Latviešu

Tiếng Latvia

Baltic

Ngữ hệBaltic Người nói~1.7M Chữ viếtLatin Quốc giaLatvia Ngôn ngữ chính thứcLatvia + EU Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3lav

Tiếng Latvia là một trong hai ngôn ngữ Balt còn tồn tại, cùng với tiếng Litva (hai họ hàng sống gần nhất trong ngữ hệ Ấn-Âu). Đây là ngôn ngữ chính thức của Latvia và một ngôn ngữ của EU, với khoảng 1,4 triệu người bản ngữ. Khác với tiếng Litva ở trọng âm cố định trên âm tiết đầu và ba ngữ điệu âm tiết (bằng, xuống, gãy) — trong đó ngữ điệu gãy hiếm gặp trong các ngôn ngữ Ấn-Âu, có nét tương đồng gần gũi với âm tắc thanh hầu stød của tiếng Đan Mạch. Chữ Latinh với 11 chữ cái có dấu phụ (ā č ē ģ ī ķ ļ ņ š ū ž). Chính tả được chuẩn hóa năm 1908; phong trào văn học Thức tỉnh Latvia (thập niên 1850-1880) và truyền thống dân ca Daina (đã sưu tầm hơn 1,2 triệu dị bản).

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Latvia →

87 từ cốt lõi trong tiếng Latvia

Nước

ūdens

uːdɛns

Lửa

uguns

uɡuns

Mặt trời

saule

saulɛ

Mặt trăng

mēness

meːnɛs

Sao

zvaigzne

ˈzvaiɡzne

Đêm

nakts

nakts

Mưa

lietus

liɛtus

Tuyết

sniegs

sniɛks

Gió

vējš

ʋeːjʃ

Đất

zeme

ˈzɛme

Đá

akmens

ˈakmens

Núi

kalns

kalns

Biển

jūra

ˈjuːra

Mẹ

māte

maːtɛ

Cha

tēvs

teːvs

Con gái

meita

meita

Tôi

es

æs

Bạn

tu

tu

Chúng ta

mēs

meːs

Tên

vārds

vaːrds

Người

cilvēks

ˈtsilvɛːks

Đầu

galva

ˈɡalva

Mắt

acs

ats

Tai

auss

au̯s

Mũi

deguns

ˈdeɡuns

Miệng

mute

ˈmute

Răng

zobs

zuɔps

Lưỡi

mēle

ˈmeːle

Tay

roka

ruɔka

Bàn chân

kāja

kaːja

Tim

sirds

sirds

Xương

kauls

kauls

Máu

asinis

ˈasinis

Phân

kaka

ˈkaka

Yêu

mīlestība

miːlɛstiːba

Cây

koks

kuɔks

Chó

suns

suns

Mèo

kaķis

kacis

Cá

zivs

zivs

Chim

putns

ˈputns

Bướm

tauriņš

ˈtauriɲʃ

Trứng

ola

ˈuɔla

Gấu

lācis

ˈlaːtsis

Ngựa

zirgs

zirks

Nhà

māja

maːja

Sữa

piens

piens

Mật ong

medus

ˈmɛdus

Muối

sāls

saːls

Rượu vang

vīns

viːns

Gạo

rīsi

ˈriːsi

Sô-cô-la

šokolāde

ʃɔkɔˈlaːde

Sắt

dzelzs

dzelzs

Bánh xe

ritenis

ˈritenis

Lụa

zīds

ziːds

Sách

grāmata

ˈɡraːmata

Ăn

ēst

eːst

Uống

dzert

dzɛrt

Ngủ

gulēt

ˈɡulʲeːt

Một

viens

viɛns

Hai

divi

ˈdivi

Ba

trīs

triːs

Bốn

četri

ˈtʃetri

Năm

pieci

ˈpiɛtsi

Trăm

simts

simts

Xin chào

sveiki

svɛiki

Cảm ơn

paldies

paldiɛs

Tốt

labs

labs

Mới

jauns

jauns

Đỏ

sarkans

ˈsarkans

Trắng

balts

balts

Đen

melns

ˈmelns

Xanh lá

zaļš

zaʎʃ

Xanh lam

zils

zils

Chim cu cu

dzeguze

ˈdzɛɡuzɛ

Gâu gâu

vau vau

vau vau

Ò ó o

kikerigū

ˈkikɛriɡuː

Máy tính

dators

ˈdatɔrs

Wifi

Wi-Fi

Sushi

suši

ˈsuʃi

Trà

tēja

ˈtɛːja

Cà phê

kafija

ˈkafija

Đường

cukurs

ˈtsukurs

Cam

apelsīns

apɛlˈsiːns

99

deviņdesmit deviņi

ˈdeviɲdesmit ˈdeviɲi

Dopamine

dofamīns

ˈdɔfamiːns

Dấu @

et

et

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Baltic

Nghĩa Tiếng LatviaTiếng LatgaleTiếng Phổ cổTiếng SamogitiTiếng LitvaTiếng SloveniaTiếng Slovak
Nước ūdens /uːdɛns/ iudiņs /ˈiudʲinʲtsʲ/ wundan /wundan/ vondou /vɔndɔu/ vanduo /vɐnˈduɔ/ voda /ˈʋɔːda/ voda /ˈvoda/
Lửa uguns /uɡuns/ guņs /ɡunʲtsʲ/ panno /panːo/ ognės /ɔɡneːs/ ugnis /ʊˈɡnʲɪs/ ogenj /ˈɔːɡən/ oheň /ˈoɦeɲ/
Mặt trời saule /saulɛ/ saule /ˈsaulʲæ/ saule /saule/ saulė /sauleː/ saulė /ˈsaʊlʲeː/ sonce /ˈsoːntsɛ/ slnko /ˈsl̩nko/
Mặt trăng mēness /meːnɛs/ mienesnīks /ˈmʲiɛ̯nʲæsʲnʲiːks/ menins /menins/ mienou /mʲeːnɔu/ mėnulis /mʲeːˈnʊlʲɪs/ luna /ˈluːna/ mesiac /ˈmɛsɪats/
Sao zvaigzne /ˈzvaiɡzne/ zvaigzne /ˈzvai̯ɡʲzʲnʲæ/ lauxnos /ˈlauksnos/ žvaigždė /ʒvaɪɡʒdeː/ žvaigždė /ʒvɐɪɡʒˈdʲeː/ zvezda /ˈzʋeːzda/ hviezda /ˈɦvjezda/
Đêm nakts /nakts/ nakts /nakts/ nacktin /naktin/ naktis /ˈnaktʲɪs/ naktis /nɐkˈtʲɪs/ noč /noːtʃ/ noc /nots/
Mưa lietus /liɛtus/ leits /lʲɛi̯ts/ aglo /aɡlo/ lītos /liːtɔs/ lietus /ˈlʲiɛtʊs/ dež /dəʃ/ dážď /daːʒc/
Tuyết sniegs /sniɛks/ snīgs /sʲnʲiːks/ snaygis /snaiɡis/ sniegs /snʲɛɡs/ sniegas /ˈsʲnʲiɛɡɐs/ sneg /sneːk/ sneh /sɲɛx/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Latvia
Es vēlos uzlaikot uzvalku ko redzēju veikalā pretī viesnīcai
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Tiếng Latvia
Es vēlos uzlaikot uzvalku ko redzēju veikalā pretī viesnīcai
Aš noriu pasimatuoti kostiumą kurį mačiau parduotuvėje priešais viešbutį

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap