Indian English

Tiếng Anh Ấn Độ

German

Ngữ hệGerman Người nói~130M (L2 (ngôn ngữ thứ hai) / giáo dục, không phải L1) Chữ viếtLatin Quốc giaẤn Độ Ngôn ngữ chính thứcẤn Độ (ngôn ngữ chính thức phụ trợ) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3eng

Tiếng Anh Ấn Độ có các phụ âm quặt lưỡi, mô hình trọng âm đặc trưng và các biểu đạt riêng như "prepone."

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Anh Ấn Độ →

87 từ cốt lõi trong tiếng Anh Ấn Độ

Nước

water

ˈʋɔːʈɚ

Lửa

fire

fɑːjɚ

Mặt trời

sun

sʌn

Mặt trăng

moon

muːn

Sao

star

stɑːr

Đêm

night

naɪʈ

Mưa

rain

reːn

Tuyết

snow

snoː

Gió

wind

ʋɪnɖ

Đất

earth

ɝt̪ʰ

Đá

stone

stoːn

Núi

mountain

ˈmaʊnʈɪn

Biển

sea

siː

Mẹ

mother

ˈmʌd̪ɚ

Cha

father

ˈfɑːd̪ɚ

Con gái

daughter

ˈɖɔːʈɚ

Tôi

I

aɪ

Bạn

you

juː

Chúng ta

we

ʋiː

Tên

name

neːm

Người

person

ˈpɝsən

Đầu

head

hɛɖ

Mắt

eye

aɪ

Tai

ear

iːr

Mũi

nose

noːz

Miệng

mouth

maʊt̪ʰ

Răng

tooth

t̪uːt̪ʰ

Lưỡi

tongue

ʈʌŋ

Tay

hand

hænd

Bàn chân

foot

fʊʈ

Tim

heart

hɑːrʈ

Xương

bone

boːn

Máu

blood

blʌɖ

Phân

poo

puː

Yêu

love

lʌʋ

Cây

tree

ʈɹiː

Chó

dog

ɖɔɡ

Mèo

cat

kæʈ

Cá

fish

fɪʃ

Chim

bird

bɝɖ

Bướm

butterfly

ˈbʌʈɚflaɪ

Trứng

egg

ɛɡ

Gấu

bear

bɛɹ

Ngựa

horse

hɔːrs

Nhà

house

haʊs

Sữa

milk

mɪlk

Mật ong

honey

ˈhʌni

Muối

salt

sɔːlʈ

Rượu vang

wine

ʋaɪn

Gạo

rice

raɪs

Sô-cô-la

chocolate

ˈtʃɔːkləʈ

Sắt

iron

ˈaɪɚn

Bánh xe

wheel

ʋiːl

Lụa

silk

sɪlk

Sách

book

bʊk

Ăn

eat

iːʈ

Uống

drink

ɖɹɪŋk

Ngủ

sleep

sliːp

Một

one

ʋʌn

Hai

two

ʈuː

Ba

three

t̪ɾiː

Bốn

four

foːr

Năm

five

faɪʋ

Trăm

hundred

ˈhʌnɖɹəɖ

Xin chào

hello

hɛˈloː

Cảm ơn

thanks

t̪æŋks

Tốt

good

ɡʊɖ

Mới

new

njuː

Đỏ

red

rɛɖ

Trắng

white

ʋaɪʈ

Đen

black

blæk

Xanh lá

green

ɡriːn

Xanh lam

blue

bluː

Chim cu cu

cuckoo

ˈkʊkuː

Gâu gâu

woof

wʊf

Ò ó o

cock-a-doodle-doo

ˌkɔkəduːdlˈduː

Máy tính

computer

kəmˈpjuːʈər

Wifi

Wi-Fi

ˈʋaɪfaɪ

Sushi

sushi

ˈsuʃiː

Trà

tea

tiː

Cà phê

coffee

ˈkɔːfi

Đường

sugar

ˈʃʊɡɚ

Cam

orange

ˈɔːɾɪndʒ

99

ninety-nine

ˈnaɪnti ˈnaɪn

Dopamine

dopamine

ˈɖoːpəmiːn

Dấu @

at

æʈ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: German

Nghĩa Tiếng Anh Ấn ĐộTiếng Anh GhanaTiếng Anh KenyaTiếng AnhTiếng Anh West CountryTiếng Anh AppalachiaTiếng Anh Philippines
Nước water /ˈʋɔːʈɚ/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtɚ/ water /ˈwɔːɾɚ/ water /ˈwɔtɚ/
Lửa fire /fɑːjɚ/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪɚ/ fire /faːɚ/ fire /faɪɚ/
Mặt trời sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/
Mặt trăng moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/
Sao star /stɑːr/ star /staː/ star /staː/ star /stɑːɹ/ star /stɑːɹ/ star /stɑːɹ/ star /stɑr/
Đêm night /naɪʈ/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/
Mưa rain /reːn/ rain /ɹeːn/ rain /ɹeːn/ rain /ɹeɪn/ rain /ɹeɪn/ rain /ɹeɪn/ rain /ɹeɪn/
Tuyết snow /snoː/ snow /snoː/ snow /snoː/ snow /snoʊ/ snow /snəʊ/ snow /snoʊ/ snow /snoʊ/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Tiếng Anh Ấn Độ
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Eg vil prøva ein klæðnadrátt sum eg sá í einari búð yvir fyri hotellinum
Ek wil 'n pak aanpas wat ek gesien het ‌in 'n winkel oorkant die hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Tiếng Anh Ấn Độ
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap