Cymraeg

Tiếng Wales

Celt

Ngữ hệCelt Người nói~880K Chữ viếtLatin Quốc giaAnh Quốc (Wales) Ngôn ngữ chính thứcWales (đồng chính thức) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3cym

Còn gọi là: Welsh, Cymraeg

Tiếng Wales (Cymraeg) là một ngôn ngữ Celtic nhóm Britton có quan hệ với tiếng Cornwall và Breton, được nói chủ yếu ở Wales và trong các cộng đồng nhỏ hơn tại những nơi khác, trong đó có Patagonia. Ngôn ngữ này có địa vị chính thức tại Wales; điều tra dân số năm 2021 ghi nhận 538.300 cư dân từ ba tuổi trở lên tự báo cáo rằng họ có thể nói tiếng Wales, còn các khảo sát khác dùng phương pháp khác và cho ước tính khác. Tiếng Wales thường được viết bằng chữ Latin và nổi bật với biến đổi phụ âm do ngữ pháp, gồm biến đổi mềm, mũi và bật hơi, cùng trật tự cơ bản động từ–chủ ngữ–tân ngữ. Giáo dục bằng tiếng Wales dùng tiếng Wales làm ngôn ngữ chính để dạy và học, chứ không chỉ dạy nó như một môn trong trường dùng tiếng Anh, và giữ vai trò trung tâm trong việc truyền ngôn ngữ. Chiến lược Cymraeg 2050 của Chính phủ Wales đặt mục tiêu một triệu người nói và tăng sử dụng hằng ngày vào năm 2050.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Wales →

87 từ cốt lõi trong tiếng Wales

Nước

dŵr

duːr

Lửa

tân

tɑːn

Mặt trời

haul

haɨl

Mặt trăng

lleuad

ɬɛɨ̯ad

Sao

seren

ˈsɛrɛn

Đêm

nos

noːs

Mưa

glaw

ɡlau̯

Tuyết

eira

əɨra

Gió

gwynt

ɡwɪnt

Đất

pridd

priːð

Đá

carreg

ˈkarɛɡ

Núi

mynydd

ˈmənɨð

Biển

môr

moːr

Mẹ

mam

mam

Cha

tad

tɑːd

Con gái

merch

mɛrx

Tôi

fi

viː

Bạn

ti

tiː

Chúng ta

ni

niː

Tên

enw

ˈɛnu

Người

person

ˈpɛrsɔn

Đầu

pen

pɛn

Mắt

llygad

ɬəɡad

Tai

clust

klɪst

Mũi

trwyn

truːɨ̯n

Miệng

ceg

keːɡ

Răng

dant

dant

Lưỡi

tafod

ˈtavɔd

Tay

llaw

ɬaʊ

Bàn chân

troed

troːɨ̯d

Tim

calon

kalɔn

Xương

asgwrn

ˈasɡʊrn

Máu

gwaed

ɡwaɨd

Phân

cach

kaːx

Yêu

cariad

karjad

Cây

coeden

kɔɨdɛn

Chó

ci

kiː

Mèo

cath

kɑːθ

Cá

pysgodyn

pəsˈɡɔdɨn

Chim

aderyn

aˈdɛrɨn

Bướm

glöyn byw

ˈɡlɔɨn ˈbɪu

Trứng

wy

uːɨ

Gấu

arth

arθ

Ngựa

ceffyl

ˈkɛfɨl

Nhà

tŷ

tɨː

Sữa

llaeth

ɬaːɨθ

Mật ong

mêl

meːl

Muối

halen

ˈhalɛn

Rượu vang

gwin

ɡwiːn

Gạo

reis

reis

Sô-cô-la

siocled

ˈʃɔklɛd

Sắt

haearn

ˈheɨarn

Bánh xe

olwyn

ˈɔlʊɨn

Lụa

sidan

ˈsɪdan

Sách

llyfr

ɬɪvr

Ăn

bwyta

bʊɨta

Uống

yfed

əvɛd

Ngủ

cysgu

ˈkəsɡɨ

Một

un

ɨːn

Hai

dau

daɨ

Ba

tri

triː

Bốn

pedwar

ˈpɛdwar

Năm

pump

pɨmp

Trăm

cant

kant

Xin chào

helô

hɛˈloː

Cảm ơn

diolch

diːɔlx

Tốt

da

dɑː

Mới

newydd

ˈnɛwɨð

Đỏ

coch

koːx

Trắng

gwyn

ɡwɪn

Đen

du

dɨː

Xanh lá

gwyrdd

ɡwɪrð

Xanh lam

glas

ɡlaːs

Chim cu cu

cog

koːɡ

Gâu gâu

wff wff

ʊf ʊf

Ò ó o

coc-a-dwdl-dŵ

Máy tính

cyfrifiadur

kəvrɪvˈjaːdɨr

Sushi

swshi

ˈsʊʃi

Trà

te

teː

Cà phê

coffi

ˈkɔfi

Đường

siwgr

ˈʃʊɡʊr

Cam

oren

ˈɔrɛn

99

naw deg naw

nau dɛɡ nau

Dopamine

dopamin

dɔˈpamɪn

Dấu @

malwen

ˈmalwɛn

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Celt

Nghĩa Tiếng WalesTiếng CornwallTiếng BretonTiếng Thụy ĐiểnTiếng Anh MalaysiaTiếng Anh ÚcGeordie
Nước dŵr /duːr/ dowr /dɔuɾ/ dour /duːɾ/ vatten /vatːɛn/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwoːɾə/ water /ˈwɔːtɐ/
Lửa tân /tɑːn/ tan /tan/ tan /tɑ̃ːn/ eld /ɛld/ fire /faɪə/ fire /fɑːə/ fire /faɪə/
Mặt trời haul /haɨl/ howl /haʊl/ heol /heːɔl/ sol /suːl/ sun /san/ sun /sɐn/ sun /sʊn/
Mặt trăng lleuad /ɬɛɨ̯ad/ loor /loːɾ/ loar /lwaːɾ/ måne /moːnɛ/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/
Sao seren /ˈsɛrɛn/ sterenn /ˈstɛrɛn/ steredenn /steˈreːdɛn/ stjärna /ˈɧæːɳa/ star /staː/ star /stɐː/ star /staː/
Đêm nos /noːs/ nos /noːz/ noz /noːs/ natt /natː/ night /naɪt/ night /nɑet/ night /naɪt/
Mưa glaw /ɡlau̯/ glaw /ɡlɛu/ glav /ɡlɑːw/ regn /rɛŋn/ rain /ɹeːn/ rain /ɹæɪn/ rain /ɹeːn/
Tuyết eira /əɨra/ ergh /ɛrx/ erc'h /ɛrx/ snö /snøː/ snow /snoː/ snow /snɐʉ/ snow /snəʊ/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Wales
Rydw ‌i eisiau rhoi cynnig ar siwt a welais i mewn siop gyferbyn â'r gwesty
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Me garfe klask ur gwiskamant a weliz en ur stal dirak d'al leti
Ba mhaith ‌liom culaith a chonaic mé i siopa trasna ón óstán a thriail
Tiếng Wales
Rydw ‌i eisiau rhoi cynnig ar siwt a welais i mewn siop gyferbyn â'r gwesty

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap