Welsh English

Tiếng Anh xứ Wales

German

Ngữ hệGerman Người nói~2.8M Chữ viếtLatin Quốc giaWales Ngôn ngữ chính thứcTrên thực tế; tại Wales, tiếng Anh đồng chính thức với tiếng Wales

Tiếng Anh Wales (còn gọi là tiếng Anh-Wales; mã dự án en_wls) bao gồm các giọng và phương ngữ tiếng Anh được nói tại Wales, chứ không phải một biến thể toàn quốc đồng nhất. Nó phản ánh nhiều thế kỷ chuyển đổi ngôn ngữ và tiếp xúc với tiếng Wales, cũng như sự tiếp xúc với các phương ngữ Anh lân cận; ảnh hưởng của tiếng Wales thường mạnh nhất tại miền bắc và miền tây song ngữ, trong khi Cardiff và vùng biên giới có những kiểu riêng. Một số người nói có thể dùng âm vỗ hoặc âm rung cho /r/, giữ nguyên âm không nhấn tương đối đầy đủ, kéo dài phụ âm sau trọng âm và dùng ngữ điệu đặc trưng, nhưng mức độ phát âm r và lược h thay đổi lớn theo địa phương và nhóm xã hội. Từ vựng cùng ngữ pháp địa phương còn có từ vay và cấu trúc phỏng dịch từ tiếng Wales, còn văn viết trang trọng theo quy ước tiếng Anh Anh. Tiếng Anh được dùng rộng rãi trong đời sống công cộng bên cạnh tiếng Wales, ngôn ngữ có địa vị chính thức theo luật và không được đối xử kém thuận lợi hơn tiếng Anh.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Anh xứ Wales →

87 từ cốt lõi trong tiếng Anh xứ Wales

Nước

water

ˈwɔːtə

Lửa

fire

faɪə

Mặt trời

sun

sʌn

Mặt trăng

moon

muːn

Sao

star

staː

Đêm

night

naɪt

Mưa

rain

ɾeɪn

Tuyết

snow

snoʊ

Gió

wind

wɪnd

Đất

earth

ɜːθ

Đá

stone

stoːn

Núi

mountain

ˈmaʊntɪn

Biển

sea

siː

Mẹ

mother

ˈmʌðə

Cha

father

ˈfɑːðə

Con gái

daughter

ˈdɔːtə

Tôi

I

aɪ

Bạn

you

juː

Chúng ta

we

wiː

Tên

name

neːm

Người

person

ˈpɜːsən

Đầu

head

hɛd

Mắt

eye

aɪ

Tai

ear

iːə

Mũi

nose

noʊz

Miệng

mouth

maʊθ

Răng

tooth

tuːθ

Lưỡi

tongue

tʌŋ

Tay

hand

hand

Bàn chân

foot

fʊt

Tim

heart

haːt

Xương

bone

boːn

Máu

blood

blʌd

Phân

poo

puː

Yêu

love

lʌv

Cây

tree

tɹiː

Chó

dog

dɒɡ

Mèo

cat

kʰat

Cá

fish

fɪʃ

Chim

bird

bɜːd

Bướm

butterfly

ˈbʌtəflaɪ

Trứng

egg

ɛɡ

Gấu

bear

bɛː

Ngựa

horse

hɔːs

Nhà

house

haʊs

Sữa

milk

mɪlk

Mật ong

honey

ˈhʌni

Muối

salt

sɔːlt

Rượu vang

wine

waɪn

Gạo

rice

ɹaɪs

Sô-cô-la

chocolate

ˈtʃɒklət

Sắt

iron

ˈaɪən

Bánh xe

wheel

wiːl

Lụa

silk

sɪlk

Sách

book

bʊk

Ăn

eat

iːt

Uống

drink

dɹɪŋk

Ngủ

sleep

sliːp

Một

one

wʌn

Hai

two

tuː

Ba

three

θɹiː

Bốn

four

fɔː

Năm

five

faɪv

Trăm

hundred

ˈhʌndɾəd

Xin chào

hello

həˈləʊ

Cảm ơn

thanks

θaŋks

Tốt

good

ɡʊd

Mới

new

nɪʊ

Đỏ

red

ɾɛd

Trắng

white

waɪt

Đen

black

blak

Xanh lá

green

ɡɾiːn

Xanh lam

blue

blɪʊ

Chim cu cu

cuckoo

ˈkʊkuː

Gâu gâu

woof

wʊf

Ò ó o

cock-a-doodle-doo

ˌkɒkəduːdlˈduː

Máy tính

computer

kəmˈpɪʊtə

Wifi

Wi-Fi

ˈwaɪfaɪ

Sushi

sushi

ˈsuːʃi

Trà

tea

tiː

Cà phê

coffee

ˈkɒfi

Đường

sugar

ˈʃʊɡə

Cam

orange

ˈɒɾɪndʒ

99

ninety-nine

ˈnaɪnti ˈnaɪn

Dopamine

dopamine

ˈdəʊpəmiːn

Dấu @

at

at

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: German

Nghĩa Tiếng Anh xứ WalesTiếng AnhTiếng Anh ManchesterTiếng Anh West CountryGeordieTiếng Anh YorkshireTiếng Anh Ghana
Nước water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtɐ/ water /ˈwɔːtɚ/ water /ˈwɔːtɐ/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/
Lửa fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪɚ/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/
Mặt trời sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʊn/ sun /sʌn/ sun /sʊn/ sun /sʊn/ sun /sʌn/
Mặt trăng moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/
Sao star /staː/ star /stɑːɹ/ star /staː/ star /stɑːɹ/ star /staː/ star /staː/ star /staː/
Đêm night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/
Mưa rain /ɾeɪn/ rain /ɹeɪn/ rain /ɹeɪn/ rain /ɹeɪn/ rain /ɹeːn/ rain /ɹeɪn/ rain /ɹeːn/
Tuyết snow /snoʊ/ snow /snoʊ/ snow /snəʊ/ snow /snəʊ/ snow /snəʊ/ snow /snəʊ/ snow /snoː/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap