Frysk

Tiếng Tây Frisia

German

Ngữ hệGerman Người nói~500K Chữ viếtLatin Quốc giaHà Lan (Friesland) Ngôn ngữ chính thứcHà Lan (đồng chính thức) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3fry

Tiếng Frisia Tây (Frysk) là họ hàng còn sống gần gũi nhất của tiếng Anh trong các ngôn ngữ German lục địa: cả hai cùng có hiện tượng ngạc hóa *k kiểu Anh-Frisia (so sánh tsiis/cheese, tsjerke/church). Khoảng 470.000 người nói nó ở tỉnh Friesland của Hà Lan, nơi nó đồng chính thức với tiếng Hà Lan từ năm 1956. Cuộc bạo động Kneppelfreed («thứ Sáu dùi cui») năm 1951 tại Leeuwarden đã dẫn tới quyền dùng ngôn ngữ tại tòa án và trong giáo dục. Chính tả chuẩn hiện nay được ấn định năm 1980; truyền thống truyện anh hùng và thơ trữ tình có từ thời tiếng Frisia Cổ trung đại.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Tây Frisia →

87 từ cốt lõi trong tiếng Tây Frisia

Nước

wetter

vɛtər

Lửa

fjoer

fjuːr

Mặt trời

sinne

sɪnə

Mặt trăng

moanne

mwɑnə

Sao

stjer

stjɛr

Đêm

nacht

nɔxt

Mưa

rein

rɛin

Tuyết

snie

sniə

Gió

wyn

vin

Đất

ierde

ˈiədə

Đá

stien

stiən

Núi

berch

bɛrx

Biển

see

seː

Mẹ

mem

mɛm

Cha

heit

hɛit

Con gái

dochter

ˈdɔxtər

Tôi

ik

ɪk

Bạn

do

do

Chúng ta

wy

vi

Tên

namme

ˈnamə

Người

minske

ˈmɪnskə

Đầu

holle

ˈhɔlə

Mắt

each

ɪəx

Tai

ear

iər

Mũi

noas

noːs

Miệng

mûle

ˈmuːlə

Răng

tosk

tosk

Lưỡi

tonge

ˈtɔŋə

Tay

hân

hɔːn

Bàn chân

foet

fuə̯t

Tim

hert

hɛrt

Xương

bonke

ˈbɔŋkə

Máu

bloed

blut

Phân

kak

kɑk

Yêu

leafde

lɪəfdə

Cây

beam

bɪəm

Chó

hûn

huːn

Mèo

kat

kɑt

Cá

fisk

fɪsk

Chim

fûgel

ˈfuːɡəl

Bướm

flinter

ˈflɪntər

Trứng

aai

aːi

Gấu

bear

bɪər

Ngựa

hynder

ˈhindər

Nhà

hûs

huːs

Sữa

molke

ˈmolkə

Mật ong

huning

ˈhynɪŋ

Muối

sâlt

sɔːlt

Rượu vang

wyn

viːn

Gạo

rys

ris

Sô-cô-la

sûkelade

suːkəˈlaːdə

Sắt

izer

ˈiːzər

Bánh xe

tsjil

tsjɪl

Lụa

side

ˈsidə

Sách

boek

buk

Ăn

ite

iːtə

Uống

drinke

drɪŋkə

Ngủ

sliepe

ˈsliəpə

Một

ien

iːn

Hai

twa

twa

Ba

trije

ˈtrijə

Bốn

fjouwer

ˈfjɔuər

Năm

fiif

fiːf

Trăm

hûndert

ˈhuːndərt

Xin chào

hoi

hɔi

Cảm ơn

tankewol

tɑŋkəvɔl

Tốt

goed

ɡuət

Mới

nij

nɛi

Đỏ

read

rɪət

Trắng

wyt

viːt

Đen

swart

svart

Xanh lá

grien

ɡriən

Xanh lam

blau

blau

Chim cu cu

koekoek

ˈkukuk

Máy tính

kompjûter

kɔmˈpjuːtər

Wifi

Wi-Fi

Sushi

sushi

ˈsuʃi

Trà

tee

teː

Cà phê

kofje

ˈkɔfjə

Đường

sûker

ˈsuːkər

Cam

sinesappel

ˈsinəsɑpəl

Dopamine

dopamine

doːpaˈminə

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: German

Nghĩa Tiếng Tây FrisiaTiếng Frisia SaterlandTiếng Hà Lan BỉTiếng Hà LanTiếng Hạ ĐứcTiếng Bắc FrisiaTiếng Limburg
Nước wetter /vɛtər/ Woater /ˈvɔːtər/ water /waːtər/ water /ʋaːtər/ Water /vɑːtɐ/ wååder /ˈvɔːdɐ/ water /vatər/
Lửa fjoer /fjuːr/ Fjuur /fjuːr/ vuur /vyːr/ vuur /vyːr/ Füer /fyːɐ/ iilj /iːlʲ/ vuur /vyːr/
Mặt trời sinne /sɪnə/ Sunne /ˈsʊnə/ zon /zɔn/ zon /zɔn/ Sünn /zʏn/ san /san/ zón /zɔn/
Mặt trăng moanne /mwɑnə/ Moune /ˈmoːu̯nə/ maan /maːn/ maan /maːn/ Maan /maːn/ moune /ˈmɔʊ̯nə/ maon /maːʊn/
Sao stjer /stjɛr/ Stiern /stiərn/ ster /stɛr/ ster /stɛr/ Steern /steːrn/ steer /steːr/ sjter /ʃtɛr/
Đêm nacht /nɔxt/ Noacht /nɔːxt/ nacht /nɑxt/ nacht /nɑxt/ Nacht /naxt/ nåcht /nɔxt/ nach /nax/
Mưa rein /rɛin/ Rien /rin/ regen /ˈreːɣən/ regen /ˈreːɣən/ Regen /ˈreːɡn̩/ rin /rin/ Rään /rɛːn/
Tuyết snie /sniə/ Snee /sneː/ sneeuw /sneːw/ sneeuw /sneːw/ Snee /sneː/ snii /sniː/ sjnee /ʃneː/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Tiếng Tây Frisia
Ik wol in pak passe dat ik sjoen ha yn in winkel tsjinoer it hotel
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Eg vil prøva ein klæðnadrátt sum eg sá í einari búð yvir fyri hotellinum
Ek wil 'n pak aanpas wat ek gesien het ‌in 'n winkel oorkant die hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Tiếng Tây Frisia
Ik wol in pak passe dat ik sjoen ha yn in winkel tsjinoer it hotel

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap