नेपाली

Tiếng Nepal

hệ Ấn-Âu (Ấn-Arya, phía bắc / phía đông Pahari)

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Ấn-Arya, phía bắc / phía đông Pahari) Người nói~16M bản địa (~32M tổng) Chữ viếtDevanagari Quốc giaNepal, Ấn Độ (Sikkim, Darjeeling), Bhutan, Myanmar Ngôn ngữ chính thứcNgôn ngữ chính thức của Nepal; ngôn ngữ được liệt kê của Ấn Độ (chính thức tại Sikkim và vùng Darjeeling của Tây Bengal) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3nep

Tiếng Nepal là một ngôn ngữ Ấn-Arya thuộc nhóm Bắc (Đông Pahari), được viết bằng chữ Devanagari. Đây là ngôn ngữ chính thức của Nepal và là ngôn ngữ chung ở phần lớn vùng Himalaya, với khoảng 16 triệu người bản ngữ và tổng cộng chừng 32 triệu người sử dụng. Nó cũng là một ngôn ngữ theo danh mục của Ấn Độ, có địa vị chính thức ở Sikkim và huyện Darjeeling thuộc Tây Bengal, đồng thời được nói bởi các cộng đồng ở Bhutan và Myanmar.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Nepal →

87 từ cốt lõi trong tiếng Nepal

Nước

पानी

paːniː

Lửa

आगो

aːɡo

Mặt trời

सूर्य

suːɾjə

Mặt trăng

चन्द्रमा

tsəndɾəmaː

Sao

तारा

taːraː

Đêm

रात

raːt

Mưa

वर्षा

bʌrsaː

Tuyết

हिउँ

hiũ

Gió

हावा

ɦaːʋaː

Đất

माटो

maːʈo

Đá

ढुङ्गा

ˈɖʱuŋɡa

Núi

पहाड

pəˈɦaːɖ

Biển

समुद्र

səˈmudra

Mẹ

आमा

aːmaː

Cha

बुबा

bubaː

Con gái

छोरी

tsʰoɾi

Tôi

म

mʌ

Bạn

तँ

tã

Chúng ta

हामी

haːmi

Tên

नाम

naːm

Người

मान्छे

ˈmantsʰe

Đầu

टाउको

ʈaːuko

Mắt

आँखा

ãːkʰaː

Tai

कान

kaːn

Mũi

नाक

naːk

Miệng

मुख

mukʰ

Răng

दाँत

dãːt

Lưỡi

जिब्रो

dzibro

Tay

हात

haːt

Bàn chân

खुट्टा

kʰuʈːaː

Tim

मुटु

muʈu

Xương

हाड

haːɖ

Máu

रगत

raɡat

Phân

दिसा

disaː

Yêu

माया

maːjaː

Cây

रूख

ɾuːkʰ

Chó

कुकुर

kukuɾ

Mèo

बिरालो

biɾaːlo

Cá

माछा

maːtsʰaː

Chim

चरा

tsʌra

Bướm

पुतली

putli

Trứng

अण्डा

ʌɳɖa

Gấu

भालु

bʱaːlu

Ngựa

घोडा

ɡʱoɽa

Nhà

घर

ɡʱəɾ

Sữa

दूध

duːdʱ

Mật ong

मह

məɦ

Muối

नुन

nun

Rượu vang

वाइन

wain

Gạo

चामल

tsamal

Sô-cô-la

चकलेट

tsʌkleʈ

Sắt

फलाम

pʰalaːm

Bánh xe

पाङ्ग्रा

paːŋɡraː

Lụa

रेशम

ˈresʌm

Sách

किताब

kiˈtab

Ăn

खानु

kʰaːnu

Uống

पिउनु

piunu

Ngủ

सुत्नु

sutnu

Một

एक

ek

Hai

दुई

dui

Ba

तीन

tin

Bốn

चार

tsaːɾ

Năm

पाँच

pãːts

Trăm

सय

sʌj

Xin chào

नमस्ते

nəməste

Cảm ơn

धन्यवाद

dʱənjəbaːd

Tốt

राम्रो

ɾaːmɾo

Mới

नयाँ

nəjãː

Đỏ

रातो

raːto

Trắng

सेतो

seto

Đen

कालो

kaːlo

Xanh lá

हरियो

ɦəɾijo

Xanh lam

नीलो

niːlo

Chim cu cu

कोइली

koili

Gâu gâu

भौ भौ

bʱʌu bʱʌu

Ò ó o

कुखुरी काँ

kukʰuri kãː

Máy tính

कम्प्युटर

kʌmpjuʈʌɾ

Wifi

वाइ-फाई

waipʰai

Sushi

सुशी

susi

Trà

चिया

tsijaː

Cà phê

कफी

kapʰiː

Đường

चिनी

tsini

Cam

सुन्तला

sunˈtala

99

उनान्सय

unaːnsʌj

Dopamine

डोपामाइन

ɖopamain

Dấu @

एट

eʈ

Tiếng cười trên mạng

हाहा

haːhaː

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu (Ấn-Arya, phía bắc / phía đông Pahari)

Nghĩa Tiếng NepalTiếng DotyaliTiếng KumaonTiếng TharuTiếng AwadhiTiếng MaithiliTiếng Angika
Nước पानी /paːniː/ पानी /paːniː/ पाणि /paːɳi/ पानी /paːniː/ पानी /paːniː/ पानि /paːni/ पानी /paːniː/
Lửa आगो /aːɡo/ आगो /aːɡo/ आग /aːɡ/ आगी /aːɡiː/ आगि /aːɡi/ आगि /aːɡi/ आग /aːɡ/
Mặt trời सूर्य /suːɾjə/ सूर्य /suːɾjə/ सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːrədʒ/
Mặt trăng चन्द्रमा /tsəndɾəmaː/ जून /dʒun/ चाँद /tʃãːd/ जोनी /dʒoːniː/ चान /tʃaːn/ चान /tʃaːn/ चान /tʃaːn/
Sao तारा /taːraː/ तारा /taːra/ तारा /taːɾaː/ तारा /taːraː/ तारा /taːraː/ तारा /taːraː/ तारा /taːraː/
Đêm रात /raːt/ रात /raːt/ रात /raːt/ रात /raːt/ राति /raːti/ राति /raːti/ रात /raːt/
Mưa वर्षा /bʌrsaː/ वर्षा /waɾʃaː/ बरखा /bərkʰaː/ मेंहें /mẽɦẽ/ बरखा /bərkʰaː/ बरखा /bərkʰaː/ बरखा /bərkʰaː/
Tuyết हिउँ /hiũ/ हिउँ /ɦiũ/ ह्यूं /hjũː/ बरफ /bərəpʰ/ बरफ /bəɾəf/ बरफ /bərəf/ बरफ /bərəf/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Nepal
म होटल अगाडिको पसलमा देखेको सुट लगाएर हेर्न चाहन्छु
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Tiếng Nepal
म होटल अगाडिको पसलमा देखेको सुट लगाएर हेर्न चाहन्छु
I wanna try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Unë dua ta provoj një kostum që pashë në një dyqan përballë hotelit
I want to try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap