Jamaican English

Tiếng Anh Jamaica

German

Ngữ hệGerman Người nói~2.7M L1 (tiếng mẹ đẻ) (Jamaica + kiều bào) Chữ viếtLatin Quốc giaJamaica Ngôn ngữ chính thứcCó

Tiếng Anh Jamaica chuẩn (mã vùng en-JM; mã dự án en_jam) là dạng tiếng Anh chuẩn địa phương của Jamaica. Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức của nước này, còn biến thể trên chủ yếu được dùng trong chính quyền, giáo dục chính quy, pháp luật và truyền thông tin tức toàn quốc. Nó cùng tồn tại với tiếng Creole Jamaica, hay Patwa, một ngôn ngữ Creole riêng biệt có từ vựng gốc Anh; lời nói Jamaica thường được mô tả như một dải liên tục giữa hai hệ thống, nhưng không nên coi chúng là một. Phát âm phản ánh sự tiếp xúc này và thay đổi theo hoàn cảnh cùng người nói; các khuynh hướng phổ biến gồm mức độ phát âm r biến thiên, ít giảm nguyên âm không nhấn hơn, nguyên âm STRUT được nâng cao hoặc làm tròn môi, cùng nhịp điệu và ngữ điệu riêng. Ngữ pháp và chính tả trang trọng gần với các dạng tiếng Anh chuẩn khác và phần lớn theo quy ước Anh, còn từ vựng cùng cách dùng hằng ngày có những hình thức Jamaica đã ổn định. Phần lớn người Jamaica sử dụng được nhiều phần của vốn ngôn ngữ này và chuyển phong cách theo ngữ cảnh.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Anh Jamaica →

87 từ cốt lõi trong tiếng Anh Jamaica

Nước

water

ˈwɔːtə

Lửa

fire

faɪə

Mặt trời

sun

sɵn

Mặt trăng

moon

muːn

Sao

star

staː

Đêm

night

naɪt

Mưa

rain

ɹeːn

Tuyết

snow

snoː

Gió

wind

wɪnd

Đất

earth

ɜːt

Đá

stone

stoːn

Núi

mountain

ˈmɵʊntn̩

Biển

sea

siː

Mẹ

mother

ˈmɵðə

Cha

father

ˈfaːðə

Con gái

daughter

ˈdɔːtə

Tôi

I

aɪ

Bạn

you

juː

Chúng ta

we

wiː

Tên

name

neːm

Người

person

ˈpɜːsən

Đầu

head

hɛd

Mắt

eye

aɪ

Tai

ear

iːa

Mũi

nose

noːz

Răng

tooth

tuːt

Lưỡi

tongue

tɵŋ

Tay

hand

hand

Bàn chân

foot

fʊt

Tim

heart

haːt

Xương

bone

boːn

Máu

blood

blɵd

Phân

poo

puː

Yêu

love

lɵv

Cây

tree

tɹiː

Chó

dog

dɔɡ

Mèo

cat

kʰat ~ kjaːt

Cá

fish

fɪʃ

Chim

bird

bɜːd

Bướm

butterfly

ˈbɵtəflaɪ

Trứng

egg

ɛɡ

Gấu

bear

beːɹ

Ngựa

horse

hɔːs

Nhà

house

hɵʊs

Sữa

milk

mɪlk

Mật ong

honey

ˈhɵni

Muối

salt

sɔːlt

Rượu vang

wine

waɪn

Gạo

rice

ɹaɪs

Sắt

iron

ˈaɪən

Bánh xe

wheel

wiːl

Lụa

silk

sɪlk

Sách

book

bʊk

Ăn

eat

iːt

Uống

drink

dɹɪŋk

Ngủ

sleep

sliːp

Một

one

wɵn

Hai

two

tuː

Ba

three

tɹiː

Bốn

four

foː

Năm

five

faɪv

Trăm

hundred

ˈhɵndɹɛd

Xin chào

hello

həˈloː

Cảm ơn

thank you

taŋk juː

Tốt

good

ɡʊd

Mới

new

njuː

Đỏ

red

ɹɛd

Trắng

white

waɪt

Đen

black

blak

Xanh lá

green

ɡɹiːn

Xanh lam

blue

bluː

Chim cu cu

cuckoo

ˈkʊkuː

Gâu gâu

woof

wʊf

Ò ó o

cock-a-doodle-doo

ˌkɔkəduːdlˈduː

Máy tính

computer

komˈpjuːta

Wifi

Wi-Fi

ˈwaɪfaɪ

Sushi

sushi

ˈsuʃi

Trà

tea

tiː

Cà phê

coffee

ˈkɔfi

Đường

sugar

ˈʃʊɡə

Cam

orange

ˈɔɹɪndʒ

99

ninety-nine

ˈnaɪnti ˈnaɪn

Dopamine

dopamine

ˈdoːpəmiːn

Dấu @

at

at

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: German

Nghĩa Tiếng Anh JamaicaTiếng Anh GhanaTiếng Anh NigeriaTiếng Anh KenyaTiếng Anh MalaysiaGeordieTiếng Anh xứ Wales
Nước water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtɐ/ water /ˈwɔːtə/
Lửa fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/
Mặt trời sun /sɵn/ sun /sʌn/ sun /sɔn/ sun /sʌn/ sun /san/ sun /sʊn/ sun /sʌn/
Mặt trăng moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/
Sao star /staː/ star /staː/ star /staː/ star /staː/ star /staː/ star /staː/ star /staː/
Đêm night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/
Mưa rain /ɹeːn/ rain /ɹeːn/ rain /ɹeːn/ rain /ɹeːn/ rain /ɹeːn/ rain /ɹeːn/ rain /ɾeɪn/
Tuyết snow /snoː/ snow /snoː/ snow /snoː/ snow /snoː/ snow /snoː/ snow /snəʊ/ snow /snoʊ/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap