Malaysian English

Tiếng Anh Malaysia

German

Ngữ hệGerman Người nói~20–24M (Malaysia) Chữ viếtLatin (La Mã bảng chữ cái) Quốc giaMalaysia Ngôn ngữ chính thứcĐồng chính thức tại Sabah và Sarawak; được sử dụng rộng rãi trong giáo dục và môi trường chuyên môn trên toàn quốc

Tiếng Anh Malaysia (MyE; thẻ ngôn ngữ en-MY) bao gồm các biến thể tiếng Anh được dùng rộng rãi như ngôn ngữ thứ hai hoặc bổ sung trong xã hội đa ngôn ngữ Malaysia. Nó phát triển chủ yếu từ tiếng Anh Anh thời thuộc địa qua tiếp xúc với tiếng Mã Lai, các ngôn ngữ Hán, tiếng Tamil và những ngôn ngữ khác. Phạm vi sử dụng trải từ tiếng Anh Malaysia Chuẩn trang trọng, gần với chuẩn quốc tế và Anh, đến các dạng khẩu ngữ bản địa hóa thường được gọi là Manglish; người nói dễ dàng chuyển đổi văn phong, còn tầng cao, tầng trung và tầng đáy là các điểm mô tả trên phổ liên tục này. Cách phát âm thường phi rhotic và tương đối theo nhịp âm tiết, có thể đơn giản hóa cụm phụ âm cuối và bật hơi yếu hơn ở âm tắc vô thanh, nhưng khuôn mẫu thay đổi theo vùng, sắc tộc, trình độ và mức độ trang trọng. Khẩu ngữ dùng từ vựng địa phương cùng các tiểu từ biểu thị lập trường như lah, meh và lor. Tiếng Mã Lai là ngôn ngữ quốc gia và chính thức, còn tiếng Anh vẫn nổi bật trong thương mại, công nghiệp, giáo dục đại học và tư thục, khoa học, công nghệ và truyền thông.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Anh Malaysia →

87 từ cốt lõi trong tiếng Anh Malaysia

Nước

water

ˈwɔːtə

Lửa

fire

faɪə

Mặt trời

sun

san

Mặt trăng

moon

muːn

Sao

star

staː

Đêm

night

naɪt

Mưa

rain

ɹeːn

Tuyết

snow

snoː

Gió

wind

wɪnd

Đất

earth

ɜːt

Đá

stone

stoːn

Núi

mountain

ˈmaʊntən

Biển

sea

siː

Mẹ

mother

ˈmadə

Cha

father

ˈfadə

Con gái

daughter

ˈdɔːtə

Tôi

I

aɪ

Bạn

you

juː

Chúng ta

we

wiː

Tên

name

neɪm

Người

person

ˈpɜːsən

Đầu

head

hɛd

Mắt

eye

aɪ

Tai

ear

iə

Mũi

nose

noːs

Miệng

mouth

maʊt

Răng

tooth

tuːt

Lưỡi

tongue

taŋ

Tay

hand

hæn

Bàn chân

foot

fʊt

Tim

heart

haːt

Xương

bone

bon

Máu

blood

blad

Phân

poop

puːp

Yêu

love

laf

Cây

tree

tɹiː

Chó

dog

dɔk

Mèo

cat

kæt

Cá

fish

fɪʃ

Chim

bird

bɜːd

Bướm

butterfly

ˈbatəflaɪ

Trứng

egg

ɛɡ

Gấu

bear

bɛə

Ngựa

horse

hɔːs

Nhà

house

haʊs

Sữa

milk

mɪlk

Mật ong

honey

ˈhani

Muối

salt

sɔlt

Rượu vang

wine

waɪn

Gạo

rice

ɹaɪs

Sô-cô-la

chocolate

ˈtʃɔklət

Sắt

iron

ˈaɪən

Bánh xe

wheel

wiːl

Lụa

silk

sɪlk

Sách

book

bʊk

Ăn

eat

iːt

Uống

drink

dɹɪŋk

Ngủ

sleep

sliːp

Một

one

wan

Hai

two

tuː

Ba

three

tɹiː

Bốn

four

fɔː

Năm

five

faɪv

Trăm

hundred

ˈhandɹɛd

Xin chào

hello

həˈlo

Cảm ơn

thanks

tɛŋks

Tốt

good

ɡʊt

Mới

new

njuː

Đỏ

red

ɹɛd

Trắng

white

waɪt

Đen

black

blæk

Xanh lá

green

ɡɹiːn

Xanh lam

blue

bluː

Chim cu cu

cuckoo

ˈkʊkuː

Gâu gâu

woof

wʊf

Ò ó o

cock-a-doodle-doo

ˌkɔkəduːdlˈduː

Máy tính

computer

kəmˈpjuːtə

Wifi

Wi-Fi

ˈwaɪfaɪ

Sushi

sushi

ˈsuːʃi

Trà

tea

tiː

Cà phê

coffee

ˈkɔfi

Đường

sugar

ˈʃʊɡə

Cam

orange

ˈɔɹɪndʒ

99

ninety-nine

ˈnaɪnti ˈnaɪn

Dopamine

dopamine

ˈdoːpamiːn

Dấu @

at

æt

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: German

Nghĩa Tiếng Anh MalaysiaTiếng Anh GhanaTiếng Anh NigeriaTiếng Anh SingaporeTiếng Anh KenyaTiếng AnhTiếng Anh Jamaica
Nước water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/
Lửa fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /fajə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/
Mặt trời sun /san/ sun /sʌn/ sun /sɔn/ sun /san/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sɵn/
Mặt trăng moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/
Sao star /staː/ star /staː/ star /staː/ star /staː/ star /staː/ star /stɑːɹ/ star /staː/
Đêm night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/
Mưa rain /ɹeːn/ rain /ɹeːn/ rain /ɹeːn/ rain /reːn/ rain /ɹeːn/ rain /ɹeɪn/ rain /ɹeːn/
Tuyết snow /snoː/ snow /snoː/ snow /snoː/ snow /snoʊ/ snow /snoː/ snow /snoʊ/ snow /snoː/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap