Plattdüütsch

Tiếng Hạ Đức

German

Ngữ hệGerman Người nói~5M Chữ viếtLatin Quốc giaĐức (miền bắc), Hà Lan (miền đông) Ngôn ngữ chính thứcĐức (được công nhận là ngôn ngữ vùng miền) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3nds

Tiếng Đức Hạ là ngôn ngữ giao tiếp chung của Liên minh Hansa và giữ lại các đặc điểm gần với tiếng Anh và Hà Lan hơn tiếng Đức chuẩn.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Hạ Đức →

87 từ cốt lõi trong tiếng Hạ Đức

Nước

Water

vɑːtɐ

Lửa

Füer

fyːɐ

Mặt trời

Sünn

zʏn

Mặt trăng

Maan

maːn

Sao

Steern

steːrn

Đêm

Nacht

naxt

Mưa

Regen

ˈreːɡn̩

Tuyết

Snee

sneː

Gió

Wind

vɪnt

Đất

Eer

eːɐ

Đá

Steen

steːn

Núi

Barg

barx

Biển

See

zeː

Mẹ

Moder

moːdɐ

Cha

Vader

fɑːdɐ

Con gái

Dochter

dɔxtɐ

Tôi

ik

ɪk

Bạn

du

duː

Chúng ta

wi

viː

Tên

Naam

naːm

Người

Minsch

mɪnʃ

Đầu

Kopp

kɔp

Mắt

Oog

oːx

Tai

Ohr

oːr

Mũi

Nees

neːs

Miệng

Muul

muːl

Răng

Tähn

tɛːn

Lưỡi

Tung

tʊŋ

Tay

Hand

hant

Bàn chân

Foot

fɔʊ̯t

Tim

Hart

haɐt

Xương

Knaken

ˈknaːkən

Máu

Bloot

bloːt

Phân

Schiet

ʃiːt

Yêu

Leev

leːf

Cây

Boom

boːm

Chó

Hund

hʊnt

Mèo

Katt

kat

Cá

Fisch

fɪʃ

Chim

Vagel

ˈfaːɣəl

Bướm

Sommervagel

ˈzɔmɐfaːɣəl

Trứng

Ei

ai

Gấu

Boor

boːr

Ngựa

Peerd

peːrt

Nhà

Huus

huːs

Sữa

Melk

mɛlk

Mật ong

Honnig

ˈhɔnɪç

Muối

Solt

zɔlt

Rượu vang

Wien

viːn

Gạo

Ries

riːs

Sô-cô-la

Schokolaad

ʃokoˈlaːt

Sắt

Iesen

ˈiːzn̩

Bánh xe

Rad

raːt

Lụa

Sied

ziː

Sách

Book

boːk

Ăn

eten

eːtn̩

Uống

drinken

drɪŋkn̩

Ngủ

slapen

ˈslaːpn̩

Một

een

eːn

Hai

twee

tveː

Ba

dree

dreː

Bốn

veer

feːɐ̯

Năm

fief

fiːf

Trăm

hunnert

ˈhʊnɐt

Xin chào

Moin

mɔɪn

Cảm ơn

Dankschöön

daŋkʃøːn

Tốt

goot

ɡoːt

Mới

nee

neː

Đỏ

root

roːt

Trắng

witt

vɪt

Đen

swart

svart

Xanh lá

gröön

ɡrøːn

Xanh lam

blau

blaʊ

Chim cu cu

Kukuk

ˈkuːkuk

Máy tính

Computer

kɔmˈpjuːtɐ

Sushi

Sushi

ˈzuʃi

Trà

Tee

teː

Cà phê

Koffie

ˈkɔfi

Đường

Sucker

ˈzʊkɐ

Cam

Apelsien

apəlˈziːn

99

negenunnegentig

ˈneːɡn̩ʊnˌneːɡn̩tɪç

Dopamine

Dopamin

dopaˈmiːn

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: German

Nghĩa Tiếng Hạ ĐứcTiếng PlautdietschTiếng LimburgTiếng KölschTiếng Đức ÁoTiếng Hà Lan BỉTiếng Đức Luxembourg
Nước Water /vɑːtɐ/ Wota /vɔta/ water /vatər/ Wasser /vasɐ/ Wasser /vasɐ/ water /waːtər/ Wasser /vasɐ/
Lửa Füer /fyːɐ/ Fia /fia/ vuur /vyːr/ Füer /fyːɐ/ Feuer /fɔɪɐ/ vuur /vyːr/ Feuer /fɔɪ̯ɐ/
Mặt trời Sünn /zʏn/ Sonn /zɔn/ zón /zɔn/ Sonn /zɔn/ Sonne /sɔnə/ zon /zɔn/ Sonne /zɔnə/
Mặt trăng Maan /maːn/ Mon /moːn/ maon /maːʊn/ Mond /moːnt/ Mond /moːnt/ maan /maːn/ Mond /moːnt/
Sao Steern /steːrn/ Stearn /stæːɾn/ sjter /ʃtɛr/ Stään /ʃtɛːn/ Stern /ʃtɛrn/ ster /stɛr/ Stern /ʃtɛʁn/
Đêm Nacht /naxt/ Nacht /naxt/ nach /nax/ Naach /naːx/ Nacht /naxt/ nacht /nɑxt/ Nacht /naxt/
Mưa Regen /ˈreːɡn̩/ Rejen /ˈɾɛɪjən/ Rään /rɛːn/ Räje /ˈʁɛːjə/ Regen /ˈreːɡn̩/ regen /ˈreːɣən/ Regen /ˈʁeːɡn̩/
Tuyết Snee /sneː/ Schnee /ʃneː/ sjnee /ʃneː/ Schnei /ʃnaɪ/ Schnee /ʃneː/ sneeuw /sneːw/ Schnee /ʃneː/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Tiếng Hạ Đức
Ik will en Antog anproberen den ik in en Laden gegenöber von Hotel sehn heff
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Eg vil prøva ein klæðnadrátt sum eg sá í einari búð yvir fyri hotellinum
Ek wil 'n pak aanpas wat ek gesien het ‌in 'n winkel oorkant die hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Tiếng Hạ Đức
Ik will en Antog anproberen den ik in en Laden gegenöber von Hotel sehn heff

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap