Vlaams

Tiếng Hà Lan Bỉ

German

Ngữ hệGerman Người nói~6.5M Chữ viếtLatin Quốc giaBỉ (Flanders) Ngôn ngữ chính thứcBỉ (tiếng Hà Lan là đồng ngôn ngữ chính thức)

Ngôn ngữ Siouan nhánh Dhegiha, có quan hệ gần gũi với tiếng Kansa, Quapaw và Omaha-Ponca. Đây là một trong số ít ngôn ngữ bản địa Bắc Mỹ được viết bằng hệ chữ riêng được tạo ra dành riêng cho nó — chữ Osage (𐓏𐓘𐓻𐓘𐓻𐓟). Bảng chữ cái này do Herman Mongrain Lookout sáng tạo vào năm 2006 và được Quốc gia Osage chính thức thông qua vào năm 2014, tiếp nối truyền thống của hệ chữ âm tiết Cherokee do Sequoyah tạo ra.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Hà Lan Bỉ →

87 từ cốt lõi trong tiếng Hà Lan Bỉ

Nước

water

waːtər

Lửa

vuur

vyːr

Mặt trời

zon

zɔn

Mặt trăng

maan

maːn

Sao

ster

stɛr

Đêm

nacht

nɑxt

Mưa

regen

ˈreːɣən

Tuyết

sneeuw

sneːw

Gió

wind

wɪnt

Đất

aarde

ˈaːrdə

Đá

steen

steːn

Núi

berg

bɛrx

Biển

zee

zeː

Mẹ

moeder

mudər

Cha

vader

vaːdər

Con gái

dochter

ˈdɔxtər

Tôi

ik

ɪk

Bạn

gij

ɣɛi

Chúng ta

wij

wɛi

Tên

naam

naːm

Người

mens

mɛns

Đầu

hoofd

ɦoːft

Mắt

oog

oːx

Tai

oor

oːr

Mũi

neus

nøːs

Miệng

mond

mɔnt

Răng

tand

tɑnt

Lưỡi

tong

tɔŋ

Tay

hand

ɦɑnt

Bàn chân

voet

vut

Tim

hart

ɦɑrt

Xương

bot

bɔt

Máu

bloed

blut

Phân

poep

pup

Yêu

liefde

lifdə

Cây

boom

boːm

Chó

hond

ɦɔnt

Mèo

kat

kɑt

Cá

vis

vɪs

Chim

vogel

ˈvoːɣəl

Bướm

vlinder

ˈvlɪndər

Trứng

ei

ɛi

Gấu

beer

beːr

Ngựa

paard

paːrt

Nhà

huis

ɦœys

Sữa

melk

mɛlk

Mật ong

honing

ˈɦoːnɪŋ

Muối

zout

zɔut

Rượu vang

wijn

wɛin

Gạo

rijst

rɛist

Sô-cô-la

chocolade

ʃoːkoːˈlaːdə

Sắt

ijzer

ˈɛizər

Bánh xe

wiel

wiːl

Lụa

zijde

ˈzɛidə

Sách

boek

buk

Ăn

eten

eːtən

Uống

drinken

drɪŋkən

Ngủ

slapen

ˈslaːpən

Một

een

eːn

Hai

twee

tweː

Ba

drie

driː

Bốn

vier

viːr

Năm

vijf

vɛif

Trăm

honderd

ˈɦɔndərt

Xin chào

hallo

ɦɑloː

Cảm ơn

dank je

dɑŋk jə

Tốt

goed

ɣut

Mới

nieuw

niːw

Đỏ

rood

roːt

Trắng

wit

wɪt

Đen

zwart

zwɑrt

Xanh lá

groen

ɣrun

Xanh lam

blauw

blɑu

Chim cu cu

koekoek

ˈkukuk

Gâu gâu

waf waf

wɑf wɑf

Ò ó o

kukeleku

kykələˈky

Máy tính

computer

kɔmˈpjutər

Wifi

wifi

ˈwifi

Sushi

sushi

ˈsuʃi

Trà

thee

teː

Cà phê

koffie

ˈkɔfi

Đường

suiker

ˈsœykər

Cam

sinaasappel

ˈsinɑsɑpəl

99

negenennegentig

ˈneːɣənənˌneːɣəntəx

Dopamine

dopamine

doːpaˈminə

Dấu @

apenstaartje

ˈaːpənstaːrtjə

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: German

Nghĩa Tiếng Hà Lan BỉTiếng Hà LanTiếng Vlaams TâyTiếng AfrikaansTiếng LimburgTiếng Hạ ĐứcTiếng Tây Frisia
Nước water /waːtər/ water /ʋaːtər/ woater /ˈwɔːtər/ water /vɑːtər/ water /vatər/ Water /vɑːtɐ/ wetter /vɛtər/
Lửa vuur /vyːr/ vuur /vyːr/ vier /viːr/ vuur /fyːr/ vuur /vyːr/ Füer /fyːɐ/ fjoer /fjuːr/
Mặt trời zon /zɔn/ zon /zɔn/ zunne /ˈzœnə/ son /sɔn/ zón /zɔn/ Sünn /zʏn/ sinne /sɪnə/
Mặt trăng maan /maːn/ maan /maːn/ moane /ˈmɔːnə/ maan /mɑːn/ maon /maːʊn/ Maan /maːn/ moanne /mwɑnə/
Sao ster /stɛr/ ster /stɛr/ sterre /ˈstærə/ ster /stɛr/ sjter /ʃtɛr/ Steern /steːrn/ stjer /stjɛr/
Đêm nacht /nɑxt/ nacht /nɑxt/ nacht /nɑxt/ nag /nax/ nach /nax/ Nacht /naxt/ nacht /nɔxt/
Mưa regen /ˈreːɣən/ regen /ˈreːɣən/ regen /ˈreːhən/ reën /ˈrɪən/ Rään /rɛːn/ Regen /ˈreːɡn̩/ rein /rɛin/
Tuyết sneeuw /sneːw/ sneeuw /sneːw/ snêeuw /sneːw/ sneeu /snɪu/ sjnee /ʃneː/ Snee /sneː/ snie /sniə/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap