অসমীয়া

Tiếng Assam

hệ Ấn-Âu (Ấn-Arya, phía đông / Magadha)

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Ấn-Arya, phía đông / Magadha) Người nói~15M Chữ viếtchữ Assam (Nagari Đông); trong lịch sử cũng dùng các biến thể Assam của chữ Nagari Quốc giaẤn Độ (Assam và các bang đông bắc lân cận) Ngôn ngữ chính thứcNgôn ngữ chính thức của bang Assam, Ấn Độ; một trong 22 ngôn ngữ được liệt kê của Ấn Độ Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3asm

Tiếng Assam (Ôxômiya) là một ngôn ngữ Ấn-Arya phương Đông thuộc ngữ hệ Ấn-Âu, được khoảng 15 triệu người sử dụng chủ yếu tại bang Assam ở đông bắc Ấn Độ. Đây là ngôn ngữ chính thức của bang Assam và là ngôn ngữ chung ở vùng Đông Bắc Ấn Độ, được viết bằng chữ Assam (Nagari phương Đông). Đây là ngôn ngữ Ấn-Arya nằm xa nhất về phía đông, nổi bật với âm xát mạc vô thanh và việc dùng nhiều loại từ.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Assam →

87 từ cốt lõi trong tiếng Assam

Nước

পানী

pani

Lửa

জুই

zui

Mặt trời

সূৰ্য

xuɹz

Mặt trăng

জোন

zʊn

Sao

তৰা

tɔɹa

Đêm

ৰাতি

ɹati

Mưa

বৰষুণ

bɔɹɔxun

Tuyết

বৰফ

bɔɹɔf

Gió

বতাহ

bɔtaɦ

Đất

মাটি

mati

Đá

পাথৰ

patʰɔɹ

Núi

পাহাৰ

paɦaɹ

Biển

সাগৰ

xaɡɔɹ

Mẹ

মা

ma

Cha

দেউতা

dɛʊta

Con gái

ছোৱালী

sʊali

Tôi

মই

mɔi

Bạn

তুমি

tumi

Chúng ta

আমি

ami

Tên

নাম

nam

Người

মানুহ

manuɦ

Đầu

মূৰ

muɹ

Mắt

চকু

sɔku

Tai

কাণ

kan

Mũi

নাক

nak

Miệng

মুখ

mukʰ

Răng

দাঁত

dãt

Lưỡi

জিভা

zibʱa

Tay

হাত

ɦat

Bàn chân

ভৰি

bʱoɹi

Tim

হৃদয়

ɦɹidɔj

Xương

হাড়

ɦaɹ

Máu

তেজ

tez

Phân

গু

ɡu

Yêu

প্ৰেম

pɹem

Cây

গছ

ɡɔs

Chó

কুকুৰ

kukuɹ

Mèo

মেকুৰী

mekuɹi

Cá

মাছ

mas

Chim

চৰাই

sɔɹai

Bướm

পখিলা

pokʰila

Trứng

কণী

kɔni

Gấu

ভালুক

bʱaluk

Ngựa

ঘোঁৰা

ɡʱʊ̃ɹa

Nhà

ঘৰ

ɡʱɔɹ

Sữa

গাখীৰ

ɡakʰiɹ

Mật ong

মৌ

moʊ

Muối

নিমখ

nimɔkʰ

Rượu vang

ৱাইন

wain

Gạo

চাউল

saul

Sô-cô-la

চক্লেট

sɔklɛt

Sắt

লোহা

lʊɦa

Bánh xe

চকা

sɔka

Lụa

ৰেচম

ɹesɔm

Sách

কিতাপ

kitap

Ăn

খোৱা

kʰʊa

Uống

পান কৰা

pan kɔɹa

Ngủ

শোৱা

xuwa

Một

এক

ɛk

Hai

দুই

dui

Ba

তিনি

tini

Bốn

চাৰি

saɹi

Năm

পাঁচ

pãs

Trăm

এশ

ex

Xin chào

নমস্কাৰ

nɔmɔxkaɹ

Cảm ơn

ধন্যবাদ

dʱɔinnɔbad

Tốt

ভাল

bʱal

Mới

নতুন

nɔtun

Đỏ

ৰঙা

ɹɔŋa

Trắng

বগা

bɔɡa

Đen

ক’লা

kola

Xanh lá

সেউজীয়া

xɛuzia

Xanh lam

নীলা

nila

Chim cu cu

কুলি

kuli

Gâu gâu

ভৌ ভৌ

bʱoʊ bʱoʊ

Máy tính

কম্পিউটাৰ

kɔmpiutaɹ

Wifi

ৱাই-ফাই

waipʰai

Sushi

চুশ্বি

Trà

চাহ

saɦ

Cà phê

কফি

kɔpʰi

Đường

চেনি

seni

Cam

কমলা

kɔmɔla

99

নিৰানব্বৈ

niɹanɔbːɔi

Dopamine

ড'পামিন

ɖɔpamin

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu (Ấn-Arya, phía đông / Magadha)

Nghĩa Tiếng AssamTiếng NagameseTiếng RangpuriTiếng BengalTiếng SylhetTiếng HajongTiếng Bishnupriya Manipuri
Nước পানী /pani/ pani /pani/ পানি /pani/ জল /dʒɔl/ পানি /pani/ pani /pani/ পানি /paːni/
Lửa জুই /zui/ jui /dʒui/ আগুন /aɡun/ আগুন /aɡun/ আগুন /aɡun/ ag /aɡ/ আগুন /aːɡun/
Mặt trời সূৰ্য /xuɹz/ suruj /suɾudʒ/ সুরুজ /suɾudʒ/ সূর্য /ʃuɾdʒo/ সুরুজ /suruz/ bela /bela/ বেল /bel/
Mặt trăng জোন /zʊn/ chand /tʃaːnd/ চাইন /tʃain/ চাঁদ /tʃãd/ চান /tʃan/ চান /tʃan/ জুনাক /dʒunak/
Sao তৰা /tɔɹa/ tara /taɾa/ তারা /taɾa/ তারা /taɾa/ তারা /tara/ tara /taɾa/ তারা /taɾa/
Đêm ৰাতি /ɹati/ rati /rati/ রাইত /rait/ রাত /rat/ রাইত /rait/ rati /rati/ রাতি /rati/
Mưa বৰষুণ /bɔɹɔxun/ borkhon /boɾkʰon/ ঝড়ি /dʒʱoɽi/ বৃষ্টি /ˈbriʃʈi/ মেঘ /mɛɡ/ mek /mek/ —
Tuyết বৰফ /bɔɹɔf/ borop /bɔɾɔp/ বরফ /bɔɾɔf/ তুষার /tuʃar/ বরফ /bɔɾɔf/ borof /bɔrof/ বরফ /bɔrof/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Assam
মই হোটেলৰ সন্মুখৰ দোকানত দেখা ছুটটো পিন্ধি চাব বিচাৰোঁ
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Tiếng Assam
মই হোটেলৰ সন্মুখৰ দোকানত দেখা ছুটটো পিন্ধি চাব বিচাৰোঁ
I wanna try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Unë dua ta provoj një kostum që pashë në një dyqan përballë hotelit
I want to try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap