨/ loq8 /loʔ˩˨/ loq8 /loʔ˨˧/ loq7 /loʔ˥/ lieu²⁴ /liu˨˦/ loq8 /loʔ˨/ liuʔ² /liuʔ˨/
七 chiq7 /tɕʰɪʔ˥˥/ chiq7 /tɕʰiɪʔ˥/ tshiq7 /tsʰiəʔ˦˧/ chiq7 /tɕʰieʔ˥/ tshiq⁵⁵ /tsʰiəʔ˥˥/ chiq7 /tɕʰieʔ˥/ tɕʰiʔ⁵ /tɕʰiʔ˥/
八 paq7 /pɐʔ˥˥/ paq7 /pɐʔ˥/ poq7 /poʔ˦˧/ paq7 /pɑʔ˥/ paq⁵⁵ /pɒʔ˥˥/ paq7 /paʔ˥/ paʔ⁵ /paʔ˥/
九 cieu5 /tɕiɤɯ˧˥/ cieu3 /tɕiʏ˧˥/ cieu3 /tɕiʏ˥˩/ cieu3 /tɕiəu˦˦/ jieu⁵³⁵ /tɕiɤɯ˥˧˥/ cieu3 /tɕʏ˥˧/ tɕiu³⁵ /tɕiu˧˥/
十 zeq8 /zəʔ˩˨/ zyuq8 /zʮœʔ˩˨/ zeq8 /zəʔ˨˧/ zeq8 /zəʔ˩˨/ zeq²¹² /zəʔ˨˩˨/ zeq8 /zəʔ˨/ sɛʔ² /sɛʔ˨/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap