Română

Tiếng Romania

Roman

Ngữ hệRoman Người nói~24M Chữ viếtLatin Quốc giaRomania, Moldova (dưới tên tiếng Moldova/Romania), Serbia (người Vlach), Ukraine (Bukovina) Ngôn ngữ chính thứcRomania, Moldova, EU; Serbia + Ukraine công nhận cấp khu vực Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3ron

Tiếng Rumani (Română) là ngôn ngữ Rôman ở cực đông với khoảng 24 triệu người nói — ngôn ngữ chính thức duy nhất của Rumani và (được gọi là “tiếng Moldova” cho đến năm 2023, nay chính thức là “tiếng Rumani”) của Moldova; có các cộng đồng thiểu số được công nhận ở Serbia (người Vlach), Ukraine (Bukovina) và Hungary. Đây là ngôn ngữ Rôman Đông (nhánh Balkan-Rôman) lớn duy nhất được chuẩn hóa — bên cạnh tiếng Aromani, Megleno-Rumani và Istro-Rumani nhỏ hơn — và nó giữ lại những đặc điểm đã mất ở nơi khác: hệ thống cách (5 cách, gồm cả tặng cách), giống trung (tách biệt với giống đực/giống cái) và hậu tố mạo từ xác định (-ul, -a). Nền/tầng Slav đậm nét (~10% từ vựng) cùng các từ mượn tiếng Hy Lạp, Thổ Nhĩ Kỳ, Hungary. Chính tả Latinh sau năm 1860 (thay thế chữ Kirin).

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Romania →

87 từ cốt lõi trong tiếng Romania

Nước

apă

apə

Lửa

foc

fok

Mặt trời

soare

so̯are

Mặt trăng

lună

lunə

Sao

stea

ste̯a

Đêm

noapte

ˈno̯apte

Mưa

ploaie

ˈploaje

Tuyết

zăpadă

zəpadə

Gió

vânt

vɨnt

Đất

pământ

pəˈmɨnt

Đá

piatră

ˈpjatrə

Núi

munte

ˈmunte

Biển

mare

ˈmare

Mẹ

mamă

mamə

Cha

tată

tatə

Con gái

fiică

ˈfijkə

Tôi

eu

jew

Bạn

tu

tu

Chúng ta

noi

noj

Tên

nume

ˈnume

Người

persoană

persoˈanə

Đầu

cap

kap

Mắt

ochi

okʲ

Tai

ureche

uˈreke

Mũi

nas

nas

Miệng

gură

ˈɡurə

Răng

dinte

ˈdinte

Lưỡi

limbă

ˈlimbə

Tay

mână

mɨnə

Bàn chân

picior

piˈtʃor

Tim

inimă

inimə

Xương

os

os

Máu

sânge

ˈsɨndʒe

Phân

caca

ˈkaka

Yêu

iubire

jubire

Cây

copac

kopak

Chó

câine

kɨine

Mèo

pisică

pisikə

Cá

pește

ˈpeʃte

Chim

pasăre

ˈpasəre

Bướm

fluture

ˈfluture

Trứng

ou

ow

Gấu

urs

urs

Ngựa

cal

kal

Nhà

casă

kasə

Sữa

lapte

ˈlapte

Mật ong

miere

ˈmjere

Muối

sare

ˈsare

Rượu vang

vin

vin

Gạo

orez

oˈrez

Sô-cô-la

ciocolată

tʃokoˈlatə

Sắt

fier

fjer

Bánh xe

roată

ˈroatə

Lụa

mătase

məˈtase

Sách

carte

ˈkarte

Ăn

a mânca

a mɨnka

Uống

a bea

a be̯a

Ngủ

a dormi

a dorˈmi

Một

unu

unu

Hai

doi

doj

Ba

trei

trej

Bốn

patru

ˈpatru

Năm

cinci

tʃintʃʲ

Trăm

sută

ˈsutə

Xin chào

salut

salut

Cảm ơn

mulțumesc

multsumesk

Tốt

bun

bun

Mới

nou

now

Đỏ

roșu

ˈroʃu

Trắng

alb

alb

Đen

negru

ˈneɡru

Xanh lá

verde

ˈverde

Xanh lam

albastru

alˈbastru

Chim cu cu

cuc

kuk

Gâu gâu

ham ham

ham ham

Ò ó o

cucurigu

kukuˈriɡu

Máy tính

calculator

kalkulaˈtor

Wifi

Wi-Fi

ˈwifi

Sushi

sushi

ˈsuʃi

Trà

ceai

tʃe̯aj

Cà phê

cafea

kaˈfe̯a

Đường

zahăr

ˈzahər

Cam

portocală

portoˈkalə

99

nouăzeci și nouă

nowəˈzetʃʲ ʃi ˈnowə

Dopamine

dopamină

dopaˈminə

Dấu @

coadă de maimuță

ˈko̯adə de majˈmutsə

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Roman

Nghĩa Tiếng RomaniaTiếng AromanTiếng România MeglenoInterlinguaTiếng InterlingueTiếng SardegnaTiếng Ido
Nước apă /apə/ apã /ˈapə/ apâ /ˈapɨ/ aqua /akwa/ aqua /ˈakwa/ abba /abba/ aquo /ˈakwo/
Lửa foc /fok/ foc /fok/ foc /fok/ foco /fɔko/ foy /foj/ fogu /foɣu/ fairo /faˈiro/
Mặt trời soare /so̯are/ soare /ˈso̯are/ soari /ˈsoari/ sol /sɔl/ sole /ˈsole/ sole /sole/ suno /ˈsuno/
Mặt trăng lună /lunə/ lunã /ˈlunə/ lunâ /ˈlunɨ/ luna /luna/ lune /ˈlune/ luna /luna/ luno /ˈluno/
Sao stea /ste̯a/ steauã /ˈste̯awə/ steauã /ˈste̯awə/ stella /ˈstɛla/ stelle /ˈstele/ isteddu /isˈteɖɖu/ stelo /ˈstelo/
Đêm noapte /ˈno̯apte/ noapti /ˈnwapti/ noapti /ˈnwapti/ nocte /ˈnokte/ nocte /ˈnokte/ notte /ˈnɔtːe/ nokto /ˈnokto/
Mưa ploaie /ˈploaje/ ploai /ˈplo̯ai/ ploai /ploaj/ pluvia /ˈpluvia/ pluvie /ˈpluvie/ proja /ˈproja/ pluvo /ˈpluvo/
Tuyết zăpadă /zəpadə/ neauã /ˈne̯awə/ neauă /ˈne̯awə/ nive /nive/ nive /ˈnive/ nie /nie/ nivo /ˈnivo/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Romania
Eu vreau să probez un costum pe care l-am văzut într-un magazin în fața hotelului
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Eu quero probar un traxe que vin nunha tenda fronte ao hotel
Ieu vòli ensajar un vestit que ai vist dins una botiga en fàcia de l'ostal
Eu quero experimentar um terno que vi numa loja em frente ao hotel
Jo vull provar-me un vestit que vaig veure en una botiga davant de l'hotel
Tiếng Romania
Eu vreau să probez un costum pe care l-am văzut într-un magazin în fața hotelului

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap