Dansk

Tiếng Đan Mạch

German

Ngữ hệGerman Người nói~6M Chữ viếtLatin Quốc giaĐan Mạch, quần đảo Faroe, Greenland Ngôn ngữ chính thứcĐan Mạch, Quần đảo Faroe, Greenland (cùng với tiếng Greenland) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3dan

Còn gọi là: Danish, Dansk

Tiếng Đan Mạch (dansk) là một ngôn ngữ German Bắc và là ngôn ngữ quốc gia của Đan Mạch; nó cũng được giảng dạy rộng rãi và dùng cho một số mục đích chính thức tại quần đảo Faroe và Greenland, nơi ngôn ngữ chính thức chủ yếu lần lượt là tiếng Faroe và Greenland. Cùng tiếng Na Uy và Thụy Điển, nó tạo thành nhóm Scandinavia lục địa, có mức thông hiểu lẫn nhau đáng kể nhưng không đồng đều và thường cao hơn trong văn viết. Tiếng Đan Mạch chuẩn dùng chữ Latin với æ, ø, å; chính tả chính thức do Hội đồng Ngôn ngữ Đan Mạch duy trì. Ngữ pháp có trật tự động từ thứ hai trong mệnh đề chính, hai giống và hậu tố xác định gắn vào danh từ. Âm vị học có nhiều đối lập nguyên âm và hiện tượng giảm âm, còn stød là đặc điểm ngữ điệu liên quan đến thanh hầu hóa hoặc chất giọng, không phải âm “d mềm” riêng biệt.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Đan Mạch →

87 từ cốt lõi trong tiếng Đan Mạch

Nước

vand

vanˀ

Lửa

ild

ilˀ

Mặt trời

sol

soːˀl

Mặt trăng

måne

mɔːnə

Sao

stjerne

ˈsdjɛɐ̯nə

Đêm

nat

nad

Mưa

regn

ʁɑjˀn

Tuyết

sne

sneːˀ

Gió

vind

venˀ

Đất

jord

joːɐ

Đá

sten

steˀn

Núi

bjerg

bjɛrˀ

Biển

hav

hæw

Mẹ

mor

moɐ̯ˀ

Cha

far

fɑːˀ

Con gái

datter

ˈdadɐ

Tôi

jeg

jɑ

Bạn

du

du

Chúng ta

vi

vi

Tên

navn

nɑwˀn

Người

menneske

ˈmenəsɡə

Đầu

hoved

ˈhoːəð

Mắt

øje

ʌjə

Tai

øre

øːɐ

Mũi

næse

ˈnɛːsə

Miệng

mund

mɔnˀ

Răng

tand

tˢanˀ

Lưỡi

tunge

ˈtɔŋə

Tay

hånd

hɔnˀ

Bàn chân

fod

foˀð

Tim

hjerte

jæɐ̯d̥ə

Xương

knogle

ˈkʰnɔwlə

Máu

blod

ploðˀ

Phân

lort

loɐt

Yêu

kærlighed

kʰæɐ̯liheð̠ˀ

Cây

træ

tʁɛːˀ

Chó

hund

hunˀ

Mèo

kat

kʰæd̥

Cá

fisk

fesk

Chim

fugl

ˈfuˀl

Bướm

sommerfugl

ˈsɔmɐfuːˀl

Trứng

æg

ɛːɡ

Gấu

bjørn

bjœɐ̯n

Ngựa

hest

hɛsd̥

Nhà

hus

huːˀs

Sữa

mælk

mɛlˀɡ

Mật ong

honning

ˈhɔneŋ

Muối

salt

salˀd

Rượu vang

vin

viːˀn

Gạo

ris

ʁiˀs

Sô-cô-la

chokolade

ɕoɡoˈlæːðə

Sắt

jern

jɛɐ̯n

Bánh xe

hjul

juːl

Lụa

silke

ˈsilɡə

Sách

bog

pɔˀw

Ăn

spise

sb̥iːsə

Uống

drikke

dʁɛɡ̊ə

Ngủ

sove

ˈsɔːu

Một

en

eːˀn

Hai

to

tˢoˀ

Ba

tre

tʁ̥æːˀ

Bốn

fire

ˈfiːɐ

Năm

fem

fɛmˀ

Trăm

hundrede

ˈhunʁəðə

Xin chào

hej

haj

Cảm ơn

tak

tʰaɡ̊

Tốt

god

ɡoːˀ

Mới

ny

nyːˀ

Đỏ

rød

ʁœðˀ

Trắng

hvid

viðˀ

Đen

sort

sɒːˀd

Xanh lá

grøn

ɡʁœˀn

Xanh lam

blå

blɔːˀ

Chim cu cu

gøg

ɡøˀj

Gâu gâu

vov vov

vɒu vɒu

Ò ó o

kykkeliky

kykəliˈkyː

Máy tính

computer

kʰʌmˈpʰj̊uːd̥ɐ

Wifi

Wi-Fi

Sushi

sushi

ˈsuɕi

Trà

te

tˢeˀ

Cà phê

kaffe

ˈkʰafə

Đường

sukker

ˈsɔɡɐ

Cam

appelsin

ˌæbəlˈsiːˀn

99

nioghalvfems

ˈniɔhalˀfɛms

Dopamine

dopamin

dopaˈmiːˀn

Dấu @

snabel-a

ˈsneˀbl̩æˀ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: German

Nghĩa Tiếng Đan MạchTiếng Na UyTiếng Na Uy NynorskTiếng Thụy ĐiểnTiếng Bắc Âu cổTiếng Hạ ĐứcFaroe
Nước vand /vanˀ/ vann /vɑnː/ vatn /vɑːtn/ vatten /vatːɛn/ vatn /vɑtn/ Water /vɑːtɐ/ vatn /vahtn/
Lửa ild /ilˀ/ ild /ilː/ eld /ɛld/ eld /ɛld/ eldr /eldr/ Füer /fyːɐ/ eldur /ɛltʊɹ/
Mặt trời sol /soːˀl/ sol /suːl/ sol /suːl/ sol /suːl/ sól /soːl/ Sünn /zʏn/ sól /sɔuːl/
Mặt trăng måne /mɔːnə/ måne /moːnə/ måne /moːnə/ måne /moːnɛ/ máni /mɑːni/ Maan /maːn/ máni /mɔaːnɪ/
Sao stjerne /ˈsdjɛɐ̯nə/ stjerne /ˈstjæːɳə/ stjerne /ˈstjæːɳə/ stjärna /ˈɧæːɳa/ stjarna /ˈstjarna/ Steern /steːrn/ stjørna /ˈtʃœdna/
Đêm nat /nad/ natt /nɑtː/ natt /nɑtː/ natt /natː/ nótt /noːtː/ Nacht /naxt/ nátt /nɔtː/
Mưa regn /ʁɑjˀn/ regn /rɛjn/ regn /rɛjn/ regn /rɛŋn/ regn /rɛɣn/ Regen /ˈreːɡn̩/ regn /rɛɡn/
Tuyết sne /sneːˀ/ snø /snøː/ snø /snøː/ snö /snøː/ snjór /snjoːr/ Snee /sneː/ kavi /ˈkɛaːvɪ/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Tiếng Đan Mạch
Jeg vil prøve et jakkesæt som jeg så i en butik overfor hotellet
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Eg vil prøva ein klæðnadrátt sum eg sá í einari búð yvir fyri hotellinum
Ek wil 'n pak aanpas wat ek gesien het ‌in 'n winkel oorkant die hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Tiếng Đan Mạch
Jeg vil prøve et jakkesæt som jeg så i en butik overfor hotellet

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap