Nigerian English

Tiếng Anh Nigeria

German

Ngữ hệGerman Người nói~60M Chữ viếtLatin Quốc giaNigeria Ngôn ngữ chính thứcCó (ngôn ngữ chính thức của Nigeria)

Tiếng Anh Nigeria (mã vùng en-NG) là một biến thể tiếng Anh toàn quốc đã được thể chế hóa trong xã hội Nigeria rất đa ngôn ngữ. Tiếng Anh là ngôn ngữ chủ yếu của chính quyền liên bang, cơ quan lập pháp, giáo dục đại học, truyền thông toàn quốc và phần lớn giao tiếp liên sắc tộc, dù hiến pháp không đơn giản tuyên bố đây là ngôn ngữ chính thức duy nhất. Về lịch sử, biến thể này dựa trên tiếng Anh Anh và được định hình qua tiếp xúc với tiếng Hausa, Yoruba, Igbo cùng nhiều ngôn ngữ khác, tạo nên sự biến thiên lớn theo vùng và xã hội. Các khuynh hướng phát âm phổ biến gồm giảm đối lập độ dài nguyên âm, đơn nguyên âm hóa một số nguyên âm đôi, thay thế /θ/ và /ð/ bằng âm khác, ít giảm nguyên âm không nhấn hơn và nhịp điệu đều hơn; từ vựng, ngữ pháp và diễn ngôn cũng có những cách dùng Nigeria đã ổn định. Cần phân biệt nó với tiếng Pidgin Nigeria, hay Naijá, một ngôn ngữ riêng có từ vựng gốc Anh cùng ngữ pháp và chức năng xã hội của chính mình.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Anh Nigeria →

87 từ cốt lõi trong tiếng Anh Nigeria

Nước

water

ˈwɔːtə

Lửa

fire

faɪə

Mặt trời

sun

sɔn

Mặt trăng

moon

muːn

Sao

star

staː

Đêm

night

naɪt

Mưa

rain

ɹeːn

Tuyết

snow

snoː

Gió

wind

wɪnd

Đất

earth

ɜːt

Đá

stone

stoːn

Núi

mountain

ˈmaʊntɛn

Biển

sea

siː

Mẹ

mother

ˈmɔðə

Cha

father

ˈfɑːðə

Con gái

daughter

ˈdɔːtə

Tôi

I

aɪ

Bạn

you

ju

Chúng ta

we

wi

Tên

name

nem

Người

person

ˈpɜːsɔn

Đầu

head

hɛd

Mắt

eye

aɪ

Tai

ear

ia

Mũi

nose

noːs

Miệng

mouth

maʊt

Răng

tooth

tuːt

Lưỡi

tongue

tɔŋ

Tay

hand

hænd

Bàn chân

foot

fʊt

Tim

heart

hɑːt

Xương

bone

bon

Máu

blood

blɔd

Phân

poop

puːp

Yêu

love

lɔv

Cây

tree

tɹiː

Chó

dog

dɔɡ

Mèo

cat

kæt

Cá

fish

fɪʃ

Chim

bird

bɜːd

Bướm

butterfly

ˈbɔtəflaɪ

Trứng

egg

ɛɡ

Gấu

bear

bɛə

Ngựa

horse

hɔːs

Nhà

house

haʊs

Sữa

milk

mɪlk

Mật ong

honey

ˈhɔni

Muối

salt

sɔlt

Rượu vang

wine

waɪn

Gạo

rice

ɹaɪs

Sắt

iron

ˈaɪən

Bánh xe

wheel

wiːl

Lụa

silk

sɪlk

Sách

book

bʊk

Ăn

eat

iːt

Uống

drink

dɹɪŋk

Ngủ

sleep

sliːp

Một

one

wɔn

Hai

two

tu

Ba

three

tɹi

Bốn

four

fɔː

Năm

five

faɪv

Trăm

hundred

ˈhɔndɹɛd

Xin chào

hello

həˈloː

Cảm ơn

thanks

taŋks

Tốt

good

ɡʊd

Mới

new

njuː

Đỏ

red

ɹɛd

Trắng

white

waɪt

Đen

black

blæk

Xanh lá

green

ɡɹiːn

Xanh lam

blue

bluː

Chim cu cu

cuckoo

ˈkʊkuː

Gâu gâu

woof

wʊf

Ò ó o

cock-a-doodle-doo

ˌkɔkəduːdlˈduː

Máy tính

computer

kɔmˈpjuːta

Wifi

Wi-Fi

ˈwaɪfaɪ

Sushi

sushi

ˈsuʃi

Trà

tea

tiː

Cà phê

coffee

ˈkɔfi

Đường

sugar

ˈʃʊɡə

Cam

orange

ˈɔɹɪndʒ

99

ninety-nine

ˈnaɪnti ˈnaɪn

Dopamine

dopamine

ˈdoːpamiːn

Dấu @

at

æt

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: German

Nghĩa Tiếng Anh NigeriaTiếng Anh GhanaTiếng Anh KenyaTiếng Anh MalaysiaTiếng Anh JamaicaTiếng Anh PhilippinesTiếng Anh
Nước water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔtɚ/ water /ˈwɔːtə/
Lửa fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪɚ/ fire /faɪə/
Mặt trời sun /sɔn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /san/ sun /sɵn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/
Mặt trăng moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/
Sao star /staː/ star /staː/ star /staː/ star /staː/ star /staː/ star /stɑr/ star /stɑːɹ/
Đêm night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/
Mưa rain /ɹeːn/ rain /ɹeːn/ rain /ɹeːn/ rain /ɹeːn/ rain /ɹeːn/ rain /ɹeɪn/ rain /ɹeɪn/
Tuyết snow /snoː/ snow /snoː/ snow /snoː/ snow /snoː/ snow /snoː/ snow /snoʊ/ snow /snoʊ/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap