Nynorsk

Tiếng Na Uy Nynorsk

German

Ngữ hệGerman Người nói~600K Chữ viếtLatin Quốc giaNa Uy Ngôn ngữ chính thứcNa Uy (một trong hai chuẩn viết) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3nno

Còn gọi là: Nynorsk

Tiếng Nynorsk được Ivar Aasen sáng tạo từ các phương ngữ nông thôn để cung cấp một dạng gần hơn với tiếng Bắc Âu cổ.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Na Uy Nynorsk →

87 từ cốt lõi trong tiếng Na Uy Nynorsk

Nước

vatn

vɑːtn

Lửa

eld

ɛld

Mặt trời

sol

suːl

Mặt trăng

måne

moːnə

Sao

stjerne

ˈstjæːɳə

Đêm

natt

nɑtː

Mưa

regn

rɛjn

Tuyết

snø

snøː

Gió

vind

vɪnː

Đất

jord

juːr

Đá

stein

stæɪn

Núi

fjell

fjɛlː

Biển

hav

hɑːʋ

Mẹ

mor

muːr

Cha

far

fɑːr

Con gái

dotter

ˈdɔtːər

Tôi

eg

eːɡ

Bạn

du

dʉː

Chúng ta

me

meː

Tên

namn

nɑmn

Người

menneske

ˈmɛnːəskə

Đầu

hovud

ˈhuːvʉ

Mắt

auga

æʉɡɑ

Tai

øyra

øːyra

Mũi

nase

ˈnɑːsə

Miệng

munn

mʉnː

Răng

tann

tanː

Lưỡi

tunge

ˈtʉŋə

Tay

hand

hɑnd

Bàn chân

fot

fuːt

Tim

hjarte

jɑːrtə

Xương

bein

bæɪn

Máu

blod

bluː

Phân

bæsj

bæʃ

Yêu

kjærleik

çæːrlɛik

Cây

tre

treː

Chó

hund

hʉnd

Mèo

katt

kɑtː

Cá

fisk

fɪsk

Chim

fugl

fʉːl

Bướm

sommarfugl

ˈsɔmɑrfʉːl

Trứng

egg

æɡ

Gấu

bjørn

bjœːɳ

Ngựa

hest

hɛst

Nhà

hus

huːs

Sữa

mjølk

mjœlk

Mật ong

honning

ˈhɔnːɪŋ

Muối

salt

sɑlt

Rượu vang

vin

viːn

Gạo

ris

riːs

Sô-cô-la

sjokolade

ʃukuˈlɑːdə

Sắt

jarn

jɑːɳ

Bánh xe

hjul

jʉːl

Lụa

silke

ˈsɪlkə

Sách

bok

buːk

Ăn

eta

eːtɑ

Uống

drikka

drɪkːɑ

Ngủ

sova

ˈsuːva

Một

ein

ɛɪn

Hai

to

tuː

Ba

tre

treː

Bốn

fire

ˈfiːrə

Năm

fem

fɛm

Trăm

hundre

ˈhʉndrə

Xin chào

hei

hɛɪ

Cảm ơn

takk

tɑkː

Tốt

god

ɡuːd

Mới

ny

nyː

Đỏ

raud

rœʉd

Trắng

kvit

kviːt

Đen

svart

svɑrt

Xanh lá

grøn

ɡrøːn

Xanh lam

blå

bloː

Chim cu cu

gauk

ɡæʉk

Gâu gâu

vov

ʋuːʋ

Ò ó o

kykeliky

Máy tính

datamaskin

ˈdɑːtamaˌʃiːn

Wifi

wifi

ˈviːfi

Sushi

sushi

ˈsʉːʃi

Trà

te

teː

Cà phê

kaffi

ˈkɑfːi

Đường

sukker

ˈsʊkːər

Cam

appelsin

ɑpəlˈsiːn

99

nittini

ˈnɪtːiˌniː

Dopamine

dopamin

dʉpaˈmiːn

Dấu @

krøllalfa

ˈkrœlːɑlfɑ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: German

Nghĩa Tiếng Na Uy NynorskTiếng Na UyTiếng Thụy ĐiểnTiếng Bắc Âu cổTiếng Hạ ĐứcFaroeTiếng Anh trung đại
Nước vatn /vɑːtn/ vann /vɑnː/ vatten /vatːɛn/ vatn /vɑtn/ Water /vɑːtɐ/ vatn /vahtn/ water /watər/
Lửa eld /ɛld/ ild /ilː/ eld /ɛld/ eldr /eldr/ Füer /fyːɐ/ eldur /ɛltʊɹ/ fyr /fyːr/
Mặt trời sol /suːl/ sol /suːl/ sol /suːl/ sól /soːl/ Sünn /zʏn/ sól /sɔuːl/ sonne /sɔnːə/
Mặt trăng måne /moːnə/ måne /moːnə/ måne /moːnɛ/ máni /mɑːni/ Maan /maːn/ máni /mɔaːnɪ/ mone /moːnə/
Sao stjerne /ˈstjæːɳə/ stjerne /ˈstjæːɳə/ stjärna /ˈɧæːɳa/ stjarna /ˈstjarna/ Steern /steːrn/ stjørna /ˈtʃœdna/ sterre /ˈstɛrːə/
Đêm natt /nɑtː/ natt /nɑtː/ natt /natː/ nótt /noːtː/ Nacht /naxt/ nátt /nɔtː/ night /nixt/
Mưa regn /rɛjn/ regn /rɛjn/ regn /rɛŋn/ regn /rɛɣn/ Regen /ˈreːɡn̩/ regn /rɛɡn/ reyn /rɛin/
Tuyết snø /snøː/ snø /snøː/ snö /snøː/ snjór /snjoːr/ Snee /sneː/ kavi /ˈkɛaːvɪ/ snow /snɔu/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Tiếng Na Uy Nynorsk
Eg vil prøve ein dress som eg såg i ein butikk rett over hotellet
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Eg vil prøva ein klæðnadrátt sum eg sá í einari búð yvir fyri hotellinum
Ek wil 'n pak aanpas wat ek gesien het ‌in 'n winkel oorkant die hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Tiếng Na Uy Nynorsk
Eg vil prøve ein dress som eg såg i ein butikk rett over hotellet

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap