Norsk

Tiếng Na Uy

German

Ngữ hệGerman Người nói~5.3M Chữ viếtLatin Quốc giaNa Uy Ngôn ngữ chính thứcNa Uy (thuật ngữ chung bao gồm Bokmål và Nynorsk) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3nor

Còn gọi là: Norwegian, Bokmål, Bokmal

Tiếng Na Uy (norsk) là một ngôn ngữ German Bắc được nói chủ yếu tại Na Uy và có quan hệ gần với tiếng Đan Mạch, Thụy Điển; mức độ thông hiểu lẫn nhau đáng kể nhưng thay đổi tùy cặp ngôn ngữ, phương tiện nói hay viết và kinh nghiệm của người dùng. Ngôn ngữ này có hai chuẩn viết chính thức bình đẳng về pháp lý là Bokmål và Nynorsk, chứ không phải hai ngôn ngữ nói tương ứng. Bokmål phát triển qua quá trình Na Uy hóa tiếng Đan Mạch viết dùng thời Đan Mạch cai trị, còn Ivar Aasen xây dựng nền tảng Nynorsk trong thế kỷ XIX từ nghiên cứu so sánh các phương ngữ Na Uy. Phương ngữ địa phương vẫn được dùng rộng rãi trong đời sống công và tư, và không chuẩn viết nào quy định một cách phát âm duy nhất. Tiếng Na Uy thường có trật tự động từ thứ hai trong mệnh đề chính; nhiều phương ngữ phân biệt hai trọng âm cao độ từ vựng, nhưng cách thể hiện khác nhau và một số phương ngữ không có đối lập này.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Na Uy →

87 từ cốt lõi trong tiếng Na Uy

Nước

vann

vɑnː

Lửa

ild

ilː

Mặt trời

sol

suːl

Mặt trăng

måne

moːnə

Sao

stjerne

ˈstjæːɳə

Đêm

natt

nɑtː

Mưa

regn

rɛjn

Tuyết

snø

snøː

Gió

vind

vɪnː

Đất

jord

juːr

Đá

stein

stæɪn

Núi

fjell

fjɛlː

Biển

hav

hɑːv

Mẹ

mor

muːr

Cha

far

fɑːr

Con gái

datter

ˈdatːər

Tôi

jeg

jæɪ

Bạn

du

dʉː

Chúng ta

vi

viː

Tên

navn

nɑʋn

Người

menneske

ˈmɛnːəskə

Đầu

hode

ˈhuːdə

Mắt

øye

øjə

Tai

øre

øːrə

Mũi

nese

ˈneːsə

Miệng

munn

mʉnː

Răng

tann

tɑnː

Lưỡi

tunge

ˈtʊŋə

Tay

hånd

hɔnː

Bàn chân

fot

fuːt

Tim

hjerte

ˈjæʈə

Xương

bein

bæɪn

Máu

blod

bluː

Phân

bæsj

bæʃ

Yêu

kjærlighet

ˈçæːɭɪˌheːt

Cây

tre

treː

Chó

hund

hʉnː

Mèo

katt

kɑtː

Cá

fisk

fɪsk

Chim

fugl

fʉːɡl

Bướm

sommerfugl

ˈsɔmərfʉːl

Trứng

egg

æɡ

Gấu

bjørn

bjœːɳ

Ngựa

hest

hɛst

Nhà

hus

hʉːs

Sữa

melk

mɛlk

Mật ong

honning

ˈhɔnːɪŋ

Muối

salt

sɑlt

Rượu vang

vin

viːn

Gạo

ris

riːs

Sô-cô-la

sjokolade

ʃukuˈlɑːdə

Sắt

jern

jæːɳ

Bánh xe

hjul

juːl

Lụa

silke

ˈsɪlkə

Sách

bok

buːk

Ăn

spise

spiːsə

Uống

drikke

drɪkːə

Ngủ

sove

ˈsuːvə

Một

en

eːn

Hai

to

tuː

Ba

tre

treː

Bốn

fire

ˈfiːrə

Năm

fem

fɛm

Trăm

hundre

ˈhʉndrə

Xin chào

hei

hɛɪ

Cảm ơn

takk

tɑkː

Tốt

bra

brɑː

Mới

ny

nyː

Đỏ

rød

røː

Trắng

hvit

ʋiːt

Đen

svart

svɑʈ

Xanh lá

grønn

ɡrœnː

Xanh lam

blå

bloː

Chim cu cu

gjøk

jøːk

Gâu gâu

voff voff

vɔf vɔf

Ò ó o

kykeliky

kykəliˈkyː

Máy tính

datamaskin

ˈdɑːtamaˌʃiːn

Wifi

wifi

ˈviːfi

Sushi

sushi

ˈsʉːʃi

Trà

te

tʰeː

Cà phê

kaffe

ˈkɑfːə

Đường

sukker

ˈsʊkːər

Cam

appelsin

ɑpəlˈsiːn

99

nittini

ˈnɪtːiˌniː

Dopamine

dopamin

dʉpaˈmiːn

Dấu @

krøllalfa

ˈkrœlːɑlfɑ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: German

Nghĩa Tiếng Na UyTiếng Na Uy NynorskTiếng Thụy ĐiểnTiếng Đan MạchTiếng Bắc Âu cổTiếng Hạ ĐứcFaroe
Nước vann /vɑnː/ vatn /vɑːtn/ vatten /vatːɛn/ vand /vanˀ/ vatn /vɑtn/ Water /vɑːtɐ/ vatn /vahtn/
Lửa ild /ilː/ eld /ɛld/ eld /ɛld/ ild /ilˀ/ eldr /eldr/ Füer /fyːɐ/ eldur /ɛltʊɹ/
Mặt trời sol /suːl/ sol /suːl/ sol /suːl/ sol /soːˀl/ sól /soːl/ Sünn /zʏn/ sól /sɔuːl/
Mặt trăng måne /moːnə/ måne /moːnə/ måne /moːnɛ/ måne /mɔːnə/ máni /mɑːni/ Maan /maːn/ máni /mɔaːnɪ/
Sao stjerne /ˈstjæːɳə/ stjerne /ˈstjæːɳə/ stjärna /ˈɧæːɳa/ stjerne /ˈsdjɛɐ̯nə/ stjarna /ˈstjarna/ Steern /steːrn/ stjørna /ˈtʃœdna/
Đêm natt /nɑtː/ natt /nɑtː/ natt /natː/ nat /nad/ nótt /noːtː/ Nacht /naxt/ nátt /nɔtː/
Mưa regn /rɛjn/ regn /rɛjn/ regn /rɛŋn/ regn /ʁɑjˀn/ regn /rɛɣn/ Regen /ˈreːɡn̩/ regn /rɛɡn/
Tuyết snø /snøː/ snø /snøː/ snö /snøː/ sne /sneːˀ/ snjór /snjoːr/ Snee /sneː/ kavi /ˈkɛaːvɪ/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Tiếng Na Uy
Jeg vil prøve en dress som jeg så i en butikk overfor hotellet
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Eg vil prøva ein klæðnadrátt sum eg sá í einari búð yvir fyri hotellinum
Ek wil 'n pak aanpas wat ek gesien het ‌in 'n winkel oorkant die hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Tiếng Na Uy
Jeg vil prøve en dress som jeg så i en butikk overfor hotellet

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap