Հայերեն

Tiếng Armenia

Ấn-Âu (nhánh Armenia)

Ngữ hệẤn-Âu (nhánh Armenia) Người nói~6.7M Chữ viếtArmenia Quốc giaArmenia, cộng đồng hải ngoại Ngôn ngữ chính thứcArmenia Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3hye

Còn gọi là: Armenian, Hayeren

Tiếng Armenia sử dụng bảng chữ cái độc đáo được Mesrop Mashtots sáng tạo năm 405 SCN, với hai dạng chuẩn Đông và Tây.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Armenia →

87 từ cốt lõi trong tiếng Armenia

Nước

ջուր

dʒuɾ

Lửa

կրակ

kəˈɾɑk

Mặt trời

արև

ɑˈɾev

Mặt trăng

լուսին

luˈsin

Sao

աստղ

ˈɑstəʁ

Đêm

գիշեր

ɡiˈʃeɾ

Mưa

անձրև

ɑndzˈɾev

Tuyết

ձյուն

dzjun

Gió

քամի

kʰɑˈmi

Đất

հող

hoʁ

Đá

քար

kʰɑɾ

Núi

սար

sɑɾ

Biển

ծով

tsov

Mẹ

մայր

majɾ

Cha

հայր

hajɾ

Con gái

աղջիկ

ɑχˈtʃʰik

Tôi

ես

jes

Bạn

դու

du

Chúng ta

մենք

menkʰ

Tên

անուն

ɑˈnun

Người

մարդ

mɑɾtʰ

Đầu

գլուխ

ɡəˈluχ

Mắt

աչք

ɑtʃʰkʰ

Tai

ականջ

ɑˈkɑndʒ

Mũi

քիթ

kʰitʰ

Miệng

բերան

beˈɾɑn

Răng

ատամ

ɑˈtɑm

Lưỡi

լեզու

leˈzu

Tay

ձեռք

dzeɾkʰ

Bàn chân

ոտք

votkʰ

Tim

սիրտ

siɾt

Xương

ոսկոր

vosˈkoɾ

Máu

արյուն

ɑɾˈjun

Phân

քաքա

kʰɑkʰɑ

Yêu

սեր

seɾ

Cây

ծառ

tsɑr

Chó

շուն

ʃun

Mèo

կատու

kɑˈtu

Cá

ձուկ

dzuk

Chim

թռչուն

tʰərˈtʃʰun

Bướm

թիթեռ

tʰiˈtʰer

Trứng

ձու

dzu

Gấu

արջ

ɑɾtʃʰ

Ngựa

ձի

dzi

Nhà

տուն

tun

Sữa

կաթ

kɑtʰ

Mật ong

մեղր

ˈmeʁəɾ

Muối

աղ

ɑʁ

Rượu vang

գինի

ɡiˈni

Gạo

բրինձ

bəˈɾindz

Sô-cô-la

շոկոլադ

ʃokoˈlɑd

Sắt

երկաթ

jeɾˈkɑtʰ

Bánh xe

անիվ

ɑˈniv

Lụa

մետաքս

meˈtɑkʰs

Sách

գիրք

ɡiɾkʰ

Ăn

ուտել

uˈtel

Uống

խմել

χəˈmel

Ngủ

քնել

kʰəˈnel

Một

մեկ

mek

Hai

երկու

jeɾˈku

Ba

երեք

jeˈɾekʰ

Bốn

չորս

tʃʰoɾs

Năm

հինգ

hiŋɡ

Trăm

հարյուր

haɾˈjuɾ

Xin chào

բարև

bɑˈɾev

Cảm ơn

շնորհակալություն

ʃnoɾhɑkɑluˈtʰjun

Tốt

լավ

lɑv

Mới

նոր

noɾ

Đỏ

կարմիր

kɑɾˈmiɾ

Trắng

սպիտակ

spiˈtɑk

Đen

սև

sev

Xanh lá

կանաչ

kɑˈnɑtʃ

Xanh lam

կապույտ

kɑˈpujt

Chim cu cu

կկու

kəˈku

Gâu gâu

հաֆ հաֆ

hɑf hɑf

Ò ó o

ծուղրուղու

tsuʁɾuˈʁu

Máy tính

համակարգիչ

hɑmɑkɑɾˈkʰitʃʰ

Sushi

սուշի

suˈʃi

Trà

թեյ

tʰej

Cà phê

սուրճ

suɾtʃ

Đường

շաքար

ʃɑˈkʰɑɾ

Cam

նարինջ

nɑˈɾindʒ

99

իննսունինը

innəsuˈninə

Dopamine

դոֆամին

dofɑˈmin

Dấu @

շնիկ

ʃəˈnik

Tiếng cười trên mạng

հահա

hɑˈhɑ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ấn-Âu (nhánh Armenia)

Nghĩa Tiếng ArmeniaTiếng Armenia TâyTiếng Armenia cổ điểnTiếng Bồ Đào NhaTiếng Bồ Đào Nha MacauTiếng Bồ Đào Nha Cabo VerdeTiếng Bồ Đào Nha Mozambique
Nước ջուր /dʒuɾ/ ջուր /tʃuɾ/ ջուր /dʒuɾ/ água /ˈaɡwɐ/ água /ˈaɣwɐ/ água /ˈaɣwɐ/ água /ˈaɡwɐ/
Lửa կրակ /kəˈɾɑk/ կրակ /ɡɾɑɡ/ հուր /huɾ/ fogo /ˈfoɡu/ fogo /ˈfoɣu/ fogo /ˈfoɣu/ fogo /ˈfoɡu/
Mặt trời արև /ɑˈɾev/ արեւ /ɑˈɾev/ արեւ /ɑɾɛw/ sol /sɔɫ/ sol /sɔl/ sol /sɔɫ/ sol /sɔl/
Mặt trăng լուսին /luˈsin/ լուսին /lusin/ լուսին /lusin/ lua /ˈluɐ/ lua /ˈluɐ/ lua /ˈluɐ/ lua /ˈluɐ/
Sao աստղ /ˈɑstəʁ/ աստղ /asdʁ/ աստղ /astɫ/ estrela /ɨʃˈtɾelɐ/ estrela /ɨʃˈtɾelɐ/ estrela /ʃˈtɾelɐ/ estrela /ɨʃˈtɾelɐ/
Đêm գիշեր /ɡiˈʃeɾ/ գիշեր /kiˈʃɛɾ/ գիշեր /ɡiʃer/ noite /ˈnojtɨ/ noite /ˈnojtɨ/ noite /ˈnojte/ noite /ˈnojte/
Mưa անձրև /ɑndzˈɾev/ անձրև /ɑnˈtsɾɛv/ անձրեւ /ɑnzɾɛw/ chuva /ˈʃuvɐ/ chuva /ˈʃuvɐ/ chuva /ˈʃuvɐ/ chuva /ˈʃuvɐ/
Tuyết ձյուն /dzjun/ ձիւն /tsjun/ ձիւն /dziwn/ neve /nɛvɨ/ neve /ˈnɛvɨ/ neve /ˈnɛvɨ/ neve /ˈnɛvɨ/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Armenia
Ես ուզում եմ փորձել կոստում որ տեսա խանութում դիմաց հյուրանոցի
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Tiếng Armenia
Ես ուզում եմ փորձել կոստում որ տեսա խանութում դիմաց հյուրանոցի
I wanna try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Unë dua ta provoj një kostum që pashë në një dyqan përballë hotelit
I want to try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap