Norrǿnt mál

Tiếng Bắc Âu cổ

German · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệGerman Người nóiđã tuyệt chủng Chữ viếtChữ Rune / Latin Quốc giaScandinavia, Iceland, các khu định cư Ngôn ngữ chính thứcCác vương quốc Bắc Âu Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3non

Tiếng Bắc Âu cổ (k. 700-1300 SCN) là ngôn ngữ của các saga thời Viking, Edda và chữ khắc runic. Nó tách thành hai nhánh Đông và Tây, sinh ra các ngôn ngữ Scandinavia hiện đại và tiếng Iceland.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Bắc Âu cổ →

87 từ cốt lõi trong tiếng Bắc Âu cổ

Nước

vatn

vɑtn

Lửa

eldr

eldr

Mặt trời

sól

soːl

Mặt trăng

máni

mɑːni

Sao

stjarna

ˈstjarna

Đêm

nótt

noːtː

Mưa

regn

rɛɣn

Tuyết

snjór

snjoːr

Gió

vindr

vindr

Đất

jörð

jœrð

Đá

steinn

stɛinː

Núi

fjall

fjɑlː

Biển

haf

hav

Mẹ

móðir

moːðir

Cha

faðir

fɑðir

Con gái

dóttir

doːttir

Tôi

ek

ek

Bạn

þú

θuː

Chúng ta

vér

veːr

Tên

nafn

nafn

Người

maðr

maðr

Đầu

hǫfuð

ˈhɔvuð

Mắt

auga

ɑuɣɑ

Tai

eyra

øyra

Mũi

nef

nɛv

Miệng

munnr

munːr

Răng

tǫnn

tɔnː

Lưỡi

tunga

ˈtuŋɡa

Tay

hǫnd

hɔnd

Bàn chân

fótr

foːtr

Tim

hjarta

hjɑrtɑ

Xương

bein

bɛin

Máu

blóð

bloːð

Phân

drit

drit

Yêu

ást

ɑːst

Cây

tré

treː

Chó

hundr

hundr

Mèo

kǫttr

kɔtːr

Cá

fiskr

fiskr

Chim

fugl

fuɡl

Bướm

fífrildi

fiːfrildi

Trứng

egg

ɛɡː

Gấu

bjǫrn

bjɔrn

Ngựa

hestr

hestr

Nhà

hús

huːs

Sữa

mjólk

mjoːlk

Mật ong

hunang

ˈhunɑŋɡ

Muối

salt

salt

Rượu vang

vín

viːn

Sắt

járn

jaːrn

Bánh xe

hjól

hjoːl

Lụa

silki

silki

Sách

bók

boːk

Ăn

eta

etɑ

Uống

drekka

drekːɑ

Ngủ

sofa

ˈsova

Một

einn

ɛinː

Hai

tveir

tveir

Ba

þrír

θriːr

Bốn

fjórir

fjoːrir

Năm

fimm

fimː

Trăm

hundrað

hundrɑð

Xin chào

heill

hɛilː

Cảm ơn

þǫkk

θɔkː

Tốt

góðr

ɡoːðr

Mới

nýr

nyːr

Đỏ

rauðr

rɔuðr

Trắng

hvítr

hwiːtr

Đen

svartr

svartr

Xanh lá

grǿnn

ɡrøːnː

Xanh lam

blár

blaːr

Chim cu cu

gaukr

ˈɡɔukr̩

Sushi

skreið

ˈskreið

99

níu ok níu tigir

niːu ɔk niːu ˈtiɣir

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: German

Nghĩa Tiếng Bắc Âu cổTiếng Na Uy NynorskTiếng IcelandTiếng Frisia cổTiếng Saxon cổTiếng Na UyTiếng Thụy Điển
Nước vatn /vɑtn/ vatn /vɑːtn/ vatn /vahtn/ wetir /wetir/ watar /ˈwatar/ vann /vɑnː/ vatten /vatːɛn/
Lửa eldr /eldr/ eld /ɛld/ eldur /ɛltʏɹ/ fiur /fjuːɾ/ fiur /fiur/ ild /ilː/ eld /ɛld/
Mặt trời sól /soːl/ sol /suːl/ sól /souːl/ sunne /sunːe/ sunna /ˈsunːa/ sol /suːl/ sol /suːl/
Mặt trăng máni /mɑːni/ måne /moːnə/ tungl /tʰuŋkl/ mōna /moːnɑ/ māno /ˈmaːno/ måne /moːnə/ måne /moːnɛ/
Sao stjarna /ˈstjarna/ stjerne /ˈstjæːɳə/ stjarna /ˈstjadna/ stera /ˈstɛra/ sterro /ˈsterro/ stjerne /ˈstjæːɳə/ stjärna /ˈɧæːɳa/
Đêm nótt /noːtː/ natt /nɑtː/ nótt /nouht/ nacht /naxt/ naht /naxt/ natt /nɑtː/ natt /natː/
Mưa regn /rɛɣn/ regn /rɛjn/ rigning /ˈrɪknɪŋk/ rein /rɛin/ regan /reɣan/ regn /rɛjn/ regn /rɛŋn/
Tuyết snjór /snjoːr/ snø /snøː/ snjór /snjouːr/ snē /sneː/ snēo /ˈsneːo/ snø /snøː/ snö /snøː/
Trang 1/10

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Tiếng Bắc Âu cổ
Ek vil reyna klæði er ek sá í búð gagnvart herberginu
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Eg vil prøva ein klæðnadrátt sum eg sá í einari búð yvir fyri hotellinum
Ek wil 'n pak aanpas wat ek gesien het ‌in 'n winkel oorkant die hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Tiếng Bắc Âu cổ
Ek vil reyna klæði er ek sá í búð gagnvart herberginu

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap