Ghanaian English

Tiếng Anh Ghana

German

Ngữ hệGerman Người nói~12–15M L2 (ngôn ngữ thứ hai) (Ghana) Chữ viếtLatin Quốc giaGhana Ngôn ngữ chính thứcTiếng Anh (ngôn ngữ chính thức của Ghana)

Tiếng Anh Ghana (thường được gắn thẻ en-GH) là một biến thể tiếng Anh đã được thể chế hóa, được dùng làm ngôn ngữ chính thức và ngôn ngữ chung toàn quốc trong xã hội Ghana rất đa ngôn ngữ. Đây là ngôn ngữ trung tâm của chính quyền, luật pháp, giáo dục và truyền thông quốc gia, thường được học cùng một hay nhiều ngôn ngữ Ghana như Akan, Ewe, Ga hoặc Dagbani. Phát triển trong lịch sử từ tiếng Anh Anh, biến thể này có những đặc điểm địa phương ổn định về phát âm, từ vựng, ngữ pháp và diễn ngôn. Tiếng Anh Ghana của người có học thường không phát âm r sau nguyên âm, không có r nối hay r chêm, và thường thể hiện độ dài nguyên âm cùng một số đối lập phụ âm khác với Phát âm Chuẩn Anh; kết quả thay đổi theo ngôn ngữ thứ nhất của người nói. Không nên nhầm nó với tiếng Anh Pidgin Ghana, một pidgin có từ vựng gốc Anh nhưng có ngữ pháp và phân bố xã hội riêng.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Anh Ghana →

87 từ cốt lõi trong tiếng Anh Ghana

Nước

water

ˈwɔːtə

Lửa

fire

faɪə

Mặt trời

sun

sʌn

Mặt trăng

moon

muːn

Sao

star

staː

Đêm

night

naɪt

Mưa

rain

ɹeːn

Tuyết

snow

snoː

Gió

wind

wɪnd

Đất

earth

ɜːt

Đá

stone

stoːn

Núi

mountain

ˈmaʊntɪn

Biển

sea

siː

Mẹ

mother

ˈmʌðə

Cha

father

ˈfaːðə

Con gái

daughter

ˈdɔːtə

Tôi

I

aɪ

Bạn

you

juː

Chúng ta

we

wiː

Tên

name

neːm

Người

person

ˈpɜːsən

Đầu

head

hɛd

Mắt

eye

aɪ

Tai

ear

ia

Mũi

nose

noːs

Miệng

mouth

maʊt

Răng

tooth

tuːt

Lưỡi

tongue

tɔŋ

Tay

hand

hænd

Bàn chân

foot

fʊt

Tim

heart

haːt

Xương

bone

bon

Máu

blood

blʌd

Phân

poop

puːp

Yêu

love

lʌv

Cây

tree

tɹiː

Chó

dog

dɔɡ

Mèo

cat

kæt

Cá

fish

fɪʃ

Chim

bird

bɜːd

Bướm

butterfly

ˈbʌtəflaɪ

Trứng

egg

ɛɡ

Gấu

bear

bɛə

Ngựa

horse

hɔːs

Nhà

house

haʊs

Sữa

milk

mɪlk

Mật ong

honey

ˈhʌni

Muối

salt

sɔlt

Rượu vang

wine

waɪn

Gạo

rice

ɹaɪs

Sắt

iron

ˈaɪən

Bánh xe

wheel

wiːl

Lụa

silk

sɪlk

Sách

book

bʊk

Ăn

eat

iːt

Uống

drink

dɹɪŋk

Ngủ

sleep

sliːp

Một

one

wʌn

Hai

two

tuː

Ba

three

tɹi

Bốn

four

fɔː

Năm

five

faɪv

Trăm

hundred

ˈhʌndɹəd

Xin chào

hello

həˈloː

Cảm ơn

thanks

taŋks

Tốt

good

ɡʊd

Mới

new

njuː

Đỏ

red

ɹɛd

Trắng

white

waɪt

Đen

black

blæk

Xanh lá

green

ɡɹiːn

Xanh lam

blue

bluː

Chim cu cu

cuckoo

ˈkʊkuː

Gâu gâu

woof

wʊf

Ò ó o

cock-a-doodle-doo

ˌkɔkəduːdlˈduː

Máy tính

computer

kəmˈpjuːtə

Wifi

Wi-Fi

ˈwaɪfaɪ

Sushi

sushi

ˈsuːʃi

Trà

tea

tiː

Cà phê

coffee

ˈkɔfi

Đường

sugar

ˈʃʊɡə

Cam

orange

ˈɔɹɪndʒ

99

ninety-nine

ˈnaɪnti ˈnaɪn

Dopamine

dopamine

ˈdoːpamiːn

Dấu @

at

æt

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: German

Nghĩa Tiếng Anh GhanaTiếng Anh KenyaTiếng Anh NigeriaTiếng Anh MalaysiaTiếng AnhTiếng Anh JamaicaTiếng Anh xứ Wales
Nước water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/
Lửa fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/
Mặt trời sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sɔn/ sun /san/ sun /sʌn/ sun /sɵn/ sun /sʌn/
Mặt trăng moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/
Sao star /staː/ star /staː/ star /staː/ star /staː/ star /stɑːɹ/ star /staː/ star /staː/
Đêm night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/
Mưa rain /ɹeːn/ rain /ɹeːn/ rain /ɹeːn/ rain /ɹeːn/ rain /ɹeɪn/ rain /ɹeːn/ rain /ɾeɪn/
Tuyết snow /snoː/ snow /snoː/ snow /snoː/ snow /snoː/ snow /snoʊ/ snow /snoː/ snow /snoʊ/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap