Philippine English

Tiếng Anh Philippines

German

Ngữ hệGerman Người nói~110M Chữ viếtLatin Quốc giaPhilippines Ngôn ngữ chính thứcCó

Tiếng Anh Philippines (thẻ ngôn ngữ en-PH) là một biến thể bản địa hóa được dùng trên khắp Philippines, chủ yếu như ngôn ngữ bổ sung nhưng cũng là ngôn ngữ gia đình của một số người Philippines ở đô thị. Hiến pháp quy định tiếng Filipino và tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức trong giao tiếp và giảng dạy, còn các ngôn ngữ vùng có vai trò chính thức phụ trợ. Phát triển qua giáo dục thời Mỹ, tiếng Anh vẫn nổi bật trong chính quyền, giáo dục, pháp luật, truyền thông, kinh doanh và giao tiếp quốc tế. Tiếng Anh Philippines nhìn chung phát âm rõ /r/, thường có nhịp thiên về đẳng âm tiết và ít đối lập nguyên âm hơn tiếng Anh Mỹ chủ lưu, nhưng cách phát âm thay đổi theo tiếng mẹ đẻ, vùng, giáo dục và bối cảnh xã hội. Văn viết trang trọng phần lớn theo quy ước Mỹ, còn cách dùng hằng ngày có từ mới địa phương, mở rộng nghĩa, từ vay và chuyển mã với tiếng Filipino cùng các ngôn ngữ Philippines khác.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Anh Philippines →

87 từ cốt lõi trong tiếng Anh Philippines

Nước

water

ˈwɔtɚ

Lửa

fire

faɪɚ

Mặt trời

sun

sʌn

Mặt trăng

moon

muːn

Sao

star

stɑr

Đêm

night

naɪt

Mưa

rain

ɹeɪn

Tuyết

snow

snoʊ

Gió

wind

wɪnd

Đất

earth

ɝθ

Đá

stone

stoːn

Núi

mountain

ˈmaʊntɛn

Biển

sea

si

Mẹ

mother

ˈmʌðɚ

Cha

father

ˈfɑðɚ

Con gái

daughter

ˈdɔtɚ

Tôi

I

aɪ

Bạn

you

ju

Chúng ta

we

wi

Tên

name

neɪm

Người

person

ˈpɛrsɔn

Đầu

head

hɛd

Mắt

eye

aɪ

Tai

ear

ir

Mũi

nose

noʊs

Miệng

mouth

maʊt

Răng

tooth

tuːt

Lưỡi

tongue

tʌŋ

Tay

hand

hænd

Bàn chân

foot

fʊt

Tim

heart

hɑrt

Xương

bone

bon

Máu

blood

blʌd

Phân

poop

puːp

Yêu

love

lʌv

Cây

tree

tɹiː

Chó

dog

dɔɡ

Mèo

cat

kæt

Cá

fish

fɪʃ

Chim

bird

bɝd

Bướm

butterfly

ˈbʌtɚflaɪ

Trứng

egg

ɛɡ

Gấu

bear

bɛɹ

Ngựa

horse

hɔrs

Nhà

house

haʊs

Sữa

milk

mɪlk

Mật ong

honey

ˈhʌni

Muối

salt

sɔlt

Rượu vang

wine

waɪn

Gạo

rice

ɹaɪs

Sô-cô-la

chocolate

ˈtʃokoleɪt

Sắt

iron

ˈaɪɚn

Bánh xe

wheel

wiːl

Lụa

silk

sɪlk

Sách

book

bʊk

Ăn

eat

iːt

Uống

drink

dɹɪŋk

Ngủ

sleep

sliːp

Một

one

wʌn

Hai

two

tu

Ba

three

tɹi

Bốn

four

fɔr

Năm

five

faɪv

Trăm

hundred

ˈhʌndɹəd

Xin chào

hello

həˈloː

Cảm ơn

thanks

θæŋks

Tốt

good

ɡʊd

Mới

new

njuː

Đỏ

red

ɹɛd

Trắng

white

waɪt

Đen

black

blæk

Xanh lá

green

ɡɹin

Xanh lam

blue

blu

Chim cu cu

cuckoo

ˈkʊkuː

Gâu gâu

woof

wʊf

Ò ó o

cock-a-doodle-doo

ˌkɔkəduːdlˈduː

Máy tính

computer

komˈpjuter

Wifi

Wi-Fi

ˈwaɪpaɪ

Sushi

sushi

ˈsuʃi

Trà

tea

tiː

Cà phê

coffee

ˈkɔfi

Đường

sugar

ˈʃʊɡɚ

Cam

orange

ˈɔɹɪndʒ

99

ninety-nine

ˈnaɪnti ˈnaɪn

Dopamine

dopamine

ˈdoʊpəmiːn

Dấu @

at

at

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: German

Nghĩa Tiếng Anh PhilippinesTiếng Anh KenyaTiếng Anh CanadaTiếng Anh MỹTiếng Anh GhanaTiếng Anh NigeriaTiếng Anh
Nước water /ˈwɔtɚ/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɑɾɚ/ water /ˈwɔɾɚ/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/
Lửa fire /faɪɚ/ fire /faɪə/ fire /ˈfaɪɚ/ fire /ˈfaɪɚ/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/
Mặt trời sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sɔn/ sun /sʌn/
Mặt trăng moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /mun/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/
Sao star /stɑr/ star /staː/ star /stɑɹ/ star /stɑɹ/ star /staː/ star /staː/ star /stɑːɹ/
Đêm night /naɪt/ night /naɪt/ night /nʌɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/
Mưa rain /ɹeɪn/ rain /ɹeːn/ rain /ɹeɪn/ rain /ɹeɪn/ rain /ɹeːn/ rain /ɹeːn/ rain /ɹeɪn/
Tuyết snow /snoʊ/ snow /snoː/ snow /snoʊ/ snow /snoʊ/ snow /snoː/ snow /snoː/ snow /snoʊ/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap