Brezhoneg

Tiếng Breton

Celt

Ngữ hệCelt Người nói~210K Chữ viếtLatin Quốc giaPháp (Brittany) Ngôn ngữ chính thứcKhông (vùng được công nhận) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3bre

Tiếng Breton (Brezhoneg) là một ngôn ngữ Celt nhánh Britton với khoảng 210.000 người nói ở Bretagne, tây bắc nước Pháp; nó là chị em với tiếng Wales (cy) và tiếng Cornwall (kw). Nó bắt nguồn từ tiếng Britton chung và được đưa từ miền nam đảo Anh sang Bretagne qua các đợt di cư thế kỷ 5-7. Chính tả thống nhất peurunvan có từ năm 1941. UNESCO xếp nó vào loại nguy cấp nghiêm trọng. Các trường ngâm mình ngôn ngữ Diwan thúc đẩy công cuộc hồi sinh từ năm 1977.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Breton →

87 từ cốt lõi trong tiếng Breton

Nước

dour

duːɾ

Lửa

tan

tɑ̃ːn

Mặt trời

heol

heːɔl

Mặt trăng

loar

lwaːɾ

Sao

steredenn

steˈreːdɛn

Đêm

noz

noːs

Mưa

glav

ɡlɑːw

Tuyết

erc'h

ɛrx

Gió

avel

ˈavɛl

Đất

douar

ˈduːar

Đá

maen

mɛːn

Núi

menez

ˈmeːnɛs

Biển

mor

moːr

Mẹ

mamm

mɑ̃m

Cha

tad

taːd

Con gái

merc'h

mɛrx

Tôi

me

me

Bạn

te

te

Chúng ta

ni

ni

Tên

anv

ˈãːno

Người

den

deːn

Đầu

penn

pɛn

Mắt

lagad

laɡat

Tai

skouarn

ˈskwarn

Mũi

fri

friː

Miệng

genou

ˈɡeːnu

Răng

dant

dãnt

Lưỡi

teod

tɛwt

Tay

dorn

dɔɾn

Bàn chân

troad

troat

Tim

kalon

kalɔ̃n

Xương

askorn

ˈaskorn

Máu

gwad

ɡwaːt

Phân

kac'h

kax

Yêu

karantez

kaɾɑ̃ntes

Cây

gwezenn

ˈɡweːzɛn

Chó

ki

kiː

Mèo

kazh

kaːs

Cá

pesk

pesk

Chim

evn

ẽːvn

Bướm

balafenn

balaˈfɛn

Trứng

vi

viː

Gấu

arzh

ars

Ngựa

marc'h

marx

Nhà

ti

tiː

Sữa

laezh

leːs

Mật ong

mel

meːl

Muối

holen

ˈhoːlɛn

Rượu vang

gwin

ɡwiːn

Gạo

riz

riːs

Sô-cô-la

chokolad

ʃoˈkoːlat

Sắt

houarn

ˈhuːaɾn

Bánh xe

rod

roːd

Lụa

seiz

sɛjs

Sách

levr

lɛvr

Ăn

debriñ

debɾĩː

Uống

evañ

eːvɑ̃

Ngủ

kousket

ˈkuskət

Một

unan

yːnɑ̃n

Hai

daou

dɔw

Ba

tri

triː

Bốn

pevar

ˈpɛːvar

Năm

pemp

pɛmp

Trăm

kant

kãnt

Xin chào

demat

deːmat

Cảm ơn

trugarez

tɾyɡaɾes

Tốt

mat

maːt

Mới

nevez

ˈneːves

Đỏ

ruz

ryːs

Trắng

gwenn

ɡwɛn

Đen

du

dyː

Xanh lá

gwer

ɡwɛr

Xanh lam

glas

ɡlɑːs

Chim cu cu

koukoug

ˈkukuk

Gâu gâu

wouf wouf

wuf wuf

Ò ó o

kokelikelo

Máy tính

urzhiataer

yrzjaˈtaɛːr

Wifi

Wi-Fi

Sushi

sushi

ˈsyʃi

Trà

te

teː

Cà phê

kafe

ˈkafe

Đường

sukr

sykɾ

Cam

orañjez

oˈrãʒɛs

99

naontek ha pevar-ugent

nãwntek a pewaɾˈyːɡɛn

Dopamine

dopamin

doˈpamin

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Celt

Nghĩa Tiếng BretonTiếng CornwallTiếng WalesTiếng Hà Lan BỉTiếng Thụy ĐiểnTiếng RomagnolTiếng Lombardia
Nước dour /duːɾ/ dowr /dɔuɾ/ dŵr /duːr/ water /waːtər/ vatten /vatːɛn/ acva /ˈakva/ aqua /ˈaːkwa/
Lửa tan /tɑ̃ːn/ tan /tan/ tân /tɑːn/ vuur /vyːr/ eld /ɛld/ fugh /fuɡ/ fœg /føːk/
Mặt trời heol /heːɔl/ howl /haʊl/ haul /haɨl/ zon /zɔn/ sol /suːl/ sòl /sɔl/ sô /soː/
Mặt trăng loar /lwaːɾ/ loor /loːɾ/ lleuad /ɬɛɨ̯ad/ maan /maːn/ måne /moːnɛ/ lónna /ˈlonːa/ lüna /ˈlyna/
Sao steredenn /steˈreːdɛn/ sterenn /ˈstɛrɛn/ seren /ˈsɛrɛn/ ster /stɛr/ stjärna /ˈɧæːɳa/ stèla /ˈstɛla/ stella /ˈstɛla/
Đêm noz /noːs/ nos /noːz/ nos /noːs/ nacht /nɑxt/ natt /natː/ nòta /ˈnɔta/ nocc /nɔtʃ/
Mưa glav /ɡlɑːw/ glaw /ɡlɛu/ glaw /ɡlau̯/ regen /ˈreːɣən/ regn /rɛŋn/ piôva /ˈpjoːva/ pioeuva /ˈpjøːva/
Tuyết erc'h /ɛrx/ ergh /ɛrx/ eira /əɨra/ sneeuw /sneːw/ snö /snøː/ név /neːv/ nev /nɛf/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Breton
Me garfe klask ur gwiskamant a weliz en ur stal dirak d'al leti
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Tiếng Breton
Me garfe klask ur gwiskamant a weliz en ur stal dirak d'al leti
Ba mhaith ‌liom culaith a chonaic mé i siopa trasna ón óstán a thriail
Rydw ‌i eisiau rhoi cynnig ar siwt a welais i mewn siop gyferbyn â'r gwesty

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap