Bahasa Melayu

Tiếng Mã Lai

Nam Đảo

Ngữ hệNam Đảo Người nói~77M Chữ viếtChữ Latinh (Rumi) / Jawi Quốc giaMalaysia, Brunei, Singapore Ngôn ngữ chính thứcMalaysia, Brunei, Singapore Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3msa Glottocodemala1546

Còn gọi là: Malay, Bahasa Melayu

Tiếng Mã Lai có khả năng hiểu lẫn nhau cao với tiếng Indonesia và từ lâu đã được viết bằng cả chữ Latin và chữ viết gốc Ả Rập.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Mã Lai →

87 từ cốt lõi trong tiếng Mã Lai

Nước

air

ˈair

Lửa

api

api

Mặt trời

matahari

matahari

Mặt trăng

bulan

bulan

Sao

bintang

bintaŋ

Đêm

malam

ˈmalam

Mưa

hujan

ˈhudʒan

Tuyết

salji

saldʒi

Gió

angin

ˈaŋin

Đất

tanah

tanah

Đá

batu

ˈbatu

Núi

gunung

ɡuˈnuŋ

Biển

laut

ˈlaut

Mẹ

ibu

ibu

Cha

ayah

ajah

Con gái

anak perempuan

anak pərəmpuan

Tôi

saya

saja

Bạn

awak

awaʔ

Chúng ta

kita / kami

kita / kami

Tên

nama

nama

Người

orang

ˈoraŋ

Đầu

kepala

kəˈpala

Mắt

mata

mata

Tai

telinga

təˈliŋə

Mũi

hidung

hiˈduŋ

Miệng

mulut

ˈmulut

Răng

gigi

ˈɡiɡi

Lưỡi

lidah

ˈlidah

Tay

tangan

taŋan

Bàn chân

kaki

ˈkaki

Tim

hati

hati

Xương

tulang

ˈtulaŋ

Máu

darah

ˈdarah

Phân

tahi

ˈtahi

Yêu

cinta

tʃinta

Cây

pokok

pokoʔ

Chó

anjing

andʒiŋ

Mèo

kucing

kutʃiŋ

Cá

ikan

ˈikan

Chim

burung

buruŋ

Bướm

rama-rama

rama rama

Trứng

telur

təˈlor

Gấu

beruang

bəruaŋ

Ngựa

kuda

ˈkuda

Nhà

rumah

rumah

Sữa

susu

susu

Mật ong

madu

ˈmadu

Muối

garam

ɡaram

Rượu vang

wain

wain

Gạo

beras

bəˈras

Sô-cô-la

coklat

ˈtʃoklat

Sắt

besi

bəsi

Bánh xe

roda

roda

Lụa

sutera

suˈtəra

Sách

buku

ˈbuku

Ăn

makan

makan

Uống

minum

minum

Ngủ

tidur

tidor

Một

satu

satu

Hai

dua

dua

Ba

tiga

tiɡa

Bốn

empat

əmpat

Năm

lima

lima

Trăm

seratus

səratus

Xin chào

hai

hai

Cảm ơn

terima kasih

tərima kasih

Tốt

baik

baiʔ

Mới

baru

ˈbaru

Đỏ

merah

ˈmerah

Trắng

putih

ˈputeh

Đen

hitam

ˈhitam

Xanh lá

hijau

ˈhidʒau

Xanh lam

biru

ˈbiru

Chim cu cu

sewah

ˈsewah

Gâu gâu

gonggong

ɡɔŋɡɔŋ

Máy tính

komputer

kɔmˈputə(r)

Wifi

Wi-Fi

ˈwifi

Sushi

susyi

suʃi

Trà

teh

teh

Cà phê

kopi

ˈkopi

Đường

gula

ˈɡula

Cam

oren

ˈoren

99

sembilan puluh sembilan

səmbilan puluh səmbilan

Dopamine

dopamin

dopaˈmin

Dấu @

di

di

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nam Đảo

Nghĩa Tiếng Mã LaiTiếng IndonesiaTiếng MusiTiếng Mã Lai cổTiếng Mã Lai Bắc MalukuTiếng Mã Lai PapuaTiếng Mã Lai Ambon
Nước air /ˈair/ air /ˈair/ ayek /ajek/ air /air/ aer /aer/ air /aer/ aer /aer/
Lửa api /api/ api /api/ api /api/ api /api/ api /api/ api /ˈapi/ api /api/
Mặt trời matahari /matahari/ matahari /matahari/ matahari /matahari/ matari /matari/ matahari /matahari/ matahari /mataˈhari/ matahari /matahari/
Mặt trăng bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /ˈbulan/ bulang /bulaŋ/
Sao bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/
Đêm malam /ˈmalam/ malam /ˈmalam/ malem /maləm/ malam /malam/ malam /malam/ malam /malam/ malang /malaŋ/
Mưa hujan /ˈhudʒan/ hujan /ˈhudʒan/ ujan /uˈdʒan/ — ujang /uˈdʒaŋ/ ujan /udʒan/ ujang /udʒaŋ/
Tuyết salji /saldʒi/ salju /saldʒu/ — — salju /saldʒu/ salju /saldʒu/ —
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Mã Lai
Saya ingin mencuba sut yang saya nampak di kedai bertentangan hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Gusto nako sulayan ang suit nga nakita nako sa tindahan atbang sa hotel
Abdi hoyong nyobian jas nu abdi tingali di toko payuneun hotel
Au via vakatovolei e dua na ivakatagedegede ka au raica e na sitoa e na otela
Makemake au e hoʻāʻo i kahi kamaʻa aʻu i ʻike ai ma kahi hale kūʻai ma mua o ka hōkele
Tiếng Mã Lai
Saya ingin mencuba sut yang saya nampak di kedai bertentangan hotel

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap