Kenyan English

Tiếng Anh Kenya

German

Ngữ hệGerman Người nói~3M Chữ viếtLatin Quốc giaKenya Ngôn ngữ chính thứcCó

Tiếng Anh Kenya (thẻ ngôn ngữ en-KE) là một biến thể ngôn ngữ thứ hai đã được địa phương hóa, dùng trên khắp Kenya và trong các cộng đồng Kenya ở nước ngoài. Hiến pháp quy định tiếng Swahili là ngôn ngữ quốc gia, đồng thời tiếng Swahili và tiếng Anh đều là ngôn ngữ chính thức; tiếng Anh giữ vai trò lớn trong chính quyền, tòa án, giáo dục, kinh doanh, truyền thông và giao tiếp quốc tế. Cách dùng thay đổi theo học vấn, vùng, bối cảnh và tiếng mẹ đẻ giữa nhiều cộng đồng ngôn ngữ của Kenya. Tiếp xúc với tiếng Swahili cùng các ngôn ngữ như Kikuyu, Luhya, Kamba và Dholuo định hình từ vựng và phát âm, nên không có một giọng Kenya duy nhất; những xu hướng như phát âm nguyên âm không nhấn đầy đủ hơn hay nhịp thiên về âm tiết cũng không phổ quát. Văn viết trang trọng thường theo quy ước Anh, còn lời nói ít trang trọng có các nghĩa Kenya đã ổn định, từ mới địa phương và chuyển mã với tiếng Swahili, kể cả sự tương tác với tiếng Sheng đô thị.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Anh Kenya →

87 từ cốt lõi trong tiếng Anh Kenya

Nước

water

ˈwɔːtə

Lửa

fire

faɪə

Mặt trời

sun

sʌn

Mặt trăng

moon

muːn

Sao

star

staː

Đêm

night

naɪt

Mưa

rain

ɹeːn

Tuyết

snow

snoː

Gió

wind

wɪnd

Đất

earth

ɜːθ

Đá

stone

stoːn

Núi

mountain

ˈmaʊntɪn

Biển

sea

siː

Mẹ

mother

ˈmʌðə

Cha

father

ˈfɑːðə

Con gái

daughter

ˈdɔːtə

Tôi

I

aɪ

Bạn

you

ju

Chúng ta

we

wi

Tên

name

neːm

Người

person

ˈpɜːsən

Đầu

head

hɛd

Mắt

eye

aɪ

Tai

ear

ia

Mũi

nose

noːz

Miệng

mouth

maʊθ

Răng

tooth

tuːθ

Lưỡi

tongue

tʌŋ

Tay

hand

hænd

Bàn chân

foot

fʊt

Tim

heart

hɑːt

Xương

bone

bon

Máu

blood

blʌd

Phân

poop

puːp

Yêu

love

lʌv

Cây

tree

tɹiː

Chó

dog

dɔɡ

Mèo

cat

kæt

Cá

fish

fɪʃ

Chim

bird

bɜːd

Bướm

butterfly

ˈbʌtəflaɪ

Trứng

egg

ɛɡ

Gấu

bear

bɛə

Ngựa

horse

hɔːs

Nhà

house

haʊs

Sữa

milk

mɪlk

Mật ong

honey

ˈhʌni

Muối

salt

sɔlt

Rượu vang

wine

waɪn

Gạo

rice

ɹaɪs

Sắt

iron

ˈaɪən

Bánh xe

wheel

wiːl

Lụa

silk

sɪlk

Sách

book

bʊk

Ăn

eat

iːt

Uống

drink

dɹɪŋk

Ngủ

sleep

sliːp

Một

one

wʌn

Hai

two

tu

Ba

three

θɹi

Bốn

four

fɔː

Năm

five

faɪv

Trăm

hundred

ˈhʌndɹəd

Xin chào

hello

həˈloː

Cảm ơn

thank you

θæŋk juː

Tốt

good

ɡʊd

Mới

new

njuː

Đỏ

red

ɹɛd

Trắng

white

waɪt

Đen

black

blæk

Xanh lá

green

ɡɹiːn

Xanh lam

blue

bluː

Chim cu cu

cuckoo

ˈkʊkuː

Gâu gâu

woof

wʊf

Ò ó o

cock-a-doodle-doo

ˌkɔkəduːdlˈduː

Máy tính

computer

kɔmˈpjuːta

Wifi

Wi-Fi

ˈwaɪfaɪ

Sushi

sushi

ˈsuʃi

Trà

tea

tiː

Cà phê

coffee

ˈkɔfi

Đường

sugar

ˈʃʊɡə

Cam

orange

ˈɔɹɪndʒ

99

ninety-nine

ˈnaɪnti ˈnaɪn

Dopamine

dopamine

ˈdoːpamiːn

Dấu @

at

æt

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: German

Nghĩa Tiếng Anh KenyaTiếng Anh GhanaTiếng Anh NigeriaTiếng AnhTiếng Anh PhilippinesTiếng Anh MalaysiaTiếng Anh Canada
Nước water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔtɚ/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɑɾɚ/
Lửa fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪɚ/ fire /faɪə/ fire /ˈfaɪɚ/
Mặt trời sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sɔn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /san/ sun /sʌn/
Mặt trăng moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/
Sao star /staː/ star /staː/ star /staː/ star /stɑːɹ/ star /stɑr/ star /staː/ star /stɑɹ/
Đêm night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /nʌɪt/
Mưa rain /ɹeːn/ rain /ɹeːn/ rain /ɹeːn/ rain /ɹeɪn/ rain /ɹeɪn/ rain /ɹeːn/ rain /ɹeɪn/
Tuyết snow /snoː/ snow /snoː/ snow /snoː/ snow /snoʊ/ snow /snoʊ/ snow /snoː/ snow /snoʊ/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap